Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng lan, hệ thống wifi thông minh, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền, bảng led điện tử, thuê lưu trữ và tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản đi đến và thuê phần mềm quản lý văn bản và điều hành văn bản cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống mạng lan, hệ thống wifi thông minh, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền, bảng led điện tử, thuê lưu trữ và tạo lập cơ sở dữ liệu văn bản đi đến và thuê phần mềm quản lý văn bản và điều hành văn bản cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:39:00 đến ngày 2021-06-25 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia mạng | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ cân bằng tải | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Patch Panel 24 port 19" 1U | 4 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây cáp mạng Cat 5E UTP | 22 | Thùng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu bấm, đầu chụp, đánh số dây mạng | 400 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ổ cắm mạng 1P loại nổi | 96 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Gen bán nguyệt D30 | 150 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống gen vuông 60x40 | 950 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống gen vuông 28x10 | 550 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (Đinh, vít nở, lạt nhựa) | 1 | Gói | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ mạng 15U D600 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Công đi dây, lắp đặt hệ thống mạng | 96 | Nút mạng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cáp đồng bọc M10 | 100 | m | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cọc tiếp địa đồng D16 | 10 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Khớp nối cọc tiếp địa bằng đồng K16 | 10 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hóa chất giảm điện trở đất | 10 | Bao | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Module chống sét mạng LAN | 96 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá cài module chống sét | 4 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cắt lọc sét 1 pha | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Khoan giếng tiếp địa và lắp đặt hệ thống | 1 | Trọn gói | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ phát wifi | 14 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Switch cấp nguồn | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây mạng UTP CAT 6 | 3 | Thùng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Công đi dây, lắp đặt, cài đặt hệ thống wifi | 14 | Vị trí | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng led điện tử full color | 3,6 | m2 | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện, công lắp đặt bảng led điện tử | 1 | Trọn gói | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lưu trữ trang thông tin điện tử | 1 | Năm | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lưu trữ hệ thống báo cáo trực tuyến | 1 | Năm | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thuê phần mềm quản lý điều hành văn bản | 210 | Người dùng/năm | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56333E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp phần mềm quản lý điều hành văn bản, lưu trữ dữ liệu, lắp đặt hệ thống mạng lan, wifi, chống sét, camera)
- Nhà thầu scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 446.289.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng phần mềm quản lý điều hành văn bản, lưu trữ dữ liệu và lắp đặt hệ thống mạng lan, wifi, chống sét, camera; + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi