Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa, cải tạo hàng rào, khu vệ sinh cho khối siêu âm, X Quang; xây dựng nhà vĩnh biệt thuộc Trung tâm y tế huyện Đạ Huoai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656800-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng 412
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa, cải tạo hàng rào, khu vệ sinh cho khối siêu âm, X Quang; xây dựng nhà vĩnh biệt thuộc Trung tâm y tế huyện Đạ Huoai
Số hiệu KHLCNT 20210639251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, kinh phí không thực hiện tự chủ(Theo thông báo 132/TB-SYT ngày 03/02/2021 của Giám đốc Sỏ Y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:34:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,286,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 75% tối thiểu 02 hợp đồng mỗi hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ, ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 1,0 tỷ và tổng các hợp đồng ≥2,0 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm Hóa đơn VAT (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) + Hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu /Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT51,702m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,208100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,782m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,06m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,744m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11,588m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,348100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,209100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,343100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,242tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,168tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,832tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,462tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,803tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,088100 m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,737m3 đất nguyên thổ
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,83m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 30% KL)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,266m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tận dụng lại 70% KL đá cũ)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30,955m3
20Gia công, lắp dựng cột thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,027tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18,093m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT447,846m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT75,99m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT73,841m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,151tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,25m2
28Lắp dựng bánh xe trượt cổngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT597,677m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT597,677m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,25m2
32Lót trải tấm ni lông chống mất nước bê tôngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16,6m2
33Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,992m3
B PHẦN XÂY DỰNG KHU VỆ SINH CHO KHỐI SIÊU ÂM, X QUANG 
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,401m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công, bê tông tảng rờiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,084m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,48m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,15m2
7Xây tường bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,368m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25,2m2
10Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,15m2
11Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT53,27m2
14Gia công, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (phụ kiện đi kèm)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT28,197m2
15Gia công, lắp đặt bàn ốp đá granite (màu đen) khung đỡ bằng InoxTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,912m2
16Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5hộp
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT50m
20Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
21Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,21100 m
23Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,02100 m
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,32100 m
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,02100 m
26Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,24100 m
27Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,04100 m
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,08100 m
29Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11cái
30Lắp đặt T nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
31Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính 27/21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 27/21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 34/27mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
35Lắp đặt nối nhựa, đường kính 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
38Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt T nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 60/42mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
42Lắp đặt T giảm nhựa, đường kính 60/34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
43Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 60/34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
46Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Lắp đặt co giảm nhựa, đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
50Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
51Lắp đặt co Y nhựa, đường kính 114mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
53Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4bộ
56Lắp đặt phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
58Lắp đặt gạt Inox, đường kính van 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
59Lắp đặt gương soi 800x1600mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
60Lắp đặt giá treo InoxTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
61Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay loại gắn tườngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
63Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,094100 m3 đất nguyên thổ
64Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,72m3
65Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,576m3
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,56m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,396m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,013100 m2
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
C PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĨNH BIỆT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,382100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,333m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,547m3
4Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,83m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,796m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,116100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,095100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,568100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,212tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,101tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,482tấn
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,529100 m3
15Đào xúc đất để đắp, bằng thủ công, đất cấp ITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14,678m3 đất nguyên thổ
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,32m3
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,924m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,416m3
19Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,922m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,512100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,825100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,947100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,07tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,419tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,207tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,058tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô liền, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,66tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,307tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,773m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,202m3
31Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,312m3
32Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,769tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,769tấn
34Lót máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,2mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,05100 m2
35Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,352100 m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT118,98m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT118,98m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT117,353m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT127,659m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT120,8m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT123,01m2
42Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT138m
43Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT130,193m2
44Ốp gạch satic trang tríTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40,66m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT96,98m2
46Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,78m2
47Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT320,503m2
48Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT127,659m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT320,503m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT127,659m2
51Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT84,29m2
52Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT41,855m2
53Lắp đặt các loại đèn Led loại đèn sát trầnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
54Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10bộ
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT130m
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, đế âm, mặt nạ các loạiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT30hộp
57Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT150m
58Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100m
59Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15m
60Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cái
61Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cái
62Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Lắp đặt tủ điên chínhTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tủ
64Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,03100 m
65Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2100 m
66Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x3mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,01100 m
67Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2,8mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2100 m
68Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
69Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
70Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
71Lắp đặt giảm nhựa, đường kính 27/21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
72Lắp đặt co gai trong đồng, đường kính 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
73Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
75Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
76Lắp đặt giảm nhựa, đường kính 60/34mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
77Lắp đặt gạt Inox, đường kính van 21mmTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
78Lắp đặt chậu rửa Inox 2 vòiTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
79Lắp đặt van khóa PVC D27Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
80Lắp đặt phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
D PHẦN THÁO DỠ NHÀ VĨNH BIỆT HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT34,04m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT159,53m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,697tấn
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT113,6m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,803m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT34,46m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 75% tối thiểu 02 hợp đồng mỗi hợp đồng ≥ 1,0 tỷ VNĐ, ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 1,0 tỷ và tổng các hợp đồng ≥2,0 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu đáp ứng theo yêu cầu nêu trên- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm Hóa đơn VAT (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) + Hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 75% khối lượng hợp đồng);Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;b)Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.44
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã tham gia làm kỹ thuật của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu: Có quyết định bổ nhiệm của nhà thầu/ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
3 công nhân 5 Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) có chứng nhận chuyên môn bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu /Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
2 Máy đầm dùi Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
3 Máy đào Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
4 Ô tô tự đổ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
5 Máy cắt uốn thép Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
6 Máy cắt gạch Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->