Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm doanh cụ và biển chỉ dẫn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657209-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐĂNG KHUÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua sắm doanh cụ và biển chỉ dẫn
Số hiệu KHLCNT 20200414144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 19:06:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 711,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn làm việc HH1 7 cái Kích thước: 1,6x0,7x0,75m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. Tham khảo bản vẽ đính kèm E-HSMT
2 Ghế tựa gỗ HH2 106 cái Kích thước: 0,42x0,4x1,1m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
3 Tủ tài liệu HH3 3 cái Kích thước: 0,5x1,2x1,8m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
4 Tủ áo (tủ cá nhân) HH4 16 cái Kích thước: 0,55x1,2x1,8m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
5 Bàn họp HH5 2 cái Kích thước: 4,7x1,45x0,75m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
6 Bàn hội trường HH6 12 cái Kích thước: 2,2x0,5x0,75m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
7 Bàn ghế tiếp khách: Gồm 07 món (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế thường + 01 bàn kẹp + 02 ghế đôn) HH7 1 bộ Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
8 Giường ngủ 1.2m HH8 26 cái Kích thước: 2,0x1,2x0,45m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
9 Bục tượng Bác HH9 1 cái Kích thước: 0,7x0,5x1,6m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
10 Bục nói chuyện HH10 1 cái Kích thước: 1,0x0,9x1,25m. Khung xương: Gỗ nhóm II trở lên, tương đương gỗ căm xe, gỗ lim xanh. nt
11 Sơ đồ chỉ dẫn doanh trại HH11 1 bảng Mặt biển bằng tôn tấm dày 1,5mm; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng cao 80mm, sử dụng Font VnHelellnsH Dài 1,80m * rộng 1,20m * cao 2,0m, khung bằng thép L 50*50*5 nt
12 Biển tên nhà 2 tầng HH12 2 bảng Bằng tôn tấm dày 1mm; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng cao 350mm, sử dụng Font VnHelellnsH Dài 0,85m * rộng 0,65m nt
13 Biển tên nhà 1 tầng HH13 4 bảng Bằng tôn tấm dày 1mm; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng cao 220mm, sử dụng Font VnHeleilnsH Dài 0,60m * rộng 0,40m nt
14 Pano, khẩu hiệu ngoài trời HH14 10 bảng Tôn, dán mới đề can 02 mặt; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng Dài 1,0m * rộng 1,6m nt
15 Chức trách, nhiệm vụ HH15 2 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
16 Lịch công tác tuần HH16 2 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,0m * rộng 1,4m nt
17 Tiêu chuẩn xây dựng ĐVVMTD HH17 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
18 Tiêu chuẩn tổ chức Đảng TSVM HH18 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
19 Nội dung biên pháp XDCQ HH19 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
20 Quan điểm, nguyên tắc, mối kết hợp trong HL HH20 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
21 Bản đồ địa hình HH21 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,0m * rộng 1,5m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
22 Bản đồ Việt Nam HH22 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,2m * rộng 0,84m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
23 Bản đồ thế giới HH23 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,2m * rộng 0,84m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
24 Kế hoạch công tác năm HH24 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,0m * rộng 1,5m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
25 Kế hoạch xây dựng ĐVVMTD HH25 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly + kính 3 ly Dài 1,0m * rộng 1,5m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
26 Vì nhân dân quên mình HH26 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly Dài 0,20m * rộng 0,60m; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng nt
27 Chế độ học tập, sinh hoạt công tác HH27 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
28 Chức trách trực ban nội vụ HH28 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
29 Chế độ học tập, sinh hoạt công tác HH29 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
30 Hiệu lệnh, kẻng, còi, kèn HH30 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
31 Thời gian biểu HH31 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
32 Nội quy tiếp công dân HH32 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly 1,25m*0,84m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
33 Tiêu lệnh PCCC HH33 1 bảng 0,34m*0,5m; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng nt
34 Chức trách quân nhân HH34 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
35 Mười lời thề danh dự HH35 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
36 Mười hai điều kỷ luật HH36 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
37 Thời gian biểu HH37 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
38 Nội dung biên pháp XDCQ HH38 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu trắng, số và chữ màu đen nt
39 Chức trách chiến sỹ HH39 1 bảng Khung nhôm, 1,5*3*0,6 ly, nền in chữ bằng phoocmeka 2 ly Dài 0,84m * rộng 0,6m; nền màu đỏ, số và chữ màu vàng nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng có cung cấp Nội thất sinh hoạt trong nhà. Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp Nội thất sinh hoạt trong nhà bằng hoặc lớn hơn 498.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.494.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian thực hiện: Trong vòng 12h đồng hồ, ngay sau khi có yêu cầu. - Thời gian bảo hành cho tất cả hàng hóa tối thiểu là: 12 tháng. - Bảo trì hàng hóa trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->