Gói thầu: Mua vật tư văn phòng khác năm 2021 của Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng khác năm 2021 của Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 17:56:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm đun nước siêu tốc | 30 | cái | Bình đun siêu tốc, Dung tích 1.7 lít, Tiện ích có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, lưới lọc cặn, Đèn hoạt động, Chế độ an toàn, Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước - Trọng lượng 1.15 kg - Chất liệu ruột bình Inox cao cấp; Chất liệu vỏ bình Inox cao cấp | ||
| 2 | Ấm tích 2,5l | 2 | cái | Hoa văn thanh lịch, màu men bóng, dễ rừa, dễ lau chùi, được tráng men trong ngoài chắc chắn, HÀNG NUNG Ở NHIỆT ĐỘ ~1300 độ C nên mọi tạp chất đều được loại bỏ, đảm bảo an toàn vệ sinh | ||
| 3 | Hũ Đựng Trà Thủy Tinh | 2 | cái | Kích thước: 14cm x 8cm, Với chất liệu thủy tinh cao cấp, cứng cáp và có độ bền cao giúp người dùng an tâm sử dụng. Nắp đậy kín hơi, tránh tình trạng trà bị bay hương và bị oxi hóa | ||
| 4 | Bộ ấm chén | 30 | bộ | Một bộ sản phẩm gồm có ấm trà dung tích 650ml, 06 chén và 07 đĩa kê với chất liệu sứ trắng thấu quang cao cấp. Được nung ở nhiệt độ cao nên sản phẩm có độ bền tốt, nước men sáng bóng, độ thấu quang cao. Đặc biệt không bị bám trà, dễ dàng vệ sinh lau rửa sản phẩm trong quá trình sử dụng | ||
| 5 | Chăn đông | 30 | Chiếc | Mô tả sản phẩm:Bộ sản phẩm gồm vỏ chăn và ruột chăn, Ruột bông được làm từ bông PE, Chất lượng vải xoa nhung, nhiều màu sắc khác nhau để khách hàng lựa chọn, kích thước 1,6m x 2m | ||
| 6 | Chăn thu | 35 | Chiếc | Chất nỉ cotton mỏng, nhẹ, mềm mịn, Khi đắp không gây hầm bí, Độ bền theo năm tháng, kích thước 1,6m x 2m | ||
| 7 | Chậu nhựa to đại | 12 | Cái | Chậu nhựa Size đại 60cm | ||
| 8 | Chiếu kích thước 90*190cm | 33 | cái | Chiếu cói trắng kích thước 0,9x1,9m | ||
| 9 | Chiếu kích thước 2m x 1,2m | 4 | cái | Chiếu cói trắng kích thước 2mx1,2m | ||
| 10 | Chổi cọ vệ sinh tròn | 44 | Cái | Chất liệu:sợi cước cao cấp giúp cọ rửa vết bẩn dễ dàng | ||
| 11 | Chổi cọ dụng cụ | 13 | cái | Chất liệu:sợi cước cao cấp giúp cọ rửa vết bẩn dễ dàng | ||
| 12 | Chổi đót | 150 | Cái | Chổi bông cỏ lau, thân chổi chắc chắn | ||
| 13 | Chổi đót cán dài | 50 | Cái | Cán chổi được làm bằng nhựa, thân chổi được làm bằng bông đót tự nhiên giúp an toàn quét sạch cho sàn nhà | ||
| 14 | Chổi lau nhà kiểu cũ | 170 | cái | Sản phẩm chỉ bao gồm một cây đơn với phần thân bằng inox và phần bông lau gắn liền. | ||
| 15 | Chổi lau nhà bản to | 45 | cái | Sản phẩm chỉ bao gồm một cây đơn với phần thân bằng inox và phần bông lau rời | ||
| 16 | Miếng lau nhà | 40 | cái | Miếng bông có thể gắn liền với chổi lau nhà bản to | ||
| 17 | Chổi nhựa | 120 | Cái | Chổi nhựa quét nhà - Chất liệu nhựa dẻo dai | ||
| 18 | Chổi quét sân | 30 | Cái | Vật liệu là cọng dừa nước cứng cáp, an toàn và có sức bền. | ||
| 19 | Chổi quét mạng nhện | 25 | cái | Chổi quét mạng nhện; Còn mới, có đầu xịt tẩy kính,(Giao màu ngẫu nhiên) | ||
| 20 | Chổi phất trần | 25 | cái | Cán cầm của chổi cứng chắc chắn, Đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây treo tiện lợi | ||
| 21 | Chổi lau kính | 25 | cái | Thanh làm bằng inox, có 01 đầu cắm để tẩy kính | ||
| 22 | Cốc thủy tinh (có đế) | 120 | cái | Cốc thủy tinh; dung tích 305ml | ||
| 23 | Dép nhựa cỡ to | 80 | Đôi | Chất liệu nhựa | ||
| 24 | Dụng cụ mở rượu vang | 15 | cái | Chất liệu inox | ||
| 25 | Đèn pin | 19 | cái | Đa chức năng trong một đèn pin; Chất liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 26 | Đĩa fit trắng | 130 | cái | Làm bằng nhựa; Đĩa tròn, Kích thước 20.2 x 14.8 cao 1.6 | ||
| 27 | Đồng hồ treo tường | 60 | cái | Kích thước 33 x 4 x 33 cm; chất liệu: gỗ tự nhiên | ||
| 28 | Găng tay cao su size L | 140 | Đôi | Size L; cao su siêu bền | ||
| 29 | Giấy ăn gói bé | 1.000 | Gói | Giấy ăn tệp, số lượng 20 tờ | ||
| 30 | Giấy hộp | 200 | Hộp | Giấy dùng rất mềm mịn, dai và tiết kiệm 200 tờ | ||
| 31 | Giấy Vệ sinh cuộn nhỏ | 6.500 | Cuộn | Thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh; Định lượng: 14gsm+/-2 x 3 lớp; Chiều dài: #21-22 mét; Giấy trắng, mềm, mịn, tan nhanh trong nước | ||
| 32 | Giấy vệ sinh cuộn to | 600 | cuộn | Thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh; Khối lượng: 900g;Giấy trắng, mềm, mịn, tan nhanh trong nước, bọc cẩn thận | ||
| 33 | Giá úp cốc 4 tầng (size to) 30 * 44 * 57 cm | 10 | cái | 4 tầng, chất liệu bền, kích thước 30x44x57 | ||
| 34 | Gắp đá | 10 | cái | Chất liệu bền, dễ sử dụng | ||
| 35 | Gối | 45 | Chiếc | Ruột gối được làm từ cao su non cao cấp với khả năng đàn hồi cao, cho thời gian sử dụng lâu dài | ||
| 36 | Hót rác có cán | 60 | Cái | Chất liệu: Nhựa; có cán | ||
| 37 | Kem đánh răng PS | 20 | tuýp | Trọng lượng 100g | ||
| 38 | Khăn lau | 250 | Cái | Kích thước khăn: 45x60cm; Chất liệu: bông, hút nước | ||
| 39 | Khăn lau tay trắng | 10.500 | Chiếc | Kích thước khăn: 45x60cm; Chất liệu: bông, hút nước | ||
| 40 | Khăn mặt | 20 | Cái | Khăn bông cao cấp, Kích thước: 40 x 25 cm | ||
| 41 | Màng bọc thực phẩm (30x20cm) | 6 | Hộp | Chất liệu PVC đã được biến tính kỹ, không gây độc hại cho thực phẩm Kích thước 220mx30cm | ||
| 42 | Móc dính tường | 50 | cái | Chất liệu nhựa, chất dính tốt | ||
| 43 | Nước Javen 30% | 100 | Chai | Nước tẩy trắng Javel Chai 1KG | ||
| 44 | Nước lau nhà | 540 | Chai | Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch Đàn (30ppm), tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Nước; CI 19140; CI 42051; Dạng Chai (400g) | ||
| 45 | Nước rửa chén | 150 | Chai | Dung tích (400g); Dạng chai; | ||
| 46 | Nước rửa kính | 150 | Chai | Nước rửa kính; dung tích 580ml /Chai | ||
| 47 | Nước tẩy bồn cầu | 540 | Chai | Nước tẩy nhà tắm đậm đặc siêu sạch 900ml | ||
| 48 | Ổ điện lioa cắm 3 chân 7m | 20 | Cái | ổ cắm 5 chấu, Chiều dài dây 3 mét | ||
| 49 | Pin Rocket nhỏ | 250 | Đôi | Pin R6 nhãn đỏ vỉ PVC4; | ||
| 50 | Pin Rocket to | 250 | Đôi | Pin R6 nhãn đỏ vỉ PVC4; | ||
| 51 | Phích nước 2l | 20 | cái | Dung tích 2L, hàng chính hãng | ||
| 52 | Thảm chân | 70 | Cái | Thảm chùi chân sợi len màu ghi thiết kế xẻ rãnh, chất liệu nỉ, đế thảm cao su không thấm nước. | ||
| 53 | Túi nilong | 30 | Kg | Màu trắng 2 kg | ||
| 54 | Túi nilong | 30 | kg | Màu trắng nhỏ 0.5 kg | ||
| 55 | Túi nilong | 30 | Kg | Màu trắng nhỏ 1 kg | ||
| 56 | Túi nilong | 300 | Kg | Màu xanh 5kg | ||
| 57 | Túi nilong | 5 | Kg | Màu đen 10kg | ||
| 58 | Túi Zipper | 1.000 | cái | KT: 10x14cm | ||
| 59 | Túi Zipper số 4 | 2.000 | cái | Số 4 KT: 8x12cm | ||
| 60 | Túi Zipper số 3 | 2.000 | cái | Số 3 KT: 7x10cm | ||
| 61 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Kích thước: Size 11.5 (cao 30 cm, chiều dài đế 28cm), Chất liệu : Cao su, Tính năng : chống bẩn, chống đinh, chống hoá chất | ||
| 62 | Xà phòng | 650 | Chai | Nước rửa tay; Dung tích 180g | ||
| 63 | Xà phòng can 4L | 25 | can | Nước rửa tay; Can 4L | ||
| 64 | Xà phòng túi | 350 | Túi | Công thức Màn chắn kháng bẩn Polyshield ưu việt, 800gram | ||
| 65 | Xà phòng giặt máy | 10 | Túi | Công thức Màn chắn kháng bẩn Polyshield ưu việt, 2,4l | ||
| 66 | Xô 10l | 5 | cái | Chất liệu nhựa, dung tích 10l | ||
| 67 | Xô 20l | 12 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 20l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.648E8(4) VND, trong vòng 1(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa (đối với hàng hóa có giấy bảo hành của nhà sản xuất thì bảo hành theo giấy bảo hành của nhà sản xuất) nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà sản xuất khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi