Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656090-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210656046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:40:00 đến ngày 2021-06-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống đựng dung trọng đất Ống đựng dung trọng đất 30 Cái Ống mẫu dạng vòng thép không gỉ. Kích thước 0.62’’ Trung Quốc hoặc tương đương
2 Bộ đóng dung trọng đất Bộ đóng dung trọng đất 30 Bộ Vật liệu bằng thép không gỉ Trung Quốc hoặc tương đương
3 Cốc nhựa Cốc nhựa 60 Cái Nhựa PP Việt Nam hoặc tương đương
4 Cốc thủy tinh Cốc thủy tinh 20 Cái Độ chính xác loại AS, Thủy tinh trung tính Trung Quốc hoặc tương đương
5 Đũa thủy tinh Đũa thủy tinh 20 Cái Thủy tinh Việt Nam hoặc tương đương
6 Phễu lọc thủy tinh Phễu lọc thủy tinh 20 Cái Bằng thủy tinh Đức hoặc tương đương
7 Pipet 5ml Pipet 5ml 10 Cái Bằng thủy tinh, chia vạch 5ml Đức hoặc tương đương
8 Đĩa phơi mẫu Đĩa phơi mẫu 20 Cái Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm Duran - Đức hoặc tương đương
9 Áo blu Áo blu 10 Cái Chất liệu cotton Việt Nam hoặc tương đương
10 Dép xốp Dép xốp 10 Đôi Dép xốp Việt Nam hoặc tương đương
11 Găng tay Găng tay 50 Đôi bằng cao su, không có bột, 50 đôi/ hộp Malaysia hoặc tương đương
12 Khẩu trang y tế Khẩu trang y tế 50 Cái Than hoạt tính 3 lớp Việt Nam hoặc tương đương
13 Chai đựng hoá chất Chai đựng hoá chất 30 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt, dung tích 1000ml, có màu trắng Duran - Đức hoặc tương đương
14 Đầu cone 5ml Đầu cone 5ml 10 Cái Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túi Mỹ hoặc tương đương
15 Cuvet 1cm Cuvet 1cm 2 Cái Bằng thủy tinh 1cmx1cm Bước sóng đo được: 260mm-2500mm Đức hoặc tương đương
16 Bình thủy tinh 250ml Bình thủy tinh 250ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 250ml Anh hoặc tương đương
17 Bình thủy tinh 1000ml Bình thủy tinh 1000ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh, chia vạch 1000ml Anh hoặc tương đương
18 Bình định mức 50ml Bình định mức 50ml 8 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 50ml Duran- Đức hoặc tương đương
19 Bình định mức 100ml Bình định mức 100ml 8 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 100ml Duran- Đức hoặc tương đương
20 Bình định mức 25ml Bình định mức 25ml 8 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 25ml Duran- Đức hoặc tương đương
21 Bình định mức 250ml Bình định mức 250ml 8 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 250ml Duran- Đức hoặc tương đương
22 Bình nhựa 2 lít Bình nhựa 2 lít 10 Cái Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt Việt Nam hoặc tương đương
23 Bình nhựa 5 lít Bình nhựa 5 lít 8 Cái Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt Việt Nam hoặc tương đương
24 Bình tia Bình tia 30 Cái Nhựa chịu dung môi Methanol Anh hoặc tương đương
25 Bình tam giác Bình tam giác 30 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt Duran- Đức hoặc tương đương
26 Chai nhựa 0,5 lít Chai nhựa 0,5 lít 16 Cái Chất liệu nhựa dẻo, chịu nhiệt Việt Nam hoặc tương đương
27 Ống trụ 1000ml Ống trụ 1000ml 6 Cái Bằng thủy tinh, dung tích 1000ml Duran - Đức hoặc tương đương
28 Ống hút Robinson Ống hút Robinson 6 Cái Ống hút Robinson Đức hoặc tương đương
29 Khay đựng mẫu sàng rây Khay đựng mẫu sàng rây 4 Cái Bằng thép không gỉ Trung Quốc hoặc tương đương
30 Ống nghiệm 25*150 Ống nghiệm 25*150 50 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25*150, có nắp vặn Duran - Đức hoặc tương đương
31 Ống nghiệm không nắp Ống nghiệm không nắp 50 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt Duran - Đức hoặc tương đương
32 Ống nghiệm có nắp Ống nghiệm có nắp 50 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt Duran - Đức hoặc tương đương
33 Cốc thủy tinh 1000ml Cốc thủy tinh 1000ml 20 Cái Độ chính xác loại AS; Thủy tinh trung tính; Dung tích 1000ml Duran - Đức hoặc tương đương
34 Đầu cone 1ml Đầu cone 1ml 6 Cái Chất liệu nhựa PP, dung tích 0-1ml. Đóng gói: 1000 chiếc / túi Mỹ hoặc tương đương
35 Giấy lọc băng xanh Giấy lọc băng xanh 6 Hộp 100% cellulose whatman hoặc tương đương
36 Nước rửa dụng cụ Nước rửa dụng cụ 10 Lít Nước sạch Việt Nam hoặc tương đương
37 Khăn lau 30 x 30 Khăn lau 30 x 30 50 Cái kích thước 30 x 30 Việt Nam hoặc tương đương
38 Cồn lau dụng cụ Cồn lau dụng cụ 4 Lít Tinh khiết phân tích Trung Quốc hoặc tương đương
39 (NaPO3)6 (NaPO3)6 800 Gam Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Đóng gói: Lọ 250g Merck - Đức hoặc tương đương
40 Na2CO3 Na2CO3 800 Gam Dạng tinh thể. Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Merck - Đức hoặc tương đương
41 Na2S2O3 Na2S2O3 800 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 97.0 % Merck - Đức hoặc tương đương
42 NaNO2 NaNO2 800 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Merck - Đức hoặc tương đương
43 NaOH NaOH 1.000 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 97.0 % Merck - Đức hoặc tương đương
44 NH4OH NH4OH 1.000 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥25.0 % Merck - Đức hoặc tương đương
45 (NH4)2SO4 (NH4)2SO4 1.000 Gam Dạng tinh thể; Độ hòa tan: 754 - 764 g / l; Đóng gói: Lọ 500g Merck - Đức hoặc tương đương
46 (NH4)6Mo7O24.4H2O (NH4)6Mo7O24.4H2O 800 Gam Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99.3 - 101.8 % Sigma hoặc tương đương
47 Al(NO3)3 Al(NO3)3 2.000 ml Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 98.5 % Sigma hoặc tương đương
48 Axit Ascorbic Axit Ascorbic 1.000 ml Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98.5 %; Đóng gói: Lọ 100g Sigma hoặc tương đương
49 Bromocresol xanh Bromocresol xanh 200 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 25g Sigma hoặc tương đương
50 C12H8N2.H2O C12H8N2.H2O 800 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: Lọ 100g Merck - Đức hoặc tương đương
51 CH3COOH CH3COOH 800 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Sigma hoặc tương đương
52 CsCl CsCl 800 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết ≥ 99.9 % Sigma hoặc tương đương
53 CuSO4 CuSO4 700 Gam Dạng tinh thể màu xanh; Độ hòa tan: 317g / l; Đóng gói: 500g/lọ Sigma hoặc tương đương
54 Diphenylamin Diphenylamin 800 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: 99.0%; Đóng gói: 100g/lọ Sigma hoặc tương đương
55 Dung dịch chuẩn K Dung dịch chuẩn K 1.000 ml Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 1000ml Merck - Đức hoặc tương đương
56 Dung dịch chuẩn P-PO4 Dung dịch chuẩn P-PO4 700 Gam Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích Đóng gói: Lọ 500ml Merck - Đức hoặc tương đương
57 Etanol Etanol 2.000 ml Dạng lỏng, tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Công thức: C2H5OH Merck hoặc tương đương
58 FeSO4(NH4)2SO4.H2O FeSO4(NH4)2SO4.H2O 700 Gam Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Sigma hoặc tương đương
59 H2SO4 H2SO4 1.600 ml Dạng lỏng, tinh khiết phân tích Nồng độ: 95-97%; Đóng gói: Chai 1L Merck - Đức hoặc tương đương
60 H2SO4 tiêu chuẩn H2SO4 tiêu chuẩn 1.000 ml Dung dịch chuẩn nồng độ 0.1M Sigma hoặc tương đương
61 H3BO3 H3BO3 1.000 Gam Dạng tinh thể. Độ tinh khiết:: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8. Đóng gói: Lọ 1Kg Merck - Đức hoặc tương đương
62 H3PO4 H3PO4 1.600 ml Dạng lỏng, tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 85.0% Merck - Đức hoặc tương đương
63 HCl HCl 2.000 ml Dung dịch chuẩn nồng độ 0.1N Merck hoặc tương đương
64 HCl 1N HCl 1N 600 ml Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N Sigma hoặc tương đương
65 HClO4 HClO4 1.000 Gam Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 68-72% Merck - Đức hoặc tương đương
66 HF HF 1.000 Gam Tinh khiết phân tích; Độ tinh khiết: 48% Merck - Đức hoặc tương đương
67 K2Cr2O7 K2Cr2O7 1.600 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Sigma hoặc tương đương
68 K2S2O8 K2S2O8 800 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Sigma hoặc tương đương
69 K2SO4 K2SO4 800 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Merck - Đức hoặc tương đương
70 Kali antimontatrat Kali antimontatrat 600 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Merck - Đức hoặc tương đương
71 KCl KCl 2.000 Gam Dạng tinh thể; Tinh khiết phân tích Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Sigma hoặc tương đương
72 KNO3 KNO3 800 Gam Dạng tinh thể, Tinh khiết phân tích. Độ hòa tan: 320 g/ l. Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Sigma hoặc tương đương
73 Màng lọc Màng lọc 410 Cái Màng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 um Whatman hoặc tương đương
74 Metyl đỏ Metyl đỏ 500 Gam Absorption maximum   (buffer pH 4.5) 523 - 526 nm; Absorption maximum (buffer pH 6,2) 427 - 437 nm; Đóng gói: Lọ 100g Sigma hoặc tương đương
75 Phenolphtalein Phenolphtalein 200 Gam Độ hấp thụ tối đa λ max. (đệm pH 9,8) 551 - 554 nm Độ hấp thụ A 1% / 1cm (λ max ; 0,01g/ l; pH đệm 9,8; tính trên chất đã làm khô) 700 - 750 Tổn thất khi làm khô (105 ° C) ≤ 1%; Đóng gói: Lọ 100g Sigma hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.32E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư tương tự gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; + Chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->