Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655758-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:25:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,984,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9760555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung có lực rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm có có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu của HSTK843,12m3
2Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của HSTK415,09m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK65,217100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK13,2041100m3
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK5,8721100m2
6Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK238,81110m
7Matít nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK1,29m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK15,9952100m3
9Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,7834100m3
10Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,2282100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK10,9969100m3
12Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK1.393,0103m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK16,0883100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK29,9137100m3
15Mua đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK3.688,6583m3
16Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK36,5855100m2
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK36,5855100m2
18Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,2282100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,6903100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK15cái
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,36m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,0555100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0408tấn
5Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK0,93m2
6Sơn trắng (sơn 2 lần)Theo yêu cầu của HSTK8,28m2
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,96m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,83m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK4cái
11Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,67m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,19m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,112100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK4,48m3
C CỐNG TRÒN D75 VÀ D100
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK53đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,474tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK13,28m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK3,0565100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK166,88m2
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mmTheo yêu cầu của HSTK31mối nối
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mmTheo yêu cầu của HSTK16mối nối
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK12,64m3
9VXM M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK3,37m3
10Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK21,19m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK69,37m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK41,48m3
13Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK16,97m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK15,92m3
15Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK69,975100m
16Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK18m3
17Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,6474100m3
18Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK13,9335m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,966100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0007100m3
21Xây gạch VXM M75 thân kênhTheo yêu cầu của HSTK7,94m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK42,61m2
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,81m3
24Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0887100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK1,21m3
D CỐNG HỘP BXH=1,0X1,0M
1Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSTK10đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,9101tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK8,95m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,944100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK40,8m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK9,18m2
7Matít nhựa nóngTheo yêu cầu của HSTK19,58lít
8Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK66,27m
9VXM M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,84m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0323100m2
12Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK3,36m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK6,46m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,12m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,35m3
16Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK14,7100m
17Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,3146100m3
18Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,919m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8624100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5214100m3
21Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK3m3
22Vận chuyển vật liệu cống cũTheo yêu cầu của HSTK0,03100m3
23Xây gạch tường kênh cũ VXM M75Theo yêu cầu của HSTK3,71m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK19,19m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,8m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,032100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,53m3
E CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của các hạng mục gói thầu (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9760555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Lu rung có lực rung ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
4 Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Đầm có có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Cần trục có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->