Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:35:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,197,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.242 | kg |
| 2 | Đá 1x2 | B cấp | 4,2 | m3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 2,52 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,876 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 6 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 6 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,68 | m3 |
| B | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 143 | kg |
| 2 | Đá 1x2 | B cấp | 0,48 | m3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,29 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,101 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 1 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| C | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 430 | kg |
| 2 | Đá 1x2 | B cấp | 1,44 | m3 |
| 3 | Cát vàng | B cấp | 0,88 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,304 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bê tông | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 2 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) | 2 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | m3 |
| D | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 12 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 6 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,21 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,45 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,09 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | trụ |
| E | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, khơng tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| F | Trụ BTLT 10,5m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi | 3 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| G | Trụ BTLT 12m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | Thu hồi | 3 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| H | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | Sử dụng lại | 13 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | Sử dụng lại | 26 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | Sử dụng lại | 13 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 26 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 26 | cái |
| 6 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| I | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | A cấp | 13 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | A cấp | 13 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 26 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 78 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 156 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| J | Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh sử dụng lại | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | Sử dụng lại | 12 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 48 | cái |
| 7 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| K | Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 70 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| M | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m đơn thu hồi | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | Thu hồi | 12 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 24 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| N | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép thu hồi | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | Thu hồi | 18 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Thu hồi | 18 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | Thu hồi | 18 | cái |
| 4 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| O | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 40 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 60 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 40 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 160 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| P | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | Sử dụng lại | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Sử dụng lại | 24 | cái |
| 3 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 22 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 44 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 7 | LBFCO 27KV - 100A Polymer | A cấp | 2 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 21 | mét |
| 10 | Sứ đứng 24KV | Sử dụng lại | 18 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 16 | cái |
| 12 | Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi | A cấp | 57 | cái |
| 13 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 80 | bộ |
| 14 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Sử dụng lại | 291 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 572 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2-24kV | A cấp | 356 | mét |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn ACXH50-có bán dẫn loai 1 | A cấp | 30 | bộ |
| 18 | Dây A-95 (buộc sứ) 1m/vị trí | A cấp | 59 | bộ |
| 19 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 38 | cái |
| 20 | Kẹp bulon U cỡ 50-70 | A cấp | 8 | cái |
| 21 | Khóa neo dây 50 - 70 | A cấp | 22 | cái |
| 22 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 34 | cái |
| 23 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 68 | cái |
| 24 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,463 | km |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,339 | km |
| 26 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,349 | km |
| 27 | Tháo đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Tháo chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 30 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 31 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | sứ |
| 32 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 114 | sứ |
| Q | TRẠM LẮP MỚI | |||
| R | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| 5 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| S | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| T | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| U | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 32 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| V | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 20 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| W | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 160 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 3 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 64 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 8 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| X | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 4 | bộ |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 4 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 4 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 100A | A cấp | 4 | cái |
| 11 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 12 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 13 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 8 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| Y | TRẠM TĂNG CƯỜNG | |||
| Z | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 276 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) | A cấp | 69 | cái |
| 3 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 69 | cái |
| 4 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 276 | mét |
| 5 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| AA | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 46 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 92 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 92 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 46 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 46 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 230 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| AB | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 18 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 108 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 36 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 144 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| AC | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | Sử dụng lại | 7 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 42 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| AD | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AE | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 8 | bộ |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AF | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha bổ sung | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 69 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 23 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 23 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 69 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 138 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 92 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,75 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | 1cọc |
| 9 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 299 | m |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,75 | m3 |
| AG | Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 330 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | Sử dụng lại | 440 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 110 | mét |
| 4 | Cosse ép 70mm2 | A cấp | 66 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 11 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 88 | m |
| 7 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 33 | mét |
| 8 | Khóa đai | A cấp | 66 | cái |
| 9 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 11 | Đi và tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 1.430 | m |
| 12 | Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 1.430 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| AH | Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 160 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Sử dụng lại | 320 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 48 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 8 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 64 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 48 | cái |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Đi và tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 960 | m |
| 13 | Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 960 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| AI | Bộ dây hạ áp 3x50 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | Sử dụng lại | 160 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 5 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 13 | Đi và tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| AJ | Bộ dây hạ áp 250KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | Sử dụng lại | 120 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép đồng 250mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Bulon 12x40 | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 9 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 10 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 11 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| AK | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 4 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 2 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AL | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA cấp mới | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 27 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 27 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 9 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 9 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 9 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 27 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 27 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 27 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 9 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 9 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 18 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 18 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 9 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 27 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | Máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| AM | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 15 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 15 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Sử dụng lại | 15 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 10 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 10 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 5 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 15 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AN | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA cấp mới | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 4 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 12 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 8 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 12 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AO | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Dây chì 6K | A cấp | 15 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 5 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 15 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 15 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Sử dụng lại | 15 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 11 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 10 | cái |
| 12 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 10 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 5 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 15 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AP | MBA & Thiết bị trạm 250KVA | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Dây chì 10K | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | MBT 3 pha 22/0,4KV 250KVA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 400A | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 14 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AQ | Bộ đà trạm ngồi trụ BTLT 12 ghép đôi | |||
| 1 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1907 | A cấp | 16 | Bộ |
| 2 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1700 | A cấp | 16 | Bộ |
| 3 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1250 | A cấp | 8 | Bộ |
| 4 | Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 1100 | A cấp | 16 | Bộ |
| 5 | Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 500 | A cấp | 16 | Bộ |
| 6 | Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 800 | A cấp | 24 | Bộ |
| 7 | Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 800 | A cấp | 8 | Bộ |
| 8 | Đà kẹp MBA U100 x 46 x 4,5 - 900 | A cấp | 16 | Bộ |
| 9 | Bulông M22x750VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 6 bộ | A cấp | 32 | bộ |
| 10 | Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 6 bộ | A cấp | 32 | bộ |
| 11 | Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộ | A cấp | 32 | bộ |
| 12 | Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộ | A cấp | 32 | bộ |
| 13 | Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 10 bộ | A cấp | 80 | bộ |
| 14 | Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 22 bộ | A cấp | 176 | bộ |
| 15 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AR | TRẠM DI DỜI | |||
| AS | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| 5 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AT | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha sử dụng lại | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AU | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AV | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Sử dụng lại | 6 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 3 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 16 | m |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 11 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 12 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| AW | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Sử dụng lại | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 20 | mét |
| 3 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 32 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 8 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| AX | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA sử dụng lại | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | Sử dụng lại | 2 | bộ |
| 6 | Dây chì 3K | A cấp | 2 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 100A | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| AY | TRẠM THU HỒI - SDL | |||
| AZ | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | Sử dụng lại | 6 | mét |
| 2 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| BA | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Tháo đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BB | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | Sử dụng lại | 2 | cái |
| 2 | Tháo đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BC | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | Sử dụng lại | 8 | cái |
| 3 | Tháo đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| BD | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Sử dụng lại | 12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | Sử dụng lại | 4 | bộ |
| 3 | Tháo cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 4 | Tháo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| BE | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Sử dụng lại | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 20 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| BF | Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | Sử dụng lại | 70 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 10 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | mét |
| BG | Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Sử dụng lại | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | Sử dụng lại | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 10 | mét |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | mét |
| BH | Bộ dây hạ áp 2x50 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | Sử dụng lại | 80 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | Sử dụng lại | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | Sử dụng lại | 20 | mét |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | mét |
| 5 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | mét |
| BI | MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 75A | Thu hồi | 3 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Thu hồi | 6 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 3 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| BJ | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 125A | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Thu hồi | 2 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 1 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| BK | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Sử dụng lại | 13 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 100A | Thu hồi | 13 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Thu hồi | 26 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 13 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | Máy |
| BL | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 200A | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | Thu hồi | 3 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 1 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| BM | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Sử dụng lại | 4 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 125A | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | Thu hồi | 8 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 4 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| BN | MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Sử dụng lại | 8 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 225A | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | Thu hồi | 12 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 4 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Máy |
| BO | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | Sử dụng lại | 6 | cái |
| 2 | Aptomat 3pha 600V 225A | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | Thu hồi | 6 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi | 2 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| BP | Phần xây dựng mới | |||
| BQ | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 3 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 8 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| BR | Phần Sứ Phụ Kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 538 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | A cấp | 24.274 | mét |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 174 | cái |
| 4 | Kẹp bulon U cỡ 50-70 | A cấp | 174 | cái |
| 5 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 672 | cái |
| 6 | Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | Sử dụng lại | 2 | bộ |
| 8 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | A cấp | 2 | bộ |
| 9 | Sứ ống chỉ | A cấp | 686 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 11 | cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 644 | cái |
| 13 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 419 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 273 | cái |
| 15 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 3 | cái |
| 16 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 5 | cái |
| 17 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 5 | cái |
| 18 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 5 | cái |
| 19 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 1.420 | cái |
| 20 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 672 | bộ |
| 21 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,527 | km |
| 24 | Tháo lắp kẹp nhánh rẽ khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 644 | vị trí |
| 25 | Kéo dây nhôm AV 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,798 | km |
| BS | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| BT | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thử nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi