Gói thầu: Mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác cho Trung tâm Văn hóa nghệ thuật Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác cho Trung tâm Văn hóa nghệ thuật Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán kinh phí trang bị xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác của Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh đã được UBND tỉnh giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Quyết định số 2831/QĐ-UBND ngày 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:42:00 đến ngày 2021-06-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 47 chỗ ngồi - EURO 4 | 1 | Xe | + Động cơ tương đương Weichai WP9H336E40 (Common rail Direct Injection - EURO 4) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, Turbo charger + Dung tích xi lanh: 8.800 cc + Công suất cực đại: 336 ps/1900 rpm + Tốc độ tối đa: 119 km/h + Hộp số Fast 6DS180T (Mỹ) - 06 số tới - 01 số lùi + Dung tích thùng nguyên liệu: 340 lít - Kích thước xe - Kích thước tổng thể: 12.180 x 2.500 x 3.500 mm - Thông số kỹ thuật + Khoảng sáng gầm xe: 160 mm + Bán kính vòng quay tối thiểu: 10.600 mm + Chiều dài cơ sở: 6.000 mm + Trọng lượng toàn bộ: 12.500 kg + Trọng lượng bản thân: 16.000 kg + Số chỗ ngồi: 47 + Cỡ lớp xe: trước/sau 12r22.5/Dual 12R22.5 + Lốp Michelin hoặc tương đương - Hệ thống lái: trục vít Ecu, trợ lực lái thủy lực - Hệ thống phun nhiên liệu: Phun dầu điện tử - Hệ thống thắng: tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, phanh tay khí nến. Trang bị phanh điện từ - Trang thiết bị theo tiêu chuẩn + Máy lạnh theo tiêu chuẩn Châu Âu + Đèn xe lớn, kiểu xenon + Ghế tài xế bọc da, cân bằng hơi tự động + Ghế hành khách kiểu Universe + Vỏ hộp số bằng gang + Đèn nội thất cao cấp và sang trọng, đèn Led trần giọt sương 3D + Trang bị màn hình LCD (32 inch) +Cửa sổ tài xế điều chỉnh lên xuống bằng điện + Mâm xe bằng thép, chụp xe mâm bằng nhựa - Hệ thống treo + Treo trước: cải tiến bầu hơi được di chuyển sang hai bên chassis kết hợp hệ thống 5 thanh giằng + Treo sau: phụ thuộc phần tử đàn hồi là 04 bầu hơi, giảm chấn thủy lực - Màu sơn: chọn sau - Năm sản xuất: 2020 - Option theo xe: tủ nóng lạnh 501, 04 mâm hợp kim nhôm, 45 sạc USB theo từng ghế, camera hành trình trước và sau | Tương đương Xe Thaco TB120S-Q336E4. Xe mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao; Bảo hành 200.000 km hoặc 24 tháng tùy theo yếu tố nào đến trước. Nhà thầu phải đưa ra Chế độ bảo hành: Chu kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, điều kiện thay thế vật tư hỏng; Nhà thầu phải có phương án tiếp nhận và giải quyết sự cố; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi