Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656280-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:44:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt sân bê tông để đào móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,777 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,4051 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,3232 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9052 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1702 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,771 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0689 tấn
8 Mua thép tấm làm bản mã Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3312 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2678 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9638 tấn
11 Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,2381 m3
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 112 mối nối
13 Mua đoạn cọc ép âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 coc
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,76 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,252 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4563 m3
17 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - bê tông vỡ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2086 100m³
18 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2086 100m3/1km
19 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2602 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,252
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,112 100m²
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2449 100m²
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,6317 m3
24 Ván khuôn móng cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8837 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1802 100m²
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5987 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0497 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4205 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,181 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7061 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3096 tấn
32 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,2347 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3483 100m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2085 100m3
35 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3644 100m3
36 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3644 100m3/1km
37 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,3699 m3
38 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 163,699 m2
39 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,8674 m3
40 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,1163 m2
41 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0871 100m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0264 100m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0089 100m2
44 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4838 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0337 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0455 tấn
48 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8362 m3
49 Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8829 m3
50 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,1683 m2
51 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,051 m2
52 Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,2193 m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0198 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0627 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4725 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 1cấu kiện
57 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4835 100m2
58 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,179 100m2
59 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5087 100m2
60 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4412 100m2
61 Ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2661 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2028 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4111 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4454 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6405 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1122 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3877 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,4033 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,3842 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,009 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0275 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0048 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1416 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1087 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1707 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
77 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,9619 m3
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,5686 m3
79 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40,5541 m3
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6102 m3
81 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,7365 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 205,0538 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,3532 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,759 m3
85 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,918 m3
86 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,416 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70,437 m2
88 Dán gạch thẻ inax (Chỉ tính VLP , NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 64,736 m2
89 Mua gạch thẻ Inax 255/Viz-07 (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 65,0597 m2
90 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 333,092 m2
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 392,8796 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 628,7424 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 181,6418 m2
94 Đắp vữa tạo gờ cửa, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 207,56 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,6 m
96 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70,3512 m2
97 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 190,5084 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 628,7424 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 442,5014 m2
100 Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 810,3842 m2
101 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 260,8596 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 328,1436 m2
103 Dán màng chống thấm dày 3mm, vén thành mỗi bên 20cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,688 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,2328 m2
105 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 297,0822 m2
106 Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 hoặc tương đương (ĐM 3kg/m2) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 51,4432 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 51,4432 m2
108 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,6844 m2
109 Chỉ mũi bâc cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,2 m
110 Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 198,8888 m2
111 Lam chắn nắng Austrong 85C (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,836 m2
112 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,12 m2
113 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,722 m2
114 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ mở lùa hệ 2600, kính trắng dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,82 m2
115 Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,866 m2
116 Vách kính cố định, hệ 4400, kính dày 6.38ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,8676 m2
117 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27 bộ
118 Phụ kiện cửa đi hệ 4400 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bộ
119 Mua inox 304 KT 15x15x1,5mm làm hoa sắt cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 315,8836 kg
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,7421 100m2
121 Inox 304 lan can cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 136,1269 kg
122 Bản mã Inox bắt chân cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3083 kg
123 Bu lông M10 bắt bản mã chân cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48 cái
124 Thang lên mái bằng sắt D18 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 34,608 kg
125 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0336 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0336 tấn
127 Nắp tôn đậy lỗ lên mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
128 Inox 304 lan can hành lang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 249,4178 kg
129 Bản mã Inox liên kết chân cột hành lang: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,188 kg
130 Bu lông 10 bắt bản mã chân cột hành lang: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 172 cái
131 Mua xà gồ thép hộp100x50x2mm mạ kẽm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.191,87 kg
132 Mua thép V80x80x6 mạ kẽm làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 74,005 kg
133 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP,NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2049 tấn
134 Bulông M10x100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 144 cái
135 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2049 tấn
136 Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9426 100m2
137 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,3 m
138 Mua thép ống D60x2.5mm làm khung mái sảnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,114 kg
139 Mua thép tấm dày từ 10-12mm làm khung mái thép sảnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 346,801 kg
140 Gia công mái thép sảnh (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3805 tấn
141 Lắp dựng mái thép sảnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3805 tấn
142 Bu lông M18 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 bộ
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,9972 1m2
144 Lợp mái che bằng Aluminium Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1824 100m2
145 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0558 100m3
146 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5895 m3
147 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7734 m3
148 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,328 m3
149 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,021 100m³
150 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,027 100m3
151 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2012 m3
152 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,6628 m2
153 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,322 m2
154 Lát gạch terrazzo 400x400mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,012 m2
155 Lát đá màu đỏ bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,75 m2
156 Chỉ mũi bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,42 m
157 Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can đường dốc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 124,6439 kg
158 Dán gạch thẻ inax (Chỉ tính VLP , NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,3408 m2
159 Mua gạch thẻ Inax 255/Viz-07 (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,3875 m2
160 Đắp đất màu bồn cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,2943 m3
161 Trồng cỏ lạc tiên bồn cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3206 m2
B NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện vỏ tôn KT-500x400x180 (Bao gồm thanh cái, cầu đấu nối đất) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tônKT-500x400x180 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Tủ
3 Tủ điện vỏ tôn KT-450x350x180 (Bao gồm thanh cái, cầu đấu nối đất) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Tủ
4 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT-450x350x180 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Tủ
5 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 hộp
6 Cầu chì 220V-2A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
7 Đèn báo pha Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-30A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt van phao điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
26 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41 hộp
27 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt quạt trần 5 cánh đường kính 1.4m - 84W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt quạt thông gió khoét lỗ trần KT 200x200-28W/220V Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt bộ đèn Led Panel KT 600x600x12-36W (loại lắp sát trần) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 bộ
31 Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 18W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt đèn ốp trần D300x39mm - 24W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt đèn Led âm trần D110xH20-7W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 bộ
34 Van phao điện cho máy bơm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC - 4x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC - 4x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m
37 Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m
38 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 132 m
39 Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66 m
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 m
41 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 484 m
42 Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 242 m
43 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 238 m
44 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 3x1.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 68 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 86 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 548 m
47 Móc treo quạt trần D16 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
48 Băng dính cách điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cuộn
49 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cọc
50 Dây đồng trần M50mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,4545 kg
51 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
52 Đầu cốt đồng M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 m
54 Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,052 100m3
55 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,052 100m3
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
57 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cọc
58 Hộp đo điện trở + phụ kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
59 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 51,6 m
60 Dây đồng trần M50mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,6 kg
61 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,03 100m
62 Đai cố định luồn ống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
63 Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 bộ
64 Thép góc V40x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,44 kg
65 Thanh kèm D10 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
66 Chân bật dọc tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
67 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,135 100m3
68 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,135 100m3
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 máy
70 Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48 m
71 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm (Chỉ tính NC, M, VLP) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (Chỉ tính NC, M, VLP) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
73 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm (Chỉ tính NC, M, VLP) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
74 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm (Chỉ tính NC, M, VLP) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,18 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
78 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,4 m
79 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,4 m
80 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,4 m
81 Ổ cắm mạng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt ổ cắm chìm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 Ổ cắm
83 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 hộp
84 Bấm đầu RJ 45 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 Đầu
85 Cáp mạng UTP cat5E Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 216 m
86 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,6 10 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 258 m
88 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42 m
89 Lắp đặt hộp ổ cắm đơn hai chấu 16A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 hộp
C NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt gương soi KT 460x610x5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa mặt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bể
6 Lắp đặt vòi gạt D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm, hương sen Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
9 Kép Inox D21 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
10 Máy bơm ECm130 công suất 0,5HP/370W/220V, Q=4,2m3/h Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,04 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 32/25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,12 100m
21 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9 100 m
27 Rắc co D40 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
28 Rắc co D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van phao điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,24 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11 cái
34 Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,12 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
48 Rọ chắc rác D90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,112 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,4864 m3
51 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - bê tông vỡ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2593 100m³
52 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2593 100m3/1km
53 Cắt sân bê tông để đào móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,528 10m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,3014 m3
55 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1603 100m3
56 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp mang rãnh thoát nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,063 100m3
57 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,2446 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,178 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1941 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,4964 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,36 m2
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1257 100m2
63 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6912 m3
64 Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 cái
65 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31 cái
67 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8605 m3
68 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,07 m2
69 Cắt sân bê tông để đào móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23 10m
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,9 m3
71 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,069 100m3
72 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,069 100m3/1km
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4 100 m
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
75 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,55 100m
77 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
78 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
79 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6 m3
80 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 m2
D BỂ PCCC
1 Cắt sân bê tông để đào móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,984 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,1717 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 120,9704 1m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2656 100m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 101,5821 m3
6 Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 101,5821 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0158 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0158 100m3/1km
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0282 100m2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,2004 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4311 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,612 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2287 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2374 tấn
15 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,2034 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,3104 m3
17 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,356 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,868 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (lớp 2) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 75,868 m2
20 Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 104,224 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0158 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0239 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0008 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1552 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
26 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8712 m3
27 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,808 m2
E NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,4912 m3
2 Xây tường thẳng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5482 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0264 100m²
4 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1896 100m²
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0165 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0922 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0802 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2904 m3
9 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4954 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,2464 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23,904 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,3364 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,2464 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,2404 m2
15 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,8 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,6744 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5668 m3
18 Mua thép hộp 40x40x2.0 làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0177 tấn
19 Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0086 tấn
20 Mua thép hộp 30x60x2.5 làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0423 tấn
21 Mua sắt vuông đặc 12x12 làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0291 tấn
22 Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1648 m2
23 Mua tôn làm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9392 m2
24 Bản lề Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
25 Khóa chốt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,8358 1m2
27 Sản xuất cửa song sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,08 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
30 Cầu chắn rác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
31 Tháo máy bơm ở nhà bơm cũ và lắp sang nhà bơm mới (Bao gồm mua thêm vật tư để đấu nối lại máy bơm) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 trọn gói
32 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6 m3
33 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 m2
34 Tủ ATS 3 pha 63A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 tủ
35 Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 450x350x130 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
36 Đèn báo pha + cầu chì 5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
37 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-3000/5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực - 60A-14kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực - 50A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A-6kA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (mặt + đế âm) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt, loại M16-36W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70 m
48 Lắp đặt nối đất Cu/PVC-1x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 m
49 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
50 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
52 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 m
53 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 m
55 Băng dính cách điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cuộn
56 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
57 Dây đồng trần M50mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m
58 Đầu cốt đồng M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
59 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 m
61 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0239 100m3
62 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0239 100m3
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đèn Led 120W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
3 Lắp cần đèn chữ L D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 1 cần đèn
4 Đai Omaga ôn ống ĐK D60 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
5 Bu lông nở M12x80mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 81 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 81 m
G THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 1 tấn tải trọng/1 lần
2 Ô tô vận chuyển tảng bê tông chất tải đến công trường và ngược lại (tạm tính 20km) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,48 ca
3 Cẩu tấn phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị thí nghiệm giữa các cọc thí nghiệm phải trung chuyển Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 ca
4 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống ( 3 lần lên, 3 lần xuống ) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 ca
5 Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 ca
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ rack 4U Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Tủ
2 Hộp chứa IDF-Switch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
3 Bộ phát wifi TP-link Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 Bộ
4 Router 8 Port RJ45,10/100Mbps Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Bộ
5 Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Bộ
6 Bộ lưu điện UPS-2KVA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
7 Rèm cửa 2 lớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 87,5 md
8 Máy Phát Điện Chạy Dầu 15kVA 3 Pha Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 máy
9 Điều hòa 1 chiều inverter công suất 12000BTU Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258226E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.871.724.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->