Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ nguồn đấu giá đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:25:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,984,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9760555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung có lực rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm có có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG + NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 843,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 415,09 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 65,217 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2041 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8721 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 238,811 | 10m |
| 7 | Matít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,29 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9952 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7834 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2282 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9969 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.393,0103 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,0883 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9137 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 3.688,6583 | m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5855 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK | 36,5855 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2282 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6903 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0555 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0408 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,93 | m2 |
| 6 | Sơn trắng (sơn 2 lần) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,28 | m2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,67 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN D75 VÀ D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,474 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,28 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0565 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 166,88 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | mối nối |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 12,64 | m3 |
| 9 | VXM M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,37 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của HSTK | 21,19 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,37 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 41,48 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,97 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 15,92 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 69,975 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6474 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9335 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,966 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0007 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch VXM M75 thân kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 7,94 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,61 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0887 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 1,21 | m3 |
| D | CỐNG HỘP BXH=1,0X1,0M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | đoạn cống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9101 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,944 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 9,18 | m2 |
| 7 | Matít nhựa nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 19,58 | lít |
| 8 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 66,27 | m |
| 9 | VXM M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0323 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,46 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,12 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3146 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,919 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8624 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5214 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch tường kênh cũ VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,71 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,19 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | m3 |
| E | CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của các hạng mục gói thầu (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9760555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lu rung có lực rung ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm có có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi