Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630343-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210578870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn xổ số kiến thiết) và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:24:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,187,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 309,6 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 28,176 100m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 280,4964 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,0178 100m3
5 Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC D250/226,2mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,3 100m
6 Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC D220/202,6mm, nối bằng p/p dán keo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250/220mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 74,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,712 100m
11 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D200/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D200/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE D160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt Co nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Lơi nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 cặp bích
19 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cặp bích
20 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,5 cặp bích
21 Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
22 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,5 bộ
23 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 cặp bích
24 Lắp bích thép đặc, ĐK 150mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,5 cặp bích
25 Lắp đặt BU HDPE D200/176,2mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20 Cái
26 Lắp đặt BU HDPE D160/141mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 Cái
27 Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9 Cái
28 Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt van gang ty Inox 2 chiều mặt bích D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt van gang ty Inox 1 chiều mặt bích D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Manchon sống gang D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11 cái
34 Lắp đặt Manchon sống gang D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt Manchon sống HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt BB STK D110mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 cái
37 Lắp đặt BB STK D110mm L=0,7m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt Co STK D110mm BB Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 cái
39 Lắp mặt bích STK D110mm đặc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,5 cặp bích
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm, dày 7mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,176 100m
41 Cung cấp nắp chụp van gang D168mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 Cái
42 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D200/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt Manchon STK D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
45 Lắp đặt ống STK D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,056 100m
46 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
47 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
48 Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140mm L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lỗ, nối bát bắt bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 74,42 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,7 100m
51 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 74,42 100m
52 Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,7 100m
53 Khoan qua đường (khoán gọn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 94 m
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 21,594 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,1589 100m2
56 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4,172 m3
57 Bê tông cột mốc bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,688 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,1365 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,9006 100m2
61 Sơn đầu cột mốc có 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,07 1m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 50 1cấu kiện
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 316 cái
64 Cắt nền bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,4 10m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,1 m3
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3,1 m3
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,0922 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,633 100m
4 Lắp đặt BU HDPE D200mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,5 cặp bích
7 Lắp đặt van gang ty inox 2 chiều mặt bích D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp bích thép đặc D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
11 Lắp đặt Manchon sống gang đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D250/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Crepin D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m
15 Lắp đặt co nhựa HDPE D160/141mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Hàn nối bích nhựa HDPE D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
18 Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=1,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt BB HDPE D160/141mm L=0,45m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đai neo ống Inox D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt Côn lệch STK D76/160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt côn lệch STK D60/110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van bướm tay quay mặt bích D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt bơm cấp 2 (2 bơm để dự phòng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van ren đồng D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt BU HDPE D110/96,8mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,55m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110/27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,008 100 m
33 Lắp đặt khâu nối HDPE D27mm + bộ giảm xóc ống bằng dầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt van ren 1 chiều D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt van ren 2 chiều D114mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt BB HDPE D110/96,8mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt co HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Hàn nối bích nhựa HDPE D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
42 Lắp đặt Côn nhựa HDPE D100/200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Tê HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp bích thép đặc, ĐK 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
45 Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=1m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ D200mm (bao gồm hệ thống giám sát và thu thập dữ liệu) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=0,6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt co nhựa HDPE D200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Hàn nối bích nhựa HDPE D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
51 Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=0,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt BB HDPE D200/176,2mm L=1,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt BU HDPE D200/176,2mm L=0,3m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van ren đồng D27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt bích nhựa HDPE đường kính 76mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
58 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
59 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
60 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D63mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
61 Lắp vòng đai mặt bích thép D76mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
62 Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
63 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D160mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cặp bích
64 Lắp đặt Vòng đai mặt bích thép D200mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cặp bích
65 Lắp đặt dây cáp điện CVV(3x35+1x16)XLE Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ:
1 Máy bơm cấp 2 trục ngang Q=(24-54-69) m3/h, H= (80,5-71,5-58,5) m Theo thông số kỹ thuật thiết bị tại Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Tủ điện điều khiển 2 bơm 18,5kw bằng 2 biến tần 18,5kw Theo thông số kỹ thuật thiết bị tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07805735E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1561147E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->