Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655911-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phương Khoan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 16:55:00 đến ngày 2021-06-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dựng và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),-01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa hoặc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
B SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất I vận chuyển ra bãi thải4,32100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 ( mua đất, vận chuyển, đắp)27,81100m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng Cấp đất I1,7133100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,5711100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤414,16m3
4Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30141,6m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30194,7m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,9157100m
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
E CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ mái ngói30,2126m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép2,9436m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,0505m3
4Tháo dỡ cửa9,2m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại9,3834m3
6Đào xúc đất - Cấp đất III0,1836100m3
7Đào móng cột - Cấp đất III4,591m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB301,105m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1349100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0845tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1898tấn
12Bê tông móng rộng M200, đá 1x2, PCB402,7772m3
13Đắp đất nền móng công trình,19,0678m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1902100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0238tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,1326tấn
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB401,133m3
18Ván khuôn gỗ sàn mái0,4027100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,2296tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,1212tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7295m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB402,2916m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB400,6811m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB409,195m3
25Dán ngói tráng men màu đỏ trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB4019,1559m2
26Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,53m3
27Chi tiết con rồng trên mái2chi tiết
28Chi tiết mặt nguyệt trên mái1chi tiết
29Chi tiết linh vật góc mái8chi tiết
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3042,8666m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB3021,2964m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4058,96m
33Bộ chữ tên cổng bằng tấm Aluminium1bộ
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB3011,966m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,123m2
36Gia công cổng sắt0,1205tấn
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1484tấn
38Tôn phẳng dập huỳnh1,78m2
39Mũi giáo bằng Gang đúc30mũi
40Bánh xe D1002bộ
41Bản lề cối6bộ
42Khóa Việt Tiệp + Chốt1bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,561m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,56m2
F TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,5088m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,2778m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,7866m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,38100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0823tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4716tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,18m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB403,3168m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,6255m3
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3044,08m
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB404,5865m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, PCB407,9157m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,9651m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB4022,8m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40355,6164m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ401,2164m2
G HẠNG MỤC: LÁT GẠCH, BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO, BỒN HOA
H LÁT GẠCH
1Ván khuôn0,299100m2
2Lót bạt chống thấm1.265m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40110,2m3
4Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4032,6m3
5Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm0,25100m
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB401.102m2
7Hỗ trợ xây mới 2 ngôi mộ đã có2cái
I BỒN CÂY
1Phá bỏ bổn cây cũ KT 1,8mx1,8m tường 2202cái
2Bồn cây mới loại 2mx2m8cái
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III12,24641m3
4Đắp đất nền móng công trình,4,0821m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,6643m3
6Bê tông lót móng chiều rộng M150, đá 2x4, PCB302,4493m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB4010,0876m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,8m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch thẻ 65x24041,6m2
10Mua đất hữu cơ trồng cây tính đến tại bồn cây3,888m3
11Mua cây xanh bóng mát + công trồng và công chăm sóc 30 ngày8đ/cây
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
K CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng - Cấp đất III3,8381m3
2Đào rãnh - Cấp đất III37,7621m3
3Bê tông móng rộng M200, đá 1x2, PCB4012,69m3
4Đắp đất nền móng công trình,37,76m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,84m3
6Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m6cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m6cần đèn
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m6cột
9Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m6choá
10Làm tiếp địa cho cột điện61 bộ
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm11 bộ
12Làm đầu cáp khô521 đầu cáp
13Rải cáp ngầm2,9100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm1,3100 m
15Luồn cáp ngầm cửa cột121 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cột6bảng
17Lắp của cột6cửa
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,72100m
19Lắp giá đỡ tủ1bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
21Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x6756cái
22Bóng đèn chiếu sáng SON - 250W6cái
23Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột đèn1bộ
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
25Nilong báo hiệu cáp ngầm1cuộn
L HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Đào móng - Cấp đất III17,95241m3
2Ván khuôn0,0608100m2
3Bê tông lót móng rộng M150, đá 4x6, PCB402,2792m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1081tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0863tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0079tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,0,0948tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0101tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,1077tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0157tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,0563100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0556100m2
14Bê tông móng rộng M200, đá 2x4, PCB402,0258m3
15Đắp đất nền móng công trình,5,9841m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB407,0793m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6116m3
18Ván khuôn cột0,0636100m2
19Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB400,3495m3
20Ván khuôn gỗ cống, vòm0,3386100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0708100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,4624tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,1251tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,1919tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0322tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,4016m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB400,6494m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB400,5846m3
29Ván khuôn gỗ cống, vòm0,1101100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,1996tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,054tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0053tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,3603m3
34Dán ngói tráng men màu đỏ trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB4025,2606m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB4082,08m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,6m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4022m
38Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,554m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,6974m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4045m
41Đắp đất nền móng công trình,6,1827m3
42Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB400,7728m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB409m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4020,5232m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB4020,5232m2
46Vảy vữa xm M100 trang trí chi tiết 11,68m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,1014m2
48Chi tiết búp sen trên mái1chi tiết
49Chi tiết linh vật góc mái8chi tiết
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dựng và hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên)32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),-01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động)11
4 Đội trưởng đội thi công 10 Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
5 Cán bộ thanh toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa hoặc bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->