Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656716-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:17:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,994,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Nhân công phát quan cây cỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Vét hữu cơ bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,02 m3
3 Vét hữu cơ bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4807 100m3
4 Đào cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,53 m3
5 Đào móng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,5 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7001 100m3
7 Đắp đất hố móng K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,531 100m3
8 Đào mặt đường cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3882 100m3
9 Đào khuôn đường bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,0901 100m3
10 Đào khuôn đường thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 977,25 m3
11 Đắp bọc hè K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5293 100m3
12 Đắp cát nền đường K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5973 100m3
13 Đắp cát nền đường K95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,5299 100m3
14 Đắp cát nền đường K98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,0998 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1009 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1009 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,3118 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,3118 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,379 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9115 100m3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,9927 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,9927 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3088 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3088 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3088 100tấn
8 Cắt mặt đường BTXM BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Cắt mặt đường BTN cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,187 100m
10 Đào mặt đường BTXM cũ, đường BTN cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0599 100m3
11 Đào khuôn đường đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7294 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,234 m3
13 Đắp nền đường K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4087 100m3
14 Đắp nền đường K95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9047 100m3
15 Đắp nền đường K98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6431 100m3
C BLOCK, HÈ PHỐ
1 Lắp đặt viên đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.723 cái
2 Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 215,3475 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,77 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2154 100m2
5 Mua + Lắp đặt bó vỉa thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 837 m
6 Lắp đặt bó vỉa cửa thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
8 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 2 biển / cột; L cột=3.76m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 1 biển / cột L cột=3.3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt bộ biển báo gồm 1biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm, 1 biển chữ nhật 0,3x0,7; 1 cột L cột=3.45m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
7 Thu hồi trồng lại biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 công
8 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,12 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,56 m2
11 Lắp đặt cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
14 Đắp đất hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
18 Dán màng phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
19 Tấm đầu, tấm cuối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tấm
20 Tấm sóng 3330x310x3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 tấm
21 Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cột
22 Tấm thép đệm 300x70x5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Mắt phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Bulong M16x35 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 cái
25 Bulong M19x180 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Bê tông móng B12,5, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
27 Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
28 Thép neo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 kg
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1013 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6846 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,295 100m
4 Đệm móng đá dăm 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,83 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
6 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2527 100m2
7 Bê tông tường, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,74 m3
8 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5804 100m2
9 Cốt thép bậc thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
10 Lắp đặt tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2979 tấn
14 Lắp đặt ga thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
15 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
16 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2465 tấn
18 Lắp đặt khối móng hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
19 Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
20 Ván khuôn khối móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5568 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9779 tấn
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 856 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 294 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 267 mối nối
25 Đắp bù cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,73 m3
26 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 250 m2
27 Đệm đá dăm 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m3
28 Đắp cát K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
29 Nhân công san gạt mặt bằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m3
F CỐNG BẢN BXH 4,0x4,6
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,1 100m
3 Nhổ cọc gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7 100m
4 Thép giằng tính khấu hao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,755 kg
5 Lắp đặt giằng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
6 Tháo dỡ giằng thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
7 Đắp bờ quây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147,4 m3
8 Vải bạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,01 100m2
9 Thanh thải dòng chảy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,284 100m3
10 Ca máy bơm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 ca
11 Móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m3
12 Đắp nền đất K90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,199 100m3
13 Đào cấp phối đá dăm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m3
14 Đào đất hoàn trả mặt bằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,199 100m3
15 Đắp đảo thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4279 100m3
16 Đào mặt đảo hoàn trả hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9002 100m3
17 Thu hồi cát mặt đảo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 290,02 m3
18 Phá dỡ gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,04 m3
19 Phá dỡ mặt cống cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m3
22 Nhân công đánh bóng mặt tiếp xúc với thân mố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Ca máy khoan bê tông khoan cấy cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
24 Cốt thép D18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,67 m2
26 Bê tông, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
27 Ván khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
28 Bê tông tường, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,9 m3
29 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
30 Bê tông bậc thang, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
31 Ván khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
32 Bê tông xà mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
33 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6199 tấn
35 Matit chèn lỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
36 Lắp đặt dầm, bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,22 m3
38 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,14 m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4331 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4717 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9269 tấn
42 Vữa bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,525 100m
44 Gia công thép ống mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7465 tấn
45 Gia công thép tấm mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4761 tấn
46 Lắp đặt lan can thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2226 tấn
47 Bu lông neo lan can tay vịn M22x265x100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
48 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9196 tấn
49 Bê tông lan can, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
50 Ván khuôn thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5774 100m2
51 Sơn trắng đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
52 Tiêu phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
53 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
55 Móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
56 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
57 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
58 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0798 100tấn
59 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0798 100tấn
60 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0798 100tấn
61 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m3
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
63 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
64 Đệm đá dăm 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,25 m3
65 Móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1281 100m3
66 Móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
67 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7118 100m2
68 Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7118 100m2
69 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1183 100tấn
70 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1183 100tấn
71 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1183 100tấn
72 Trám vá tường cống hiện trạng, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m2
73 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,54 m3
74 Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8074 tấn
75 Sản xuất thép cọc D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4272 tấn
76 Sản xuất thép cọc D >18 (CB400) (K=1,01x1,01 hao hụt cọc) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5514 tấn
77 Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0712 100m2
78 Thép bản BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0574 tấn
79 Lắp đặt thép bản BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0574 tấn
80 Mối nối cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 1 mối nối
81 Ép cọc BTCT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,35 100m
82 Khấu hao cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
83 Sản xuất cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9288 tấn
84 Nhổ cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
85 Ép cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
86 Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,635 10 tấn/1km
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
88 Thí nghiệm nén tĩnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,26 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
89 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
90 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m3
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m3
92 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,02 m3
93 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5084 100m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3284 100m3
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8519 100m3
96 Đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
97 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,25 100m
98 Đệm đá dăm dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
99 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
100 Bê tông bệ móng, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,86 m3
101 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m2
102 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8644 tấn
103 Bê tông tường, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
104 Ván khuôn gỗ tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7013 100m2
105 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1035 tấn
106 Ống thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,12 m
107 Vải địa kỹ thuật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3467 100m2
108 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,19 m2
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1348 100m3
111 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9288 100m
112 Đệm đá dăm dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
113 Bê tông chân khay, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
114 Ván khuôn móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m2
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3326 100m3
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,6667 m2
117 Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
118 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
119 Ống thoát nước D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,6 m
120 Vải địa kỹ thuật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
121 Đệm đá dăm 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
122 Láng bãi đúc M75# dày 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105 m2
123 Móng cấp phối đá dăm loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
124 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
G CỐNG TẠM D150 TẠI CỌC 33 VÀ XỬ LÝ THÉP ỐP KHE PHAI CỐNG VẠN TUẾ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8117 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0078 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2109 100m3
5 Tháo dỡ ống cống D150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7423 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0327 100m3
8 Đệm cấp phối đá dăm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
9 Lắp đặt cống tạm D150 (tính khấu hao 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
11 Tháo dỡ bu lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 1bộ
12 Tháo dỡ cửa thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
13 Cắt tường mố BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
15 Gia công thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3795 tấn
16 Lắp đặt thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3795 tấn
17 Bê tông tường mố khe phai, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
18 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
19 Lắp đặt cửa thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
20 Bắt bu lông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 1bộ
21 Mua bổ sung bu lông mới thay thế bu lông bị hỏng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 bộ
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
5 Dây phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->