Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm cung cấp vật tư còn lại).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656102-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm cung cấp vật tư còn lại).
Số hiệu KHLCNT 20210582504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 18:20:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,511,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến pi dưới đường
1 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1P110_H=102 (Bao gồm tái lập mặt đường) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 286 Mét
2 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1P110_H=102 (Khoan ngầm, bao gồm tái lập vĩa hè và cung cấp toàn bộ vật tư) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 55 Mét
B Xây dựng tuyến pi trên lề
1 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1P56_H=50 (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 3.801 Mét
2 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 2P56_H=50 (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 2.379 Mét
3 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1P110_H=50 (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 209 Mét
4 Xây dựng tuyến pi tổ hợp 1P110+1P56_H=50 (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 217 Mét
C Xây dựng hầm, bệ tủ
1 Xây dựng Hầm F1N - Trên lề (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 4 Cái
2 Xây dựng Hầm Phối 360x660 trên lề (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 99 Cái
3 Xây dựng Tủ cáp quang 192FO (Bao gồm tái lập vĩa hè) Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
D Xây dựng cáp quang
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 2,222 Km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 0,976 Km
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 5,667 Km
4 Lắp đặt, Hàn nối măng xông cáp sợi quang Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 11 Bộ
5 Hàn nối măng xông hiện hữu, cáp sợi quang Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
6 Hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 24FO Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 7 Tủ
7 Lắp đặt module, Hàn nối tại tủ hiện hữu, loại cáp quang 24FO. Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 1 Tủ
8 Hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 12FO Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 3 Tủ
9 Lắp đặt, Hàn nối tại tập điểm ngầm, loại cáp quang 12FO Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 81 Cái
10 Lắp đặt tủ quang 192FO. Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
11 Lắp đặt Splitter 1:8 cho tập điểm Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 81 Cái
12 Lắp đặt Splitter 1:8 cho tủ quang Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Thiết kế bản vẽ thi công 11 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục chính của gói thầu là xây dựng hầm cống, hạng mục phụ của gói thầu là xây dựng cáp quang. Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự với hạng mục chính và hợp đồng tương tự với hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->