Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Nhà C Trường Đại học Công nghệ Thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656733-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Thông tin
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Nhà C Trường Đại học Công nghệ Thông tin
Số hiệu KHLCNT 20210656453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:30:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,594,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,314 m3
2 Phá dỡ sàn bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lát hiện hữu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,725 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,33 m2
5 Phá dỡ lớp vữa ximang cán nền hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324,195 m2
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,123 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabor Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,69 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,846 m2
12 Vận chuyển các thiết bị vệ sinh, cửa cũ ra khỏi công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,766 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,766 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,766 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,766 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,766 m3
18 Phá lớp vữa trát tường lan can mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,767 m2
19 Tháo dỡ bồn nước inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bồn
20 Xả nhám bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.761,139 m2
21 Xả nhám bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,279 m2
22 Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18) cm chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,945 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 423,645 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,767 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.698,914 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,279 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 589,168 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.493,025 m2
29 Láng nền tạo dốc, chiều dày trung bình 5,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 564,195 m2
30 Lát nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 300x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,16 1m2
31 Lát nhà kho, hành lang gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,815 1m2
32 Ốp nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,637 1m2
33 Quét chống thấm bằng Sika sàn sân thượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,838 m2
34 Chống thấm bằng Sika sàn, tường nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,06 m2
35 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 dày 9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,16 M2
36 Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 kính ghép an toàn 6ly34 (bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 m2
37 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính ghép an toàn 6ly34( bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 M2
38 Lắp dựng vách compact nhà vệ sinh dày 18mm( gồm phụ kiện inox 304) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,323 M2
39 Khung sắt gắn đá lavabor sắt V30x1,2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 M2
40 Lát đá granít tự nhiên mặt lavabor dày 19mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 M2
41 Vệ sinh nền bậc cầu thang đá mài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,02 m2
42 Cạo rỉ lan can cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
43 Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 1m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn lon bóng LED 12w âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 Bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Lắp đặt đèn trần gắn nổi bóng led 18w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Bộ đèn LED Tube 18W 1.2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Mặt bộ cắm đôi 3 chấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Mặt công tắc 1 lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Công tắc đơn 1 chiều 10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
9 Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,417 Mét
10 Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 Mét
11 Lắp đặt ống PVC D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 Mét
12 Lắp đặt ống mềm PVC D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,209 Mét
C PHẦN CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
4 Lắp đặt lavabor + vòi lạnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 ( vật tư tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
10 Lắp đặt van cửa D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt van cửa D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt van cửa D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt co uPVC D27x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 Cái
17 Lắp đặt co uPVC D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 Cái
18 Lắp đặt co uPVC D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 Cái
19 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
20 Lắp đặt co 135 uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
21 Lắp đặt tê uPVC D60x34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D42x34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê uPVC D34x27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
24 Lắp đặt tê uPVC D27x27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
25 Lắp đặt côn uPVC D60x42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 Lắp đặt côn uPVC D34x27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
27 Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100M
28 Lắp đặt ống uPVC D34x2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100M
29 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100M
30 Lắp đặt phễu thu sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 lỗ khoan
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 lỗ khoan
33 Con thỏ D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 Cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 Lắp đặt co uPVC D140 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
36 Lắp đặt co uPVC D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
37 Lắp đặt co uPVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
38 Lắp đặt co uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 Cái
39 Lắp đặt co uPVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 Cái
40 Lắp đặt co 135 uPVC D140 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
41 Lắp đặt co 135 uPVC D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98 Cái
42 Lắp đặt co 135 uPVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 Cái
43 Lắp đặt co 135 uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 Cái
44 Lắp đặt co 135 uPVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
45 Lắp đặt côn uPVC D140x114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
46 Lắp đặt côn uPVC D114x90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
47 Lắp đặt côn uPVC D114x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
48 Lắp đặt côn uPVC 90x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
49 Lắp đặt côn uPVC 60x42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
50 Lắp đặt tê uPVC D90x90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
51 Lắp đặt Y uPVC D140X114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
52 Lắp đặt Y uPVC D114X114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 Cái
53 Lắp đặt Y uPVC D114X90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cái
54 Lắp đặt Y uPVC D90x90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 Cái
55 Lắp đặt Y uPVC D90x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 Cái
56 Lắp đặt Y uPVC D60x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 Cái
57 Lắp bít xả uPVC D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cặp
58 Lắp bít xả uPVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cặp
59 Lắp nút bịt uPVC D140 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
60 Lắp nút bịt uPVC D114 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 Cái
61 Lắp nút bịt uPVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
62 Lắp nút bịt uPVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
63 Lắp nút bịt uPVC D42 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
64 Lắp đặt ống uPVC D140x4,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100M
65 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100M
66 Lắp đặt ống uPVC D90x3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100M
67 Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100M
68 Lắp đặt ống uPVC D42x2,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa hoặc cải tạo nhà vệ sinh (hoặc công trình dân dụng có hạng mục nhà vệ sinh). * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); + Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->