Gói thầu: TTVT-MT03: Thường trực chống va trôi mùa lũ, bão khu vực cụm cầu Chợ Thượng, Thọ Tường - sông La và cầu Linh Cảm - sông La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | TTVT-MT03: Thường trực chống va trôi mùa lũ, bão khu vực cụm cầu Chợ Thượng, Thọ Tường - sông La và cầu Linh Cảm - sông La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 153 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 19:33:00 đến ngày 2021-06-28 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,125,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác chống va trôi trên luồng đường thủy nội địa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/chỉ huy thường trực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng/chỉ huy thường trực ít nhất 01 công trình/hợp đồng thực hiện công tác chống va trôi trên luồng đường thủy nội địa;(Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của đơn vị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng xuồng cao tốc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thường trực |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác công suất ≥ 250 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên mỗi tàu công tác có trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trên mỗi xuồng cao tốc trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ống nhòm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng quan sát ban đêm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính (cố định hoặc xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy tính kết nối internet, có khả năng truy cập vào trang thông tin của Cục Đường thủy nội địa để cập nhật; ghi chép; báo cáo tình hình GTVT qua khu vực thường trực chống va trôi 24/7. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu 250 CV nổ máy hoạt động: 1,5 giờ/ca x 3ca/ngày x 153 ngày | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 86,06 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 2 | Tàu 250 CV thường trực tính nhân công: | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 372,94 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 3 | 02 xuồng 40 CV nổ máy hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 172,13 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 4 | 02 xuồng 40 CV thường trực tính nhân công | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 745,87 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 5 | Chỉ huy thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 459 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 6 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 153 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 7 | Nhân công thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 2.295 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 8 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 765 | Cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường - sông La |
| 9 | Tàu 250 CV nổ máy hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 86,06 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 10 | Tàu 250 CV thường trực tính nhân công | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 372,94 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 11 | 02 xuồng 40 CV nổ máy hoạt động | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 172,13 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 12 | 02 xuồng 40 CV thường trực tính nhân công | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ca | 745,87 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 13 | Chỉ huy thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 459 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 14 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 153 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 15 | Nhân công thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 2.295 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| 16 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công thường trực | Mô tả theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | công | 765 | Khu vực cầu Linh Cảm - sông La |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác chống va trôi trên luồng đường thủy nội địa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/chỉ huy thường trực | 2 | + Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải.+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng/chỉ huy thường trực ít nhất 01 công trình/hợp đồng thực hiện công tác chống va trôi trên luồng đường thủy nội địa;(Có giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của đơn vị). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng tàu | 2 | Thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Thuyền trưởng xuồng cao tốc | 4 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân thường trực | 10 | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác công suất ≥ 250 CV | Trên mỗi tàu công tác có trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. | 2 |
| 2 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 40CV | Trên mỗi xuồng cao tốc trang bị 01 Camera IP (xem trực tiếp được hình ảnh, video qua mạng internet):- Xem truyền trực tiếp hình ảnh từ camera hiện trường qua mạng Internet với chất lượng tốt, sắc nét quá trình thực hiện công việc hướng dẫn đảm bảo giao thông, cứu hộ, cứu nạn và kết nối được với hệ thống cổng điện tử của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (nếu được yêu cầu);- Nhà thầu phải cung cấp tài khoản đăng nhập vào camera IP về Chủ đầu tư, Đại diện Chủ đầu tư khi cần thiết có thể kiểm tra, theo dõi trực tuyến. | 4 |
| 3 | Ống nhòm | Có khả năng quan sát ban đêm. | 2 |
| 4 | Máy tính (cố định hoặc xách tay) | Hệ thống máy tính kết nối internet, có khả năng truy cập vào trang thông tin của Cục Đường thủy nội địa để cập nhật; ghi chép; báo cáo tình hình GTVT qua khu vực thường trực chống va trôi 24/7. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi