Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:44:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,777 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,4051 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3232 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9052 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3312 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9638 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,2381 | m3 |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112 | mối nối |
| 13 | Mua đoạn cọc ép âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | coc |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4563 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - bê tông vỡ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2086 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2086 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2602 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,252 | m³ |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2449 | 100m² |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,6317 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8837 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1802 | 100m² |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5987 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4205 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7061 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3096 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,2347 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3644 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3644 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,3699 | m3 |
| 38 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 163,699 | m2 |
| 39 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,8674 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,1163 | m2 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8829 | m3 |
| 50 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1683 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 52 | Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2193 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4835 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,179 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5087 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4111 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4454 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6405 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3877 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4033 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3842 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 77 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,9619 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,5686 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,5541 | m3 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6102 | m3 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7365 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 205,0538 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3532 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,759 | m3 |
| 85 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,437 | m2 |
| 88 | Dán gạch thẻ inax (Chỉ tính VLP , NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,736 | m2 |
| 89 | Mua gạch thẻ Inax 255/Viz-07 (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 65,0597 | m2 |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 333,092 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 392,8796 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 628,7424 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 181,6418 | m2 |
| 94 | Đắp vữa tạo gờ cửa, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 207,56 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,6 | m |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,3512 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 190,5084 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 628,7424 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 442,5014 | m2 |
| 100 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 810,3842 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 260,8596 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 328,1436 | m2 |
| 103 | Dán màng chống thấm dày 3mm, vén thành mỗi bên 20cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,688 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,2328 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 297,0822 | m2 |
| 106 | Chống thấm Seno bằng sika Topseal 107 hoặc tương đương (ĐM 3kg/m2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,4432 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,4432 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,6844 | m2 |
| 109 | Chỉ mũi bâc cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,2 | m |
| 110 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 198,8888 | m2 |
| 111 | Lam chắn nắng Austrong 85C (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,836 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 113 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 114 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ mở lùa hệ 2600, kính trắng dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 115 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất hệ 4400, kính trắng dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,866 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định, hệ 4400, kính dày 6.38ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,8676 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Mua inox 304 KT 15x15x1,5mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 315,8836 | kg |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,7421 | 100m2 |
| 121 | Inox 304 lan can cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,1269 | kg |
| 122 | Bản mã Inox bắt chân cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3083 | kg |
| 123 | Bu lông M10 bắt bản mã chân cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 124 | Thang lên mái bằng sắt D18 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,608 | kg |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 127 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Inox 304 lan can hành lang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 249,4178 | kg |
| 129 | Bản mã Inox liên kết chân cột hành lang: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,188 | kg |
| 130 | Bu lông 10 bắt bản mã chân cột hành lang: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 172 | cái |
| 131 | Mua xà gồ thép hộp100x50x2mm mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.191,87 | kg |
| 132 | Mua thép V80x80x6 mạ kẽm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,005 | kg |
| 133 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP,NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2049 | tấn |
| 134 | Bulông M10x100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2049 | tấn |
| 136 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9426 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,3 | m |
| 138 | Mua thép ống D60x2.5mm làm khung mái sảnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,114 | kg |
| 139 | Mua thép tấm dày từ 10-12mm làm khung mái thép sảnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 346,801 | kg |
| 140 | Gia công mái thép sảnh (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 141 | Lắp dựng mái thép sảnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 142 | Bu lông M18 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,9972 | 1m2 |
| 144 | Lợp mái che bằng Aluminium | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 145 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5895 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7734 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m³ |
| 150 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2012 | m3 |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,6628 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,322 | m2 |
| 154 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,012 | m2 |
| 155 | Lát đá màu đỏ bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 156 | Chỉ mũi bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,42 | m |
| 157 | Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can đường dốc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 124,6439 | kg |
| 158 | Dán gạch thẻ inax (Chỉ tính VLP , NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,3408 | m2 |
| 159 | Mua gạch thẻ Inax 255/Viz-07 (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,3875 | m2 |
| 160 | Đắp đất màu bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2943 | m3 |
| 161 | Trồng cỏ lạc tiên bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3206 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn KT-500x400x180 (Bao gồm thanh cái, cầu đấu nối đất) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tônKT-500x400x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện vỏ tôn KT-450x350x180 (Bao gồm thanh cái, cầu đấu nối đất) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT-450x350x180 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Cầu chì 220V-2A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V có khóa chuyển mạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-150/5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực-30A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -25A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh đường kính 1.4m - 84W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió khoét lỗ trần KT 200x200-28W/220V | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn Led Panel KT 600x600x12-36W (loại lắp sát trần) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 18W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D300x39mm - 24W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led âm trần D110xH20-7W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Van phao điện cho máy bơm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC - 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC - 4x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 132 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 484 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 242 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 238 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 3x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 548 | m |
| 47 | Móc treo quạt trần D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,4545 | kg |
| 51 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 58 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,6 | m |
| 60 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,6 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Đai cố định luồn ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 64 | Thép góc V40x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,44 | kg |
| 65 | Thanh kèm D10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Chân bật dọc tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 70 | Ống đồng D6.35-D12.7 kèm bảo ôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm (Chỉ tính NC, M, VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (Chỉ tính NC, M, VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm (Chỉ tính NC, M, VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm (Chỉ tính NC, M, VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,4 | m |
| 81 | Ổ cắm mạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | Ổ cắm |
| 83 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 84 | Bấm đầu RJ 45 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | Đầu |
| 85 | Cáp mạng UTP cat5E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 216 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,6 | 10 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 258 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp ổ cắm đơn hai chấu 16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT 460x610x5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt vòi gạt D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm, hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kép Inox D21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Máy bơm ECm130 công suất 0,5HP/370W/220V, Q=4,2m3/h | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 32/25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 27 | Rắc co D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rắc co D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Rọ chắc rác D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4864 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - bê tông vỡ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2593 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2593 | 100m3/1km |
| 53 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,528 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,3014 | m3 |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1603 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp mang rãnh thoát nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2446 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1941 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,4964 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6912 | m3 |
| 64 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 67 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8605 | m3 |
| 68 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,07 | m2 |
| 69 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3/1km |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 80 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| D | BỂ PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,984 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,1717 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,9704 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2656 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 101,5821 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 101,5821 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0158 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,2004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4311 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2287 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2034 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,3104 | m3 |
| 17 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,356 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,868 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (lớp 2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,868 | m2 |
| 20 | Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 104,224 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1552 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,808 | m2 |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5482 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0264 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1896 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4954 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,2464 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,3364 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,2464 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,2404 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,6744 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5668 | m3 |
| 18 | Mua thép hộp 40x40x2.0 làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 19 | Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 20 | Mua thép hộp 30x60x2.5 làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 21 | Mua sắt vuông đặc 12x12 làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 22 | Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1648 | m2 |
| 23 | Mua tôn làm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9392 | m2 |
| 24 | Bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Khóa chốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,8358 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất cửa song sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo máy bơm ở nhà bơm cũ và lắp sang nhà bơm mới (Bao gồm mua thêm vật tư để đấu nối lại máy bơm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 32 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 34 | Tủ ATS 3 pha 63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 450x350x130 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-3000/5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực - 60A-14kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực - 50A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A-6kA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (mặt + đế âm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt, loại M16-36W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 55 | Băng dính cách điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 56 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC-D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đèn Led 120W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn chữ L D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Đai Omaga ôn ống ĐK D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bu lông nở M12x80mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81 | m |
| G | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | 1 tấn tải trọng/1 lần |
| 2 | Ô tô vận chuyển tảng bê tông chất tải đến công trường và ngược lại (tạm tính 20km) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,48 | ca |
| 3 | Cẩu tấn phục vụ trung chuyển đối trọng và thiết bị thí nghiệm giữa các cọc thí nghiệm phải trung chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống ( 3 lần lên, 3 lần xuống ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | ca |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack 4U | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp chứa IDF-Switch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Bộ phát wifi TP-link | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Router 8 Port RJ45,10/100Mbps | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện UPS-2KVA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Rèm cửa 2 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,5 | md |
| 8 | Máy Phát Điện Chạy Dầu 15kVA 3 Pha | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Điều hòa 1 chiều inverter công suất 12000BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.258226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.935.862.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.871.724.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi