Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết) và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:24:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,187,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 309,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 280,4964 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,0178 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC D250/226,2mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC D220/202,6mm, nối bằng p/p dán keo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250/220mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,712 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D200/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D200/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc, ĐK 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt BU HDPE D200/176,2mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE D160/141mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 28 | Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gang ty Inox 1 chiều mặt bích D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Manchon sống gang D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt Manchon sống gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Manchon sống HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt BB STK D110mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt BB STK D110mm L=0,7m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co STK D110mm BB | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp mặt bích STK D110mm đặc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm, dày 7mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp van gang D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D200/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Manchon STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140mm L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lỗ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74,42 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 74,42 | 100m |
| 52 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 53 | Khoan qua đường (khoán gọn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21,594 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,1589 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 57 | Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9006 | 100m2 |
| 61 | Sơn đầu cột mốc có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,07 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 316 | cái |
| 64 | Cắt nền bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE D200mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều mặt bích D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép đặc D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Manchon sống gang đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D250/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crepin D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D160/141mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=1,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,45m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai neo ống Inox D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn lệch STK D76/160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn lệch STK D60/110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bơm cấp 2 (2 bơm để dự phòng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren đồng D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,55m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt khâu nối HDPE D27mm + bộ giảm xóc ống bằng dầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren 1 chiều D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren 2 chiều D114mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE D100/200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ D200mm (bao gồm hệ thống giám sát và thu thập dữ liệu) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=0,6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=0,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=1,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU HDPE D200/176,2mm L=0,3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 76mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D63mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 61 | Lắp vòng đai mặt bích thép D76mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt dây cáp điện CVV(3x35+1x16)XLE | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Máy bơm cấp 2 trục ngang Q=(24-54-69) m3/h, H= (80,5-71,5-58,5) m | Theo thông số kỹ thuật thiết bị tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 bơm 18,5kw bằng 2 biến tần 18,5kw | Theo thông số kỹ thuật thiết bị tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07805735E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1561147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi