Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt tuyến số 02(đường nối QL17-QL37 đoạn Km0+00- nút giao Km17 đến Km1+380 và đoan dẫn lên cầu Đồng Sơn đoan QL17-Cầu Đồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643860-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt tuyến số 02(đường nối QL17-QL37 đoạn Km0+00- nút giao Km17 đến Km1+380 và đoan dẫn lên cầu Đồng Sơn đoan QL17-Cầu Đồng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210636590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 18:08:00 đến ngày 2021-06-24 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,811,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
B I. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐM 10_2019)
C PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2088 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2 100m2
3 Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750mm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 bộ
4 Lắp đặt khung móng cột đèn (vận dụng đơn giá) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4013 tấn
5 Mua ống nhựa PVC D75-PN4 luồn cáp trong móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 240 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 168 m3
8 Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,024 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5288 100m3
D PHẦN RÃNH CÁP NGẦM:
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15,2826 100m3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10,347 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,6567 100m3
E PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN BÊ TÔNG:
1 Cắt mặt đường bê tông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,652 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (đường bê tông, nền bê tông) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,956 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,956 m3
F PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPLANT:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,764 100m
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,2896 m3
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,528 10m2
4 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3528 100m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3528 100m2
G PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG QUA ĐƯỜNG:
1 Đào hố thế lắp đặt máy khoan tự hành qua đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,088 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,088 100m3
3 Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 (Vận dụng đơn giá) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 158,6 m
H MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (01 VỊ TRÍ):
1 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0063 100m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0325 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,063 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,442 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 m2
6 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,64 kg
7 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0066 tấn
8 Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,4 m
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0012 100m3
I VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA:
1 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 66,207 10m3/1km
J II. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG)
K PHẦN TIẾP ĐỊA:
1 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2.919,56 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26 10 cọc
3 Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 193,5 m
L PHẦN CÁP NGẦM:
1 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4.150,944 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,4528 100m2
3 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4.402 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44,02 100m
5 Mua ống mã tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 263 m
6 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,044 100m
M CÁP NGẦM:
1 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2.619,9 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26,199 100m
3 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.228 m
4 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.266,1 m
5 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31,8 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,259 100m
N PHẦN PHỤ KIỆN:
1 Mua Át tô mát 2P-6A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 cái
2 Lắp đặt Át tô mát 2P-6A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 cái
3 Mua cầu đấu cáp ngầm (Vinakip) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 cái
4 Đầu cos đồng M6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 136 cái
5 Đầu cos đồng M10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 468 cái
6 Đầu cos đồng M16 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 240 cái
7 Đầu cos đồng M25 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 184 cái
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 102,8 10 đầu cốt
9 Đầu cos đồng M35 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2 10 đầu cốt
O III. LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 629)
P PHẦN VẬT TƯ CHÍNH:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 tủ
2 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG06- cao 6m, ngọn φ78, chân đế 400x400x10mm, dày 3mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 1 cột
3 Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác BG09- cao 9m, ngọn φ78, chân đế 400x400x10mm, dày 3,5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 118 1 cột
4 Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3,5mm, vươn 1,5m) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 1 cần đèn
5 Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 100W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 1 chóa
6 Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 118 1 chóa
7 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,42 100m
Q PHẦN PHỤ KIỆN:
1 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 1 bảng
2 Đánh số cột đèn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,8 10 cột
3 Luồn cáp cửa cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 256 1 đầu cáp
R IV. THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 129 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 sợi
S B. XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP T3 50KVA-35(22)/0,4KV
T I. Phần xây dựng
U PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,078 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0584 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0386 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,35 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,82 m3
6 Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0527 100m3
V PHẦN TIẾP ĐỊA (T16C-1,5; 01 BỘ);
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2024 100m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2024 100m3
W PHẦN CỘT:
1 Mua cột bê tông ly tâm LT14D Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 mối nối
X Tiếp địa T16C-1,5 (01 hệ thống/01TBA):
1 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cọc
2 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3 tia) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,5 m
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4284 100kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6 10 cọc
Y PHẦN XÀ THÉP:
1 Mua xà mạ kẽm: Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 516,28 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2211 tấn
4 Lắp đặt giá đỡ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1834 tấn
5 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 302,52 kg
6 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3026 tấn
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0352 100kg
Z PHẦN SỨ:
1 Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 Quả
2 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 1 cái
3 Mua phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ định hình Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
4 Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 bát
5 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 chuỗi sứ
AA DÂY DẪN:
1 Mua cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,4618 kg
2 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC-70/11mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0509 1 km dây
3 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36 m
4 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,36 100m
5 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 m
6 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m
7 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 1 m
8 Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36 m
9 Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36 1 m
AB PHỤ KIỆN:
1 Mua đầu cos đồng M50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 10 đầu cốt
3 Mua đầu cos đồng M95 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 10 đầu cốt
5 Mua đầu cos đồng M120 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8 10 đầu cốt
7 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7 10 đầu cốt
9 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30 cái
10 Chụp đầu cực máy biến áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
11 Chụp chống sét van 48kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
12 Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
13 Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
14 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
15 Khóa đồng Minh Khai Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
AC II. Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 50kVA-22/0,4kV:
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 máy
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 bộ
4 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 tủ
AD III. Thí nghiệm trạm biến áp T3 50KVA-35(22)/0,4KV
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
4 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
5 Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
8 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
9 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
11 Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 sợi
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 sợi
16 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
17 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
18 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 bát
19 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
AE C. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN NHÁY VÀNG CẢNH BÁO GIAO THÔNG
AF I. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐM 10_2019)
AG PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2753 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0726 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,66 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,77 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,5 m3
6 Khung móng cột cao 6m vươn 4m KT:M24x750x4T Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 bộ
7 Lắp đặt Khung móng cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3713 tấn
AH PHẦN TIẾP ĐỊA (T2C-1,5; 13 BỘ);
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2288 100m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2288 100m3
AI VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA:
1 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,027 10m3/1km
AJ II. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐG 767_BG)
AK PHẦN TIẾP ĐỊA:
1 Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26 cọc
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6 10 cọc
AL CÁP TÍN HIỆU:
1 Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 156 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,56 100m
AM PHẦN CỘT:
1 Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cột
2 Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 4m, dày 5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cột
3 Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26 bộ
AN III. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG (ĐG 629_BG)
1 Mua + Lắp Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26 1 chóa
AO D. THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển chiếu sáng công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 tủ
2 -Máy biến áp phân phối 50KVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 máy
3 -Chống sét van HE48 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
4 -Cầu chì cắt tải (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên dưới Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
5 -Cầu dao 1 pha 35kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
6 -Tủ hạ thế trọn bộ 450V/100A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.72E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->