Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị truyền thanh phục vụ phủ sóng các huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị truyền thanh phục vụ phủ sóng các huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:38:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát FM STEREO công suất 50W | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 2 | Chấn tử Anten phát FM dải rộng (54-68Mhz) | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 3 | Bộ chia 1 đường vào, 2 đường ra Anten | 1 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Cáp dẫn sóng 1/2 (DTON) | 90 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Giắc cho cáp 1/2'' | 8 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị chống sét Dây Feeder(cáp dẫn sóng) và máy phát | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ bàn ghế làm việc kiêm tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn Mixer tiếng 8 đường vào 2 đường ra | 4 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dây tín hiệu chuyên dụng cắm trên bàn mixer: | 4 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn phát mã điều khiển từ xa, mã hóa các cụm thu | 2 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống phát sóng tự động ứng dụng CNTT - VT ( điều khiển tắt mở thiết bị qua internet) | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ Chấn tử anten thu sóng đài huyện + phụ kiện kèm theo | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Dây điện nguồn cấp cho phòng máy, phụ kiện kèm theo | 80 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Ổn áp 3KVA | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ đầu thu vệ tinh, kèm phụ kiện | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 16 | Micro để bàn và phụ kiện kèm theo | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Ổ cắm lioa 6 chấu | 4 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Automat 30A | 4 | chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ cắt sét 1 pha và bảo vệ dòng điện cho hệ thống điện của phòng máy | 4 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Phí đăng ký tần số mới | 20 | năm | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Loa kiểm tra tín hiệu trong phòng máy | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu đọc đa phương tiện | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Cụm thu kỹ thuật số 120W cho 4 loa | 12 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Loa nén phát thanh 25W | 48 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Cột gá treo loa cao 2m, ống mã kẽm Fi 42, phụ kiện kèm theo | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng ngoài trời lắp cho loa nén | 600 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Dây nguồn cấp cho cụm thu | 80 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Hộp bảo vệ cụm thu | 10 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Ghíp đấu điện trên lưới hạ thế cấp nguồn cho cụm thu | 20 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống tiếp địa cho phòng máy | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị bảo vệ điện áp và dòng điện cho cụm thu mira | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Cụm thu truyền thanh MIRA ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Phần mềm chuyển đổi số | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Sim 4G thuê bao sử dụng trong vòng 5 năm | 2 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Hệ Thống sản xuất chương trình phát thanh chuyên dụng ( bao gồm phần mềm sản xuất chương trình phát thanh ), kiêm thiết bị chuyển đổi số | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) | |
| 36 | Tăng âm treo phục vụ loa công suất lớn | 2 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Loa công suất lớn 100W, thân dài 1,90m | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Loa công suất lớn 50W, thân dài 1,90m | 4 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng ngoài trời lắp cho loa công suất lớn | 80 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Dây nguồn cấp cho cụm thu | 20 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Máy tăng âm 150W | 31 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 42 | Máy tăng âm truyền thanh 300W | 3 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 43 | Loa phóng thanh 30W chống nước | 136 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) (**) | |
| 44 | Bộ giá treo loa, biến áp loa (tích hợp với loa) | 136 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Loa hộp 30W | 34 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Micro có dây cầm tay | 34 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Giắc Cannon Neutrik NC3 (1 cặp đực – cái) | 34 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Đầu thu vệ tinh VTC - HDV2 (bao gồm đăng ký tài khoản sử dung lâu dài) | 34 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Ti vi Sam Sung | 31 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Cáp điện kết nối âm thanh từ tăng âm lên loa | 5.100 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 34 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ giây giắc cắm tín hiệu Audio /Viedeo | 102 | bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Tháp treo loa cao 2m, ống mã kẽm | 34 | cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Cáp điện (truyền tín hiệu chuyên dụng có dây có dây gia cường trợ lực, chống nhiễu loại 4 sợi đồng, bọc bạc chống nhiễu có dầu bảo vệ giúp dây hoạt động được ở những nơi có độ ẩm cao) | 2.100 | m | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồngmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm (2018 - 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. + Đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng trong vòng 48 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi