Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652109-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Lâm
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 19:01:00 đến ngày 2021-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 35,59 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,2031 100m3
3 Đắp nền đường bằng đầm cóc, đầm chật K95 0,0469 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6888 100m3
5 Mua đất đồi 212,03 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,6291 100m3
7 Đệm cát đen dày 3cm 69,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 509,2 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,7596 100m2
10 Gia cố lề đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 0,7699 100m3
11 Mua cấp phối đá dăm loại 1 (gia cố lề) 103,1666 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4387 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III 1,4387 100m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre bờ vây 18,2 100m
2 Phên nứa bờ vây 455,1 m2
3 Đắp đất bờ vây (bằng đất tận dụng) 1,1378 100m3
4 Đào móng kè + mương, đào bằng thủ công, đất cấp 1 242,93 m3
5 Đào móng kè + mương, đào bằng máy, đất cấp 1 21,8637 100m3
6 Đóng cọc tre gia cố móng 247,23 100m
7 Lớp đá dăm đệm 84,01 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 580,62 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 712,21 m3
10 Ống nhựa PVC D10 140,16 m
11 Bịt ống bằng vải địa kỹ thuật 0,6083 100m2
12 Xây gạch chỉ thân mương VXM M75 246,12 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 453,91 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,4144 100m3
15 Mua đất đồi 950,82 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,1715 100m3
17 Phá dỡ bờ vây 113,78 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 20,7727 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 20,7727 100m3
C MƯƠNG TƯỚI B80
1 Đóng cọc tre gia cố móng mương 52,695 100m
2 Đệm đá dăm móng 17,57 m3
3 Ván khuôn bê tông xi măng móng 0,3444 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,44 m3
5 Xây thân mương bằng gạch không nung VXM M75 27,56 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 418,49 m2
7 Cốt thép mũ mương 0,3983 tấn
8 Ván khuôn bê tông xi măng mũ mương 0,6889 100m2
9 Bê tông xi măng mũ mương M200 5,17 m3
10 Cốt thép thanh chống 0,1052 tấn
11 Ván khuôn bê tông xi măng thanh chống 0,1295 100m2
12 Bê tông xi măng tấm bản, thanh chống 0,97 m3
13 Lắp đặt thanh chống 34 cái
D HỘ LAN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn bê tông hộ lan 2,2512 100m2
2 Bê tông xi măng hộ lan M200 đá 1x2 32,16 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 5.800.000.000 VND. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->