Gói thầu: Thi công xây dựng công trình tuyến đường xã Phúc Lương, huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656935-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình tuyến đường xã Phúc Lương, huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210643639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:57:00 đến ngày 2021-06-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,954,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,4096 100m3
2 Đào rãnh, đào cấp bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5705 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1384 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,435 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,5321 100m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép pa nen, tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép pa nen, tấm đan, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 CK
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,886 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0655 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2659 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,59 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,14 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,13 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3195 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0074 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,26 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 CK
27 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,56 m2
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.42586E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), có giá trị tối thiểu là ≥1.500.000.000 VNĐ; hoặc ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là ≥1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông ≥11.000.000.000 đồng. (Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công công trình đường lâm nghiệp cấp IV trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->