Gói thầu: Duy trì hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thị xã Bình Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thị xã Bình Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 12:00:00 đến ngày 2021-06-22 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,063,592,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,900,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Duy trì choá đèn led, bộ đèn led chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474 | 1 bộ |
| 2 | Duy trì đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 bộ |
| 3 | Duy trì trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | 1 trạm/ngày |
| 4 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | 1 trạm/ngày |
| 5 | Duy trì tủ điều khiển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.820 | 1 trạm/ngày |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,995 | 40m |
| 2 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 20 bóng |
| 3 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 20 bóng |
| 4 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 20 bóng |
| 5 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 20 bóng |
| 6 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 20 bóng |
| 7 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 20 bóng |
| 8 | Thay bóng đèn led bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 20 bóng |
| 9 | Thay bóng đèn led trụ đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 bộ |
| 10 | Sơn trụ đèn (trụ sắt, trụ lục giác) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 11 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tủ |
| 12 | Vệ sinh tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng - Vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 tủ |
| 13 | Vệ sinh tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng - Trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 tủ |
| 14 | Thay cáp ngầm trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 40m |
| 15 | Thay cột đèn, cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 16 | Thay cột đèn, cột đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 17 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 18 | Thay bộ hẹn giờ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 19 | Thay CB trong tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0594E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng, cấp IV trở lên) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.944.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.944.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn kê khai GTGT; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Hóa đơn kê khai GTGT; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có chứng minh quy mô cấp công trình; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.944.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi