Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629580-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên, huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:15:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,024,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 90,3786 100m3
2 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 30,5031 100m3
3 Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Bản vẽ thi công và chương V 5,041 100m3
4 Đào đất không thích hợp + đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 15,1278 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Bản vẽ thi công và chương V 146,09 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Bản vẽ thi công và chương V 6,4101 100m3
7 Xáo xới nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 17,511 100m3
8 Đắp nền đường đã xáo sới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Bản vẽ thi công và chương V 17,511 100m3
9 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 6,4395 100m3
B Bó vỉa dải phân cách:
1 Đào đất dải phân cách bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 3,069 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 1,782 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa Bản vẽ thi công và chương V 14,355 100m2
4 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 98,01 m3
5 Vữa đệm đáy viên vỉa và miết mạch, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 247,5 m2
6 Nhựa đường chèn khe tiếp giáp viên vỉa với mặt đường Bản vẽ thi công và chương V 24,95 kg
7 Đá dăm đệm móng vỉa Bản vẽ thi công và chương V 24,75 m3
8 Lắp đặt viên vỉa W18x53x100 Bản vẽ thi công và chương V 990 m
9 Sơn viên vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 475,2 1m2
C Điều phối đất:
1 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 109,2455 100m3
2 Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 66,0737 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 66,0737 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 15,1278 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I Bản vẽ thi công và chương V 5,041 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 21,1447 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.707,98 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h (Trạm trộn bê tông Thượng Long, TX Phú Thọ) Bản vẽ thi công và chương V 17,0798 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km Bản vẽ thi công và chương V 17,0798 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Bản vẽ thi công và chương V 17,0798 100m3
5 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Bản vẽ thi công và chương V 68,319 100m2
6 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h Bản vẽ thi công và chương V 13,1261 100m3
7 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4,0km Bản vẽ thi công và chương V 13,1261 100m3
8 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 12T, 5km tiếp theo Bản vẽ thi công và chương V 13,1261 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Bản vẽ thi công và chương V 72,9227 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Bản vẽ thi công và chương V 13,9532 100m3
E Khe co mặt đường BTXM:
1 Thi công khe co không thanh truyền lực Bản vẽ thi công và chương V 612 m
2 Thi công khe co có thanh truyền lực Bản vẽ thi công và chương V 817,99 m
3 Thi công khe giãn có thanh truyền lực Bản vẽ thi công và chương V 110,7 m
4 Thi công khe dọc có thanh liên kết Bản vẽ thi công và chương V 842,88 m
F Cống tròn BTCT D750, cống dọc:
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 3,15 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,3141 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Bản vẽ thi công và chương V 0,78 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Bản vẽ thi công và chương V 15 1 đoạn ống
5 Quét nhựa ống cống D750 Bản vẽ thi công và chương V 28,5 m2
6 Đá dăm đệm móng cống Bản vẽ thi công và chương V 5,64 m3
G Cống ngang qua đường BL60
1 Cát sạn đệm đáy cống Bản vẽ thi công và chương V 2,52 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,12 m3
3 Ván khuôn móng cống Bản vẽ thi công và chương V 0,252 100m2
4 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,66 m3
5 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Bản vẽ thi công và chương V 1,2936 100m2
H Tấm bản đậy nắp cống:
1 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 7,56 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Bản vẽ thi công và chương V 0,3427 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2743 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Bản vẽ thi công và chương V 0,3024 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 42 1cấu kiện
6 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 6,72 m3
7 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,0685 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2982 tấn
9 Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,36 m3
10 Lắp dựng cốt thép mối nối ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,008 tấn
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Bản vẽ thi công và chương V 9 cái
2 Biển báo PQ 3M-900 tam giác cạnh 70cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) Bản vẽ thi công và chương V 9 biển
3 Cột biển báo mạ kẽm D88,3 L=3,6m sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột) Bản vẽ thi công và chương V 9 cột
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70. Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
5 Biển báo tròn PQ 3M-3900 ĐK 70cm (tôn mạ kẽm dày 2mm) Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
6 Cột biển báo mạ kẽm D88,3 L=3,6m sơn trắng đỏ (đã có nắp chụp, đai, ốc và thép D6 chân cột) Bản vẽ thi công và chương V 1 cột
7 Tôn lượn sóng mạ kẽm KT(2320x310x3)mm mạ kẽm nhúng nóng mác thép SS400 Bản vẽ thi công và chương V 18 m
8 Lắp đặt tôn lượn sóng Bản vẽ thi công và chương V 18 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,3 1m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,3 m3
J THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.900.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị ông việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2016 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->