Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phương Khoan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:55:00 đến ngày 2021-06-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dựng và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),-01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I vận chuyển ra bãi thải | 4,32 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 ( mua đất, vận chuyển, đắp) | 27,81 | 100m3 | |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất I | 1,7133 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5711 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 14,16 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | 141,6 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | 194,7 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,9157 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 30,2126 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 2,9436 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,0505 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 9,2 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,3834 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,1836 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột - Cấp đất III | 4,59 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 1,105 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1349 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0845 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1898 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng rộng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7772 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, | 19,0678 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1902 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0238 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,1326 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,133 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4027 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,2296 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1212 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7295 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 2,2916 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB40 | 0,6811 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,195 | m3 | |
| 25 | Dán ngói tráng men màu đỏ trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 19,1559 | m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,53 | m3 | |
| 27 | Chi tiết con rồng trên mái | 2 | chi tiết | |
| 28 | Chi tiết mặt nguyệt trên mái | 1 | chi tiết | |
| 29 | Chi tiết linh vật góc mái | 8 | chi tiết | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,8666 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 21,2964 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 58,96 | m | |
| 33 | Bộ chữ tên cổng bằng tấm Aluminium | 1 | bộ | |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | 11,966 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,123 | m2 | |
| 36 | Gia công cổng sắt | 0,1205 | tấn | |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1484 | tấn | |
| 38 | Tôn phẳng dập huỳnh | 1,78 | m2 | |
| 39 | Mũi giáo bằng Gang đúc | 30 | mũi | |
| 40 | Bánh xe D100 | 2 | bộ | |
| 41 | Bản lề cối | 6 | bộ | |
| 42 | Khóa Việt Tiệp + Chốt | 1 | bộ | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,56 | 1m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,56 | m2 | |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,5088 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,2778 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,7866 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,38 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0823 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4716 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,18 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 3,3168 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6255 | m3 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 44,08 | m | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | 4,5865 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB40 | 7,9157 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9651 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 355,6164 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 401,2164 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH, BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO, BỒN HOA | |||
| H | LÁT GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn | 0,299 | 100m2 | |
| 2 | Lót bạt chống thấm | 1.265 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 110,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 32,6 | m3 | |
| 5 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 1.102 | m2 | |
| 7 | Hỗ trợ xây mới 2 ngôi mộ đã có | 2 | cái | |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá bỏ bổn cây cũ KT 1,8mx1,8m tường 220 | 2 | cái | |
| 2 | Bồn cây mới loại 2mx2m | 8 | cái | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,2464 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | 4,0821 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,6643 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng M150, đá 2x4, PCB30 | 2,4493 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | 10,0876 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,8 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch thẻ 65x240 | 41,6 | m2 | |
| 10 | Mua đất hữu cơ trồng cây tính đến tại bồn cây | 3,888 | m3 | |
| 11 | Mua cây xanh bóng mát + công trồng và công chăm sóc 30 ngày | 8 | đ/cây | |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| K | CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 3,838 | 1m3 | |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | 37,762 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng M200, đá 1x2, PCB40 | 12,69 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | 37,76 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,84 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | 6 | cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 6 | cần đèn | |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | 6 | cột | |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | 6 | choá | |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 52 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Rải cáp ngầm | 2,9 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | 1,3 | 100 m | |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 17 | Lắp của cột | 6 | cửa | |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,72 | 100m | |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x675 | 6 | cái | |
| 22 | Bóng đèn chiếu sáng SON - 250W | 6 | cái | |
| 23 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột đèn | 1 | bộ | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | 1 | cuộn | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 17,9524 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,0608 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2792 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1081 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0863 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0079 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 0,0948 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0101 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1077 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0563 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0556 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng rộng M200, đá 2x4, PCB40 | 2,0258 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, | 5,9841 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB40 | 7,0793 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6116 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột | 0,0636 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3495 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | 0,3386 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0708 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,4624 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,1251 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1919 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0322 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4016 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6494 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 0,5846 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | 0,1101 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,1996 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,054 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0053 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3603 | m3 | |
| 34 | Dán ngói tráng men màu đỏ trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 25,2606 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 82,08 | m | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 22 | m | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,554 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,6974 | m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 45 | m | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, | 6,1827 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7728 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | 9 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 20,5232 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | 20,5232 | m2 | |
| 46 | Vảy vữa xm M100 trang trí chi tiết 1 | 1,68 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,1014 | m2 | |
| 48 | Chi tiết búp sen trên mái | 1 | chi tiết | |
| 49 | Chi tiết linh vật góc mái | 8 | chi tiết | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dựng và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),-01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 10 | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi