Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655581-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:35:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,197,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 1.242 kg
2 Đá 1x2 B cấp 4,2 m3
3 Cát vàng B cấp 2,52 m3
4 Nước B cấp 0,876 m3
5 Khuôn thép móng bê tông B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 6 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 6 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 6 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 4,68 m3
B Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 143 kg
2 Đá 1x2 B cấp 0,48 m3
3 Cát vàng B cấp 0,29 m3
4 Nước B cấp 0,101 m3
5 Khuôn thép móng bê tông B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 1 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 1 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,54 m3
C Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) 430 kg
2 Đá 1x2 B cấp 1,44 m3
3 Cát vàng B cấp 0,88 m3
4 Nước B cấp 0,304 m3
5 Khuôn thép móng bê tông B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 2 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán) 2 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
D Trụ BTLT 14m ghép đôi
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 12 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 6 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 6 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 24 cái
6 Sơn đen B cấp 0,21 Kg
7 Sơn trắng B cấp 0,45 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,09 Kg
9 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 12 trụ
E Trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, khơng tiếp địa, K=2 A cấp 1 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,035 Kg
3 Sơn trắng B cấp 0,075 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 trụ
F Trụ BTLT 10,5m thu hồi
1 Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa Thu hồi 3 trụ
2 Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 trụ
G Trụ BTLT 12m thu hồi
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa Thu hồi 3 trụ
2 Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 trụ
H Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m Sử dụng lại 13 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m Sử dụng lại 26 cái
3 Chân sứ đỉnh MK Sử dụng lại 13 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 26 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 26 cái
6 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
I Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m A cấp 13 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 26 cái
3 Chân sứ đỉnh MK A cấp 13 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 26 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 78 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 156 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
J Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh sử dụng lại
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m Sử dụng lại 6 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m Sử dụng lại 12 cái
3 Chân sứ đỉnh MK Sử dụng lại 6 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 18 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 48 cái
7 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
8 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
K Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m A cấp 2 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 4 cái
3 Chân sứ đỉnh MK A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 6 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
L Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 14 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 28 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 28 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 14 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 14 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 70 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
M Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m đơn thu hồi
1 Đà tháp trụ U120 - 3m Thu hồi 12 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 24 cái
3 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
N Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép thu hồi
1 Đà tháp trụ U120 - 3m Thu hồi 18 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 Thu hồi 18 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 Thu hồi 18 cái
4 Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
O Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U160 - 3m A cấp 40 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 60 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 40 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 160 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 40 bộ
P Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo POLYME 24kV Sử dụng lại 12 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) Sử dụng lại 24 cái
3 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 22 cái
4 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 44 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
6 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 2 cái
7 LBFCO 27KV - 100A Polymer A cấp 2 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
9 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 21 mét
10 Sứ đứng 24KV Sử dụng lại 18 cái
11 Sứ đứng 24KV A cấp 16 cái
12 Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi A cấp 57 cái
13 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 80 bộ
14 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 Sử dụng lại 291 Kg
15 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 572 Kg
16 Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2-24kV A cấp 356 mét
17 Giáp buộc đầu sứ đứng đơn ACXH50-có bán dẫn loai 1 A cấp 30 bộ
18 Dây A-95 (buộc sứ) 1m/vị trí A cấp 59 bộ
19 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 38 cái
20 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 8 cái
21 Khóa neo dây 50 - 70 A cấp 22 cái
22 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 34 cái
23 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 68 cái
24 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,463 km
25 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4,339 km
26 Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,349 km
27 Tháo đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
28 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
29 Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
30 Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
31 Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 18 sứ
32 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 114 sứ
Q TRẠM LẮP MỚI
R Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 12 mét
2 Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) A cấp 4 cái
3 Cosse ép 25mm2 A cấp 4 cái
4 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 12 mét
5 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
S Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
T Bảng tên trạm
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
U Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 4 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 32 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
V Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 20 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 8 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 8 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 4 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
6 Khóa đai A cấp 24 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 32 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 8 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 88 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1 m3
W Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 160 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 40 mét
3 Cosse ép 95mm2 A cấp 16 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 64 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
7 Khóa đai A cấp 24 cái
8 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 24 cái
9 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 200 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 200 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 64 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
X MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 4 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 4 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 4 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 4 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 4 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
10 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 4 cái
11 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 4 mét
12 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 4 mét
13 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 8 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 4 cái
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
Y TRẠM TĂNG CƯỜNG
Z Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 276 mét
2 Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) A cấp 69 cái
3 Cosse ép 25mm2 A cấp 69 cái
4 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 276 mét
5 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 69 cái
AA Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 46 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 92 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 92 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 46 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 46 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 230 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 46 bộ
AB Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 18 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 108 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 36 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 144 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
AC Bộ giá chùm trạm 3x50KVA sử dụng lại
1 Giá treo 3 MBT 50KVA Sử dụng lại 7 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 42 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 14 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 56 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
AD Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá) A cấp 2 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 16 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 8 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AE Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m Sử dụng lại 2 cái
2 Bảng gỗ trạm Sử dụng lại 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 8 bộ
5 Vis 4x40 A cấp 8 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AF Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha bổ sung
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 69 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 23 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 23 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 69 mét
5 Khóa đai A cấp 138 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 92 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 5,75 m3
8 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 23 1cọc
9 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 299 m
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 69 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 5,75 m3
AG Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 330 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 Sử dụng lại 440 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 110 mét
4 Cosse ép 70mm2 A cấp 66 cái
5 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 11 cuộn
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 88 m
7 Đai thép loại cuộn A cấp 33 mét
8 Khóa đai A cấp 66 cái
9 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 33 bộ
10 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 66 cái
11 Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 1.430 m
12 Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 1.430 m
13 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 88 m
AH Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 160 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Sử dụng lại 320 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 80 mét
4 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 80 mét
5 Cosse ép 95mm2 A cấp 48 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 8 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 64 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
9 Khóa đai A cấp 48 cái
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 48 cái
12 Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 960 m
13 Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 960 m
14 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 64 m
AI Bộ dây hạ áp 3x50 KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 80 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 Sử dụng lại 160 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 40 mét
4 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 40 mét
5 Cosse ép 120mm2 A cấp 24 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 32 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
9 Khóa đai A cấp 24 cái
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
12 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 80 m
13 Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 400 m
14 Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 480 m
15 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
AJ Bộ dây hạ áp 250KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 A cấp 60 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 Sử dụng lại 120 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 20 mét
4 Cosse ép đồng 250mm2 A cấp 12 cái
5 Cosse ép 120mm2 A cấp 12 cái
6 Bulon 12x40 A cấp 8 cái
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) A cấp 20 m
8 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 4 cuộn
9 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
10 Khóa đai A cấp 12 cái
11 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
12 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
13 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
14 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 60 m
15 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 120 m
16 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 200 m
18 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 20 m
AK MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA sử dụng lại
1 Dây chì 3K A cấp 6 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 2 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 2 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 6 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 6 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA Sử dụng lại 6 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 2 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 2 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
13 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 2 cái
14 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 6 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 2 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
19 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
20 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AL MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA cấp mới
1 Dây chì 3K A cấp 27 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 27 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 9 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 9 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 9 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 27 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 27 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 27 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 9 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 9 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 18 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 18 cái
13 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 9 cái
14 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 27 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 9 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 27 Máy
19 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
20 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
AM MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA sử dụng lại
1 Dây chì 3K A cấp 15 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 15 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 5 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 5 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 5 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 15 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 15 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA Sử dụng lại 15 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 5 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 5 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 10 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 10 cái
13 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 5 cái
14 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 15 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 5 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 15 Máy
19 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
20 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
AN MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA cấp mới
1 Dây chì 3K A cấp 12 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 12 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 4 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 4 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 4 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 12 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 12 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 12 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 4 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 4 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 8 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 8 cái
13 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 4 cái
14 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 12 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 4 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 12 Máy
19 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
20 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
AO MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA sử dụng lại
1 Dây chì 6K A cấp 15 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 15 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 5 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 5 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 5 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 15 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 15 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Sử dụng lại 15 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 5 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 5 cái
11 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 10 cái
12 FCO 27KV - 100A A cấp 10 cái
13 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 5 cái
14 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 15 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 5 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 15 Máy
19 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
20 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
AP MBA & Thiết bị trạm 250KVA
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
2 Dây chì 10K A cấp 6 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 2 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 2 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 6 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 6 bộ
8 MBT 3 pha 22/0,4KV 250KVA A cấp 2 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 6 cái
10 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 6 cái
11 Aptomat 3pha 600V 400A A cấp 2 cái
12 Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) A cấp 6 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 2 cái
14 Lắp máy biến thế 3 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AQ Bộ đà trạm ngồi trụ BTLT 12 ghép đôi
1 Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1907 A cấp 16 Bộ
2 Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1700 A cấp 16 Bộ
3 Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1250 A cấp 8 Bộ
4 Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 1100 A cấp 16 Bộ
5 Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 500 A cấp 16 Bộ
6 Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 800 A cấp 24 Bộ
7 Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 800 A cấp 8 Bộ
8 Đà kẹp MBA U100 x 46 x 4,5 - 900 A cấp 16 Bộ
9 Bulông M22x750VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 6 bộ A cấp 32 bộ
10 Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 6 bộ A cấp 32 bộ
11 Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộ A cấp 32 bộ
12 Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộ A cấp 32 bộ
13 Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 10 bộ A cấp 80 bộ
14 Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 22 bộ A cấp 176 bộ
15 Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AR TRẠM DI DỜI
AS Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 6 mét
2 Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95) A cấp 2 cái
3 Cosse ép 25mm2 A cấp 2 cái
4 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 6 mét
5 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AT Giá đở FCO, LA trạm 1 pha sử dụng lại
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) Sử dụng lại 2 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AU Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m Sử dụng lại 2 cái
2 Bảng gỗ trạm Sử dụng lại 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 16 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AV Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha sử dụng lại
1 Cáp đồng trần 25mm2 Sử dụng lại 6 Kg
2 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 3 Kg
3 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 4 bộ
4 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 4 cái
5 Cosse ép 25mm2 A cấp 2 cái
6 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
7 Khóa đai A cấp 12 cái
8 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 16 m
9 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
10 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 4 1cọc
11 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 14 m
12 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
14 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
AW Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA sử dụng lại
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Sử dụng lại 80 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 20 mét
3 Cosse ép 95mm2 A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 32 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
7 Khóa đai A cấp 12 cái
8 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 12 cái
9 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 100 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 100 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
AX MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA sử dụng lại
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế Sử dụng lại 2 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) Sử dụng lại 2 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) Sử dụng lại 2 bộ
6 Dây chì 3K A cấp 2 cái
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA Sử dụng lại 2 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA Sử dụng lại 2 cái
9 FCO 27KV - 100A Sử dụng lại 2 cái
10 Aptomat 3pha 600V 100A Sử dụng lại 2 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) Sử dụng lại 4 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Sử dụng lại 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
AY TRẠM THU HỒI - SDL
AZ Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV Sử dụng lại 6 mét
2 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 6 m
BA Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) Sử dụng lại 2 cái
2 Tháo đặt giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
BB Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA Sử dụng lại 2 cái
2 Tháo đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
BC Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m Sử dụng lại 4 cái
2 Bảng gỗ trạm Sử dụng lại 8 cái
3 Tháo đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
BD Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 Sử dụng lại 12 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp Sử dụng lại 4 bộ
3 Tháo cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 4 1cọc
4 Tháo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 52 m
BE Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Sử dụng lại 80 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 20 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 100 m
BF Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 Sử dụng lại 70 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 10 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 80 mét
BG Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Sử dụng lại 60 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 Sử dụng lại 10 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 10 mét
4 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 80 mét
BH Bộ dây hạ áp 2x50 KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 Sử dụng lại 80 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 Sử dụng lại 20 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 Sử dụng lại 20 mét
4 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 40 mét
5 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 80 mét
BI MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA Sử dụng lại 3 cái
2 Aptomat 3pha 600V 75A Thu hồi 3 cái
3 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) Thu hồi 6 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 3 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
BJ MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA Sử dụng lại 3 cái
2 Aptomat 3pha 600V 125A Thu hồi 1 cái
3 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) Thu hồi 2 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 1 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
BK MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA Sử dụng lại 13 cái
2 Aptomat 3pha 600V 100A Thu hồi 13 cái
3 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) Thu hồi 26 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 13 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 13 Máy
BL MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA Sử dụng lại 3 cái
2 Aptomat 3pha 600V 200A Thu hồi 1 cái
3 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) Thu hồi 3 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 1 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
BM MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Sử dụng lại 4 cái
2 Aptomat 3pha 600V 125A Thu hồi 4 cái
3 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) Thu hồi 8 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 4 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 4 Máy
BN MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Sử dụng lại 8 cái
2 Aptomat 3pha 600V 225A Thu hồi 4 cái
3 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) Thu hồi 12 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 4 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 8 Máy
BO MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Sử dụng lại 6 cái
2 Aptomat 3pha 600V 225A Thu hồi 2 cái
3 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) Thu hồi 6 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi 2 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
BP Phần xây dựng mới
BQ Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 3 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 2 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
5 Khóa đai A cấp 12 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 8 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 3 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
BR Phần Sứ Phụ Kiện
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 538 mét
2 Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 A cấp 24.274 mét
3 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 174 cái
4 Kẹp bulon U cỡ 50-70 A cấp 174 cái
5 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 672 cái
6 Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) A cấp 4 bộ
7 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) Sử dụng lại 2 bộ
8 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) A cấp 2 bộ
9 Sứ ống chỉ A cấp 686 cái
10 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 8 cái
11 Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 A cấp 11 cái
12 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 644 cái
13 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 419 cái
14 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 273 cái
15 Bùlon móc 16x250 A cấp 3 cái
16 Bùlon móc 16x300 A cấp 5 cái
17 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 5 cái
18 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 5 cái
19 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 1.420 cái
20 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 672 bộ
21 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
22 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 0,527 km
24 Tháo lắp kẹp nhánh rẽ khách hàng Theo bản vẽ thiết kế 644 vị trí
25 Kéo dây nhôm AV 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 23,798 km
BS Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BT Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->