Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 17:17:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,994,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công phát quan cây cỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vét hữu cơ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,02 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4807 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,53 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7001 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,531 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3882 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,0901 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 977,25 | m3 |
| 11 | Đắp bọc hè K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5293 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5973 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,5299 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường K98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0998 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,3118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,3118 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,379 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9115 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,9927 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,9927 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3088 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3088 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3088 | 100tấn |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Cắt mặt đường BTN cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 10 | Đào mặt đường BTXM cũ, đường BTN cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7294 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,234 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4087 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9047 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường K98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6431 | 100m3 |
| C | BLOCK, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.723 | cái |
| 2 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 215,3475 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 5 | Mua + Lắp đặt bó vỉa thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 837 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 2 biển / cột; L cột=3.76m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm - 1 biển / cột L cột=3.3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ biển báo gồm 1biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm, 1 biển chữ nhật 0,3x0,7; 1 cột L cột=3.45m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Thu hồi trồng lại biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | công |
| 8 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,12 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 18 | Dán màng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Tấm đầu, tấm cuối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 20 | Tấm sóng 3330x310x3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 21 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 22 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Mắt phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Bulong M16x35 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 25 | Bulong M19x180 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Bê tông móng B12,5, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng cột tôn lượn sóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 28 | Thép neo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,295 | 100m |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5804 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bậc thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ga thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khối móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn khối móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 856 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 267 | mối nối |
| 25 | Đắp bù cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,73 | m3 |
| 26 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 27 | Đệm đá dăm 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 28 | Đắp cát K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 29 | Nhân công san gạt mặt bằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN BXH 4,0x4,6 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m |
| 4 | Thép giằng tính khấu hao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,755 | kg |
| 5 | Lắp đặt giằng thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 7 | Đắp bờ quây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m3 |
| 8 | Vải bạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m3 |
| 10 | Ca máy bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đất K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp phối đá dăm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hoàn trả mặt bằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m3 |
| 15 | Đắp đảo thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4279 | 100m3 |
| 16 | Đào mặt đảo hoàn trả hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9002 | 100m3 |
| 17 | Thu hồi cát mặt đảo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 290,02 | m3 |
| 18 | Phá dỡ gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 19 | Phá dỡ mặt cống cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | 100m3 |
| 22 | Nhân công đánh bóng mặt tiếp xúc với thân mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Ca máy khoan bê tông khoan cấy cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 24 | Cốt thép D18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 26 | Bê tông, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bậc thang, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 35 | Matit chèn lỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dầm, bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,14 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9269 | tấn |
| 42 | Vữa bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,525 | 100m |
| 44 | Gia công thép ống mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7465 | tấn |
| 45 | Gia công thép tấm mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lan can thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | tấn |
| 47 | Bu lông neo lan can tay vịn M22x265x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | tấn |
| 49 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 51 | Sơn trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 52 | Tiêu phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 55 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100tấn |
| 59 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100tấn |
| 60 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100tấn |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 64 | Đệm đá dăm 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m3 |
| 65 | Móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m3 |
| 66 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100tấn |
| 70 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100tấn |
| 71 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100tấn |
| 72 | Trám vá tường cống hiện trạng, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 73 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m3 |
| 74 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép cọc D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | tấn |
| 76 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400) (K=1,01x1,01 hao hụt cọc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0712 | 100m2 |
| 78 | Thép bản | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0574 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép bản | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0574 | tấn |
| 80 | Mối nối cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 81 | Ép cọc BTCT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 82 | Khấu hao cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 83 | Sản xuất cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | tấn |
| 84 | Nhổ cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 85 | Ép cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 86 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,635 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 88 | Thí nghiệm nén tĩnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,26 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 89 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 92 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8519 | 100m3 |
| 96 | Đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,25 | 100m |
| 98 | Đệm đá dăm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 100 | Bê tông bệ móng, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | tấn |
| 103 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | tấn |
| 106 | Ống thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 107 | Vải địa kỹ thuật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | 100m2 |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9288 | 100m |
| 112 | Đệm đá dăm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 113 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,6667 | m2 |
| 117 | Bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 119 | Ống thoát nước D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 120 | Vải địa kỹ thuật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 121 | Đệm đá dăm 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 122 | Láng bãi đúc M75# dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 123 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| G | CỐNG TẠM D150 TẠI CỌC 33 VÀ XỬ LÝ THÉP ỐP KHE PHAI CỐNG VẠN TUẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống D150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0327 | 100m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống tạm D150 (tính khấu hao 20%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Tháo dỡ bu lông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | 1bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 13 | Cắt tường mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 15 | Gia công thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 17 | Bê tông tường mố khe phai, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 20 | Bắt bu lông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | 1bộ |
| 21 | Mua bổ sung bu lông mới thay thế bu lông bị hỏng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi