Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt tuyên số 01 (Đuờng nối QL17-QL37 đoạn Km1+380-Km3+980)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt tuyên số 01 (Đuờng nối QL17-QL37 đoạn Km1+380-Km3+980) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:30:00 đến ngày 2021-06-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,619,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐM 10_2019) | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9043 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1656 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | bộ |
| 4 | Mua khung móng cột đèn (KT 8M24x1350mm2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột đèn (vận dụng đơn giá) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8918 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D75-PN4 luồn cáp trong móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 302 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 302 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 229,284 | m3 |
| 9 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,236 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6115 | 100m3 |
| D | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,3433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,1861 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8979 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPLANT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,296 | 100m |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2944 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,592 | 10m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| F | PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hố thế lắp đặt máy khoan tự hành qua đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 3 | Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 (Vận dụng đơn giá) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 122 | m |
| G | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (01 VỊ TRÍ): | |||
| 1 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m2 |
| 6 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,64 | kg |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 8 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4 | m |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 84,911 | 10m3/1km |
| I | II. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG) | |||
| J | PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.458,84 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,8 | 10 cọc |
| 3 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 229,5 | m |
| K | PHẦN CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.229,483 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,6884 | 100m2 |
| 3 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.452,7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,527 | 100m |
| 5 | Mua ống mã tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 217 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| L | CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.561,9 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,619 | 100m |
| 3 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.041,2 | m |
| 4 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.718,4 | m |
| 5 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,7 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,803 | 100m |
| M | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Mua Át tô mát 2P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161 | cái |
| 2 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161 | cái |
| 3 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | cái |
| 4 | Đầu cos đồng M6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | cái |
| 5 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 472 | cái |
| 6 | Đầu cos đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 380 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng M25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 242 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cos đồng M35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| N | III. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 629) | |||
| O | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG06- cao 6m, ngọn φ78, chân đế 400x400x10mm, dày 3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 3 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG09- cao 9m, ngọn φ78, chân đế 400x400x10mm, dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | 1 cột |
| 4 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3,5mm, vươn 1,5m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn pha bát giác H=14m (φ133, dày 5,0mm) + lọng đèn bán nguyệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn pha bát giác H=14m (φ133, dày 5,0mm) + lọng đèn tròn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 7 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 chóa |
| 8 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144 | 1 chóa |
| 9 | Mua + Lắp đặt đèn pha LED công suất 300W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | 1 chóa |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,52 | 100m |
| P | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 152 | 1 bảng |
| 2 | Đánh số cột đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,2 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 304 | 1 đầu cáp |
| Q | IV. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 153 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | sợi |
| R | B. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| S | I. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐM 10_2019) | |||
| T | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0726 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 6 | Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x750x4T | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Khung móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3142 | tấn |
| U | PHẦN TIẾP ĐỊA (T2C-1,5; 11 BỘ); | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1936 | 100m3 |
| V | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA: | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,969 | 10m3/1km |
| W | II. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐG 767_BG) | |||
| X | PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2 | 10 cọc |
| Y | CÁP TÍN HIỆU: | |||
| 1 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 132 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| Z | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cột |
| 2 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| AA | III. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Mua + Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | 1 chóa |
| AB | D. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.935E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi