Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Than Uyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646647-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm năm 2021 cho Trung tâm Y tế huyện Than Uyên
Số hiệu KHLCNT 20210578087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:53:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,257,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây bơm cho máy sinh hóa 2 Túi - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Vật tư không áp dụng phân nhóm
2 Bóng đèn cho máy sinh hóa 3 Chiếc - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Vật tư không áp dụng phân nhóm
3 Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 5 Can  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
4 Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
5 Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
6 Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
7 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
8 Định lượng HbA1c 3 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
9 Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 2 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
10 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
11 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
12 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
13 Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
14 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 3 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
15 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
16 Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 4
17 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
18 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 1 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
19 Định lượng CRP 4 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
20 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
21 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 2 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
22 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 2 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
23 Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 2 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
24 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
25 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
26 Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
27 Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
28 Đo hoạt độ ALT (GPT) 12 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
29 Đo hoạt độ AST (GOT) 12 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
30 Đo hoạt độ Amylase 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
31 Định lượng Bilirubin trực tiếp 5 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
32 Định lượng Triglycerid 3 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
33 Định lượng Bilirubin toàn phần 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
34 Định lượng Cholesterol toàn phần 4 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
35 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
36 Định lượng Glucose 8 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
37 Định lượng Protein toàn phần 5 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
38 Định lượng Creatinin 5 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
39 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 2 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
40 Định lượng Albumin 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
41 Định lượng Calci toàn phần 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
42 Định lượng Ure 4 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
43 Định lượng Acid Uric 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
44 Na+ Electrode 1 Cái  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
45 K+ Electrode 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
46 Cl- Electrode 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
47 Ca2+ Electrode 1 Cái  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
48 Reference Electrode 1 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
49 ISE Calibrating PACK 8 PACK - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
50 Na Conditioner (Dung dịch điều hòa Na) 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
51 Diestro Trilevel (Dung dịch kiểm chuẩn) 2 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
52 Fill Port Cleaner 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
53 Định lượng PT 12 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
54 Định lượng APTT 12 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
55 Định lượng FIBRINOGEN 15 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
56 Cuvet đựng mẫu máy đông máu 8 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
57 Hóa chất rửa máy đông máu 12 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
58 Hóa chất chuẩn máy đông máu mức Normal 3 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
59 Hóa chất chuẩn máy đông máu mức Path 3 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
60 Hóa chất hiệu chuẩn máy đông máu 1 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
61 Nước cất 2 lần 6 Lít  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật  Không phân nhóm
62 Hóa chất pha loãng cho máy huyết học 20 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
63 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 20 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
64 Hóa chất rửa máy huyết học 10 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
65 Hóa chất rửa máy đậm đặc 3 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
66 Hóa chất chuẩn máy huyết học 3 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
67 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 10 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
68 Hóa chất pha loãng máy huyết học 10 Thùng - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
69 Hóa chất pha loãng máy huyết học 20 Thùng  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
70 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 11 Chai - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
71 Hóa chất rửa máy huyết học 6 Can - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
72 Hóa chất rửa kim 4 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
73 Cartridge 9 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 1
74 Kim lấy máu (Blood Gas Sampling System) 30 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 4
75 Test T3 6 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
76 Test T4 6 Hộp  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
77 Test TSH 6 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
78 Blank device 2 Cái - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Vật tư không áp dụng phân nhóm
79 Calibration devici 1 Cái  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Vật tư không áp dụng phân nhóm
80 Que thử nước tiểu 10 thông số 60 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
81 Tím Gentian 2 Lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
82 Lugol 2 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
83 Fuchsin Basic 2 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
84 Cồn Acetone 2 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
85 Giemsa me 2 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
86 Huyết thanh Anti D 2 Lọ  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
87 Định nhóm máu ABO 10 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
88 Marijuana One step Test (Cần Sa) 800 Test  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
89 Metthamphetamine One step Test (Ma túy các loại) 800 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
90 Test thử HbsAg 1.700 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
91 Test Amphetamin 800 Test  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
92 Test thử Giang mai 100 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
93 Test thử HIV 1.500 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
94 Test nhanh chuẩn đoán Morphin 900 Test  - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
95 Test HCV 150 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
96 Onsite Rotavirus Ag Rapid Test 200 Test - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->