Gói thầu: Hóa chất thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 18:51:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,233,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EDTA, độ tinh khiết ≥99% | 1 | 500g | Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ • 2H₂O; Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol; Tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases | ||
| 2 | Primer (forward) | 3 | tube | Tổng hợp các đoạn nucleic dài 15- 25 base có chiều 3' đến 5', nồng độ 100nM Đóng gói: Dạng đông khô/ống 2.0 ml | ||
| 3 | AMV-Reverse transcriptase (200U/µl) | 1 | tube | Dùng cho sinh học phân tử Thành phần: 5X Reaction Buffer (250 mM Tris-HCl (pH 8.3 at 25°C), 250 mM KCl, 20 mM MgCl2, 50 mM DTT). Đóng gói: Tube 10000unit | ||
| 4 | 100bp DNA ladder | 1 | tube | Dùng trong điện gi Kinh thước: 100bp - 2000bp Tube: 500 phản ứng, 500 µl/tube Thành phần: 500µl 100bp DNA Ladder, 1ml 10X BlueJuice Gel Loading Buffer | ||
| 5 | CaCl2.6H20 | 1 | 500g | Khối lượng phân tử: 219,08 g/mol Dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết ≥90%; | ||
| 6 | Agar nội | 8 | kg | Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ tinh khiết: > 98.0% | ||
| 7 | Pepton | 2 | kg | Thành phần: Total Nitrogen > 12.5%, Protein > 78%, Alpha Amino Nitrogen > 3.5%, Degree of hydrolysis > 30%, Clarity: 2% solution remains clear. Là hỗn hợp các polypeptide và các axit amin được tạo ra bởi quá trình thủy phân protein. được chiết xuất từ thịt, đậu nành, nấm men. | ||
| 8 | K2HPO4 | 1 | kg | Khối lượng phân tử: 174,18 g/mol; - Dùng cho phân tích; - Độ tinh khiết: ≥99%; pH (5 %; nước) 8,7 – 9,3 Chloride (Cl) ≤ 0.003 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %, Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %, Fe (Iron) ≤ 0.0010 %, Na (Sodium) ≤ 0.5 % | ||
| 9 | KH2PO4 | 7 | kg | Khối lượng phân tử: 136,09g/mol; - Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, phân tích; - Độ tinh khiết: ≥98%, | ||
| 10 | MgSO4.7H20, | 2 | kg | Dạng tinh thể không có mùi, vị đắng, hòa tan trong nước và rượu, Độ tinh khiết ≥98% , | ||
| 11 | CaCO3 | 1 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99%. Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương | ||
| 12 | (NH4)2SO4 (TQ | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥99%, tan trong nước, thành phần có chứ 21% nitơ và 24% lưu huỳnh | ||
| 13 | NaCl | 1 | lọ 500g | Dùng trong phòng thí nghiệm. Độ tinh khiết 99%. Thành phần Bromide (Br) ≤ 0,005%, Clorat và Nitrat (dưới dạng NO₃) ≤ 0,003%, Hexacyanoferrate II ≤ 0,0001%; Iốt (I) ≤ 0,001% , Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%, Sulfate (SO₄) ≤ 0,001%, Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005%, Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%, As (Asen) ≤ 0,00004%, Ca (Canxi) ≤ 0,002%, Cu (Đồng) ≤ 0,0002%, Fe (Sắt) ≤ 0,0001% K (Kali) 0,005%, Mg (Magiê) ≤ 0,001%, | ||
| 14 | MnS04.H20 | 1 | lọ 100g | Dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 99%, ReagentPlus | ||
| 15 | ZnSO4.7H20 | 1 | lọ 500g | Dùng trong nuôi cấy vi sinh vật Độ tinh khiết: ≥99%, | ||
| 16 | FeSO4.7H20 | 1 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%, Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương; | ||
| 17 | KCl | 1 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%, Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương | ||
| 18 | KNO3 | 1 | lọ 500g | Dùng trong phòng thí nghiệm, mp 334 °C (lit.), H2O: 20/150 g/mL, không màu | ||
| 19 | NaOH | 1 | 500g | Độ tinh khiêt 97,0%, ACS, 221465-500G, mp 318 °C (lit.), solubility water: soluble 1,260 g/L at 20 °C anion traces chloride (Cl-): ≤0.005% phosphate (PO43-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.003% cation traces Fe: ≤0.001% Hg: ≤0.1 ppm K: ≤0.02% Ni: ≤0.001% heavy metals (as Ag): ≤0.002% | ||
| 20 | Glucose | 1 | kg | Công thức phân tử: C6H12O6, là chất kết tinh, không màu, nóng chảy ở 146oC (dạng α) và 150oC (dạng β), dễ tan trong nước. | ||
| 21 | Yeast extract, | 3 | lọ 500g | Dùng nuôi cấy vi sinh vật Thành phần: amino-N, ≥4.0%, nitrogen content, ≥8.0%, pH 5,8-6,8 (25 °C, 2% in H2O) | ||
| 22 | Lugol | 1 | 100ml | Dùng làm thuốc nhuộn gram | ||
| 23 | D(-) Mannitol | 1 | kg | Công thức phân tử: C6H14O6 Độ tinh khiết 98%, | ||
| 24 | Saccaro | 1 | kg | Công thức phân tử C12H22O11, Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 25 | Cồn 96 | 80 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC).Acetone (GC) ≤ 0.001 %. Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %. Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %. 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %. Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 %. Pb (Lead) ≤ 0.00001 %. | ||
| 26 | Bromthymol blue | 1 | 5g | Dye content 95%. Độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS hoặc tương đương . | ||
| 27 | Glycerin | 2 | lít | Công Thức: C3H5(OH)3 hoặc C3H8O3, Là chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm, Glycerine (Glycerol, Glycerin) là một polyol đơn giản, không màu, không mùi, nhớt, được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm. Glycerol có 3 nhóm -OH nên tan hoàn tốt trong nước. Hầu hết các chất béo đều có sườn từ glycerol, còn gọi là các triglycerides. Glycerine có vị ngọt và độc tính thấp. | ||
| 28 | iso Propanol | 1 | lít | Độ tinh khiết 99,5%. Công thức phân tử (CH3)2CHOH, không chưa ARN, DNA, không màu. Thành phần: Ba: ≤0.1 mg/kg, Bi: ≤0.1 mg/kg, Ca: ≤0.5 mg/kg, Cd: ≤0.05 mg/kg, Co: ≤0.02 mg/kg; Cr: ≤0.02 mg/kg, Cu: ≤0.02 mg/kg; Fe: ≤0.1 mg/kg, K: ≤0.5 mg/kg; Li: ≤0.1 mg/kg, Mg: ≤0.1 mg/kg; Mn: ≤0.02 mg/kg, Mo: ≤0.1 mg/kg; Na: ≤0.5 mg/kg, Ni:≤0.02mg/kg; Pb: ≤0.1 mg/kg, Sr: ≤0.1 mg/kg; Zn: ≤0.1 mg/kg, | ||
| 29 | Taq Polymeraza | 1 | 500unit | ADN polymerase dùng trong các phản ứng PCR; Thành phần: 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL), 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with KCl, 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4, 2 x 1.25 mL 25 mM MgCl2 | ||
| 30 | Ethidium bromide | 1 | Lọ 25 ml | Dùng trong sinh học phân tử Công thức phân tử C21H20BrN3, khối lượng phân tử 394,294g/mol | ||
| 31 | Loading dye | 1 | Lọ/20ml | Dùng trong điện gi ,Nó chứa hai loại thuốc nhuộm khác nhau (bromophenol blue và xylene cyanol FF) để theo dõi trực quan sự di chuyển DNA trong quá trình điện di Catalog number R0611, | ||
| 32 | Chloroform | 1 | lít | Công thức phân tử: CHCl3 Khối lượng phân tử: 119,38g/ml Độ tinh khiết : ≥ 99%, chứa 0,5-1,0% ethanol, Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa), Nhiệt độ nóng chảy: -63 °, Lượng hòa tan trong nước: 8 g/l (20 °C) | ||
| 33 | PBS-t (1X Invitrogen) | 1 | Lọ/500ml | pH 7,4, không chứa Ca, Mg, No phenol red. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | ||
| 34 | Agarose ( Invitrogen), 200g | 1 | hộp 200g | Dùng cho phân tích điện di trong sinh học phân tử; Độ tinh khiết ≥99%; Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease; Dải phân tách DNA từ 100 bp tới lớn hơn 30 kb; | ||
| 35 | TBE buffer, 10x Solution | 1 | chai 1 lít | Dạng lỏng, không màu pH: 8.4 Bảo quản: 20-25OC | ||
| 36 | Nutrien agar | 3 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh, với gel Agar 1,5% Hình thức: Kem chảy ra màu vàng đồng nhất Màu sắc và độ trong của môi trường đã chuẩn bị: Các dạng gel màu vàng nhạt đến hơi đục trong các đĩa Petri Phản ứng: Phản ứng dung dịch nước 2,8% w / v ở 25 ° C. pH: 7,4 ± 0,2 pH: 7,20-7,60 Phản ứng về văn hóa: Các đặc điểm văn hóa được quan sát thấy sau khi ủ ở 35-37 ° C trong 18-48 giờ | ||
| 37 | Potato Dextrose Broth | 3 | 500g | Thành phần gồm: 200,000 gms/litre Potatose, infusion 20,000gms/lit Dextrose, pH ở 25o 5,1 ± 0,2 | ||
| 38 | Mannitol Salt agar | 1 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh, Agar 1,5% Màu sắc và độ trong của môi trường pha chế: Màu đỏ rõ ràng đến dạng gel hơi đục trong các tấm Petri Phản ứng: Phản ứng dung dịch nước 11,1% w / v ở 25 ° C. pH: 7,4 ± 0,2 pH: 7,20-7,60 | ||
| 39 | EMB agar | 1 | 500g | Thành phần: (g/litre) Peptones 10.0; di-potassium hydrogen phosphate 2.0; lactose 5.0; sucrose 5.0; eosin Y, yellowish 0.4; methylene blue 0.07; agar-agar 13.5 | ||
| 40 | acid sulfanilic | 3 | lọ 100 ml | Công thức phân tử 4-(H2N)C6H4SO3H; Khối lượng phân tử: 173.19 g/mol; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật; Độ tinh khiết: ≥99%; | ||
| 41 | MgSO4 | 4 | kg | Tỷ trọng 1,68g/m3 (20OC) Giá trị pH : 5,0-8,0 Mật độ : 900 kg/m3 Độ hòa tan: 710g/l | ||
| 42 | (NH4)SO4 | 5 | kg | Dạng: tinh thể, dạng bộ hoặc dạng hạt màu trắng Độ tan trong nước: 744g/L Độ tinh khiết: ≥ 99 % Thành phần : N: ≥ 20.5%; S: ≥ 24%; H2SO4: ≤ 0.05%; pH : ≤ 4.0-6.0; Fe:≤ 0.007% max; Pb: ≤ 0.005% max; As: ≤ 0.00005 max; % Không tan trong nước: ≤ 0.4 % max Độ ẩm: ≤ 1% | ||
| 43 | KOH | 11 | lít | Tỉ trọng 2,04 g / cm3 (20 ° C) Điểm nóng chảy 360 ° C Giá trị pH 14 (56 g / l, H₂O, 20 ° C) Độ hòa tan 1130 g / l Độ tinh khiết Assay ≥ 85.0 % | ||
| 44 | Agar ngoại | 5 | kg | Thành phần: (g/litre) Peptones 10.0; di-potassium hydrogen phosphate 2.0; lactose 5.0; sucrose 5.0; eosin Y, yellowish 0.4; methylene blue 0.07; agar-agar 13.5 Đóng gói: 500g | ||
| 45 | MgCl2 | 6 | kg | Điểm sôi 1412°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,32 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 712°C Giá trị pH 7 (50 g / l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 542 g / l Độ tinh khiết ≥ 98.0 % | ||
| 46 | NH4NO3 | 6 | lọ/250g | Điểm sôi 210°C (15.0 hPa) Tỉ trọng 1,72 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 169°C Giá trị pH 4,5-7 (100 g / l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan 1920 g / l hòa tan Độ tinh khiết ≥ 95.0 % Thành phần : Clo ≤ 0.0003 %; NO2 ≤ 0.0005 %; PO4 ≤ 0.0005 %; SO4 ≤ 0.002 %; Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 %; Ca ≤ 0.003 %; Fe ≤ 0.0002 % | ||
| 47 | Acid acetic thí nghiệm | 3 | lít | Công thức: CH3COOH. Điểm nóng chảy: 16.6 °C. Độ axit (pKa): 4.76 ở 25 °C Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l); 1.266 g/cm3 (s) | ||
| 48 | Aceton | 6 | Lít | Điểm sôi 56,2°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy -95,4°C Giá trị pH 5-6 (595g/l, H₂O, 20°C) Áp suất hơi 233hPa (20°C) Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 49 | Cồn Ethanol | 6 | Lít | Điểm sôi 78,3°C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,79-0,793g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy 13°C Giá trị pH 7 (10 g / l, H₂O, 20°C) Tinh khiết ≥ 99.9 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | ||
| 50 | Butanol | 6 | Lít | Điểm sôi 116 - 118 °C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,81 g/cm3 (20 °C) pH 7 (70 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết ≥ 99,5 % Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Butanol (GC) ≤ 0.05 % (v/v) Butyraldehyde (GC) ≤ 0.01 % (v/v) Dibutyl ether (GC) ≤ 0.1 % (v/v) Isobutanol (GC) ≤ 0.15 % Carbonyl compounds (CO) ≤ 0.01 % Nước ≤ 0.1 % | ||
| 51 | Methanol | 6 | Lít | Điểm sôi 64.5 °C (1013 hPa) Tỉ trọng 0.792 g/cm3 (20 °C) Tinh khiết ≥ 99.9 % Benzene (impurity A) (GC) ≤ 2 ppm Ethanol (GC) ≤ 0.05 % Acetone ≤ 0.001 % Acetaldehyde ≤ 0.001 % Formaldehyde ≤ 0.001 % Water ≤ 0.05 | ||
| 52 | Băng phiến | 10 | Kg | Băng phiến (Naphtalen) là một hyđro cacbon ở thể rắn, tinh thể màu trắng. Naphtalen dễ bay hơi tạo thành hơi dễ cháy.Công thức C10H8. Khối lượng phân tử: 128,1705 g/mol. Điểm sôi: 218 °C Nhiệt độ nóng chảy: 80,2 °C | ||
| 53 | Formalin | 15 | Lít | Nồng độ: 36.5 - 38.0 %. Điểm sôi: 93 - 96 °C (1013 hPa). Điểm nóng chảy | ||
| 54 | CuSO4 | 6 | lọ/250g | Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %. Ni tơ(N) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 %.Fe (Iron) ≤ 0.003 %. K (Potassium) ≤ 0.001 % Na (Sodium) ≤ 0.005 %. Ni (Nickel) ≤ 0.005 %. Pb (Lead) ≤ 0.005 %. Zn (Zinc) ≤ 0.03 %. | ||
| 55 | Xylen | 5 | Lít | Công thức hóa học: C8H10. Là chất lỏng, không màu. Nhiệt độ sôi: 138,5 °C | ||
| 56 | Axit axetic | 5 | Lít | Công thức: CH3COOH. Điểm nóng chảy: 16.6 °C. Độ axit (pKa): 4.76 ở 25 °C Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l); 1.266 g/cm3 (s) | ||
| 57 | Thymol | 7 | Kg | Công thức: C10H14O. Khối lượng phân tử: 466.59 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 221 °C Độ hòa tan: 0.11 g/l | ||
| 58 | Canadabalsam | 5 | Lọ | Trạng thái: dung dịch màu vàng Tỷ trọng: 0.99 g/mL, 25 °C(lit.) | ||
| 59 | Nước cất | 160 | lit | pH: 6.50 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm. Điện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cm. TOC: ≤ 200 µg/L. Sodium: ≤ 50 µg/L. Chloride: ≤ 50 µg/L. Silica: ≤ 500 µg/L. Vi khuẩn ≤ 50 CFU/mL. Độ tinh khiết >99.8%. | ||
| 60 | Glucoza | 3 | kg | Độ nóng chảy 90°C Giá trị pH 6,8 (100 g / l, H₂O, 20°C) Mật độ 550 kg / m3 Độ hòa tan 20 g / l hơi hòa tan | ||
| 61 | Focmalin | 1 | lít | Điểm sôi 93 - 96°C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,09 g / cm3 (20°C) Độ nóng chảy | ||
| 62 | Tinh bột tan | 2 | lọ | pH: 5.0-7.0 (25 °C, 2% trong dung dịch) | ||
| 63 | Casein hydroly | 2 | lọ | Giá trị pH 4,7 - 5,7 Mật độ 600 kg / m3 Độ hòa tan 310 g / l | ||
| 64 | Môi trường đặc hiệu | 3 | hộp/500g | Màu vàng đến nâu vàng. pH (25OC) 6.6 - 7.0 | ||
| 65 | Beefs extract | 2 | Lọ/500g | Dạng bột, màu nâu, Giá trị pH: 6,5 – 7,5, hàm lượng N tổng số: 12 (%), nhiệt độ bảo quản: (15 – 25) (°C), quy cách đóng gói: 500 (g/lọ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi