Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 10:50:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,483,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.236,026 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,52 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,624 | m3 |
| 5 | Đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,326 | m3 |
| 6 | Đắp lề và taluy đầm chặt K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,85 | m3 |
| 7 | Đào taluy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 8 | Cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,65 | m3 |
| 9 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.123,53 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,77 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,06 | m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.247,07 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.247,07 | m2 |
| 14 | Đào móng chân khay Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,55 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,37 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4225 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 18 | Xây chân khay kè ốp mái bằng đá hộc - Chiều dày 60cm, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng kè ốp mái khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,11 | m3 |
| 20 | Xây kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,32 | m3 |
| 21 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa, cường độ chịu kéo 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật làm khe lún, cường độ chịu kéo 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 25 | Làm khe lún rộng 1,5cm, quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,32 | m2 |
| 27 | Biển phản quang hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 28 | Cột biển báo D80cm, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 29 | Cột biển báo D80cm, L=4,2m | 1 | cột | |
| 30 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng chân cột biển báo, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đào móng cột tiêu - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7936 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5543 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9932 | 100m3 |
| B | Hạng mục II: Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố móng cống công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4444 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm đế cống, đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống dưới lòng đườn,g đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống dưới lề đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống, dưới lòng đường, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn móng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn cống, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 17 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,138 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,29 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6184 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng,, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9 | m3 |
| 22 | Xây tường rãnh thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,69 | m3 |
| 23 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,38 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3948 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9762 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,54 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 32 | Đào móng cửa xả - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,156 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9036 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng cửa xả 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cửa xả và sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng cửa xả và sân cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 37 | Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 38 | Xây tường cánh, bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8412 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 44 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 45 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,07 | m2 |
| 46 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ ga bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 49 | Thép L110x70x6.5mm gia cường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,85 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Thép L150x90x9mm gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.296 | kg |
| 56 | Gia công thang sắt bằng thép tròn D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thang sắt bằng thép tròn D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| C | Hạng mục III: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT1000X600X350 mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng tủ điện - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 5 | Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 6 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 10 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | md |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 12 | Đào móng cột điện- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2508 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép bát giác, liền cần đơn, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 24 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 25 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 27 | Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 28 | Bu lông + Ecu M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Kéo dải dây tiếp địa mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 31 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Thép dẹt D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 34 | Đào đất lắp tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 36 | Đào rãnh cáp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,3874 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,776 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | 100m |
| 42 | Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,3 | m |
| 43 | Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | 100m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp đồng bọc CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1239 | 100m3 |
| D | Hạng mục IV: Di chuyển tủ đỡ, ghế thao tác TBA | |||
| 1 | Tháo ghế thao tác trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 2 | Tháo giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo sứ đỡ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 5 | Lắp đặt ghế thao tác trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt sứ đỡ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 9 | Bu lông + ốc + đệm M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Bu lông + ốc + đệm M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông + ốc + đệm M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bu lông + ốc + đệm M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bu lông + ốc + đệm M18x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bu lông + ốc + đệm M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.225874E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng công trình giao thông, cấp III trở lên. - Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc. Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.838.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.677.480.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi