Gói thầu: Thi công sửa chữa 02 ống siphon D1000 HDPE, tháo dỡ hoàn trả kè sông và thi công đảm bảo an toàn giao thông thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa 02 ống siphon D1000 HDPE, tháo dỡ hoàn trả kè sông và thi công đảm bảo an toàn giao thông thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:30:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,974,976,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,624,650 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm hai mươi bốn nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa đường ống D1000. | |||
| 1 | Tháo ống nhựa HDPE D1000 từ mương đào cũ và đẩy nổi đoạn ống sửa chữa | 200 | m | |
| 2 | Lắp đặt lại và đánh chìm ống nhựa HDPE D1000 vào phui đào mới | 200 | m | |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE D1000, dày 72,5mm, do thiếu hụt sau khi sửa chữa | TCVN 7305-2008, PE100, PN12.5 | 24 | m |
| 4 | Tháo bích thép D1000 và sửa chữa mặt bích bị xì vỡ | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp lại mặt bích thép D1000 | Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504-PN10 | 2 | Cái |
| 6 | Roăn bích D1000 | Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504-PN10 | 6 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp van D1000 (phục vụ bơm nước thử áp lực) | 2 | Cái | |
| 8 | Tháo, lắp khâu nối mềm D1000 (phục vụ bơm nước thử áp lực) | 2 | Cái | |
| 9 | Bơm nước trong ống phục vụ thi công | 2 | Ca | |
| B | Phần thi công sửa chữa dưới sông. | |||
| 1 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1m | 20 | cái | |
| 2 | Thuê thợ lặn kiểm tra tình trạng ống, cọc giữa ống và cao độ đường ống hiện hữu (Trang bị quần áo lặn và bình khí) | 40 | công | |
| 3 | Thuê thợ lặn kiểm tra đường ống sau khi đánh chìm (Trang bị quần áo lặn và bình khí) | 10 | công | |
| 4 | Thuê thợ lặn kiểm tra đường ống sau khi đổ cát, sau khi đổ đá (Trang bị quần áo lặn và bình khí) | 10 | công | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 17,75 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cọc thép ống từ Salan vào bờ | 17,75 | 1 tấn | |
| 8 | Bốc xếp cọc + giằng lên xe tải cẩu bằng cơ giới | 28 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển thép hình, cọc ống bằng ô tô vận tải thùng 12T cự ly vận chuyển ≤10km | 1,77 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông | 12 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 12 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6-20km | 12 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II tạo phui đào mới đáy sông | 4,8 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | 4,8 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát mương đặt ống D1000 dưới sông sau khi đánh chìm ống | 6,73 | 100m3 | |
| 16 | Đá 4x6 | 945 | m3 | |
| 17 | Mua đá hộc | 360 | m3 | |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 13,05 | 100m3 | |
| 19 | Xà lan 400T phục vụ đào đất, tháo dỡ ống D1000 và lấp cát, đá...mương đặt ống | 15 | ca | |
| 20 | Tầu kéo phục vụ | 15 | ca | |
| 21 | Máy đào phục vụ đổ cát đá trên xà lan | 15 | ca | |
| C | Thi công kéo ống ra vào sông và đánh chìm | |||
| 1 | Tầu kéo 360CV | 4 | ca | |
| 2 | Tầu giữ ống 360CV lai dắt | 8 | ca | |
| 3 | Tời máy 400T | 4 | ca | |
| 4 | Tời hãm 200T | 4 | ca | |
| 5 | Canô 50CV | 9 | ca | |
| 6 | Xà lan 400T kéo | 4 | ca | |
| 7 | Xà lan 400T định vị tuyến có cẩu 10T | 8 | ca | |
| 8 | Kích nâng 10T | 10 | ca | |
| 9 | Máy nén thủy lực 125T | 10 | ca | |
| 10 | Phao tiêu | 3 | ca | |
| 11 | Puly chuyển hướng 40T | 1 | ca | |
| 12 | Cáp kéo ống D40 | 200 | m | |
| 13 | Cáp giữ ống và cáp mồi D26 | 250 | m | |
| 14 | Nước sạch đánh chìm ống | 199,39 | m3 | |
| 15 | Công nhân bậc 3,5/7 vận hành đánh chìm ống | 20 | công | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 168 mm, chiều dài cột 6,5 m | Biển báo hiệu “Công trình ngầm vượt sông” | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hiệu đường sông 1,5x1,5m | 1 | cái | |
| 18 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | 2 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0217 | tấn | |
| D | Phần thi công ống trên cạn (Bờ Nam) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 9,6 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc thép hình U200x80x7,5x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | 9,28 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình U200x80x7,5x10, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 9,28 | 100m | |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình U200x80x7,5x10 | 1.066,1 | kg | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (thép I200x100x5.5x8mm) | 11,246 | tấn | |
| 6 | Khấu hao hệ khung giằng | 1.012,18 | kg | |
| 7 | Khấu hao thép tấm 5mm | 194,71 | kg | |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đường ống bằng thủ công (Đất tận dụng) | 600 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | 6 | 100m3 | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D1000 (L | Theo mục 5, chương V, phần 2 yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,98 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 1,41 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 1,07 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp bulong M30x450 tráng kẽm | Cường độ 8.8 | 168 | cái |
| E | Mặt bằng thi công phía bờ Nam | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | 135 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi