Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng tổ dân phố 1 thị trấn Tam Đảo gồm 03 tuyến (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Phạm Văn Đồng; đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lăng Thị Tiêu và đường Trần Nguyên Hãn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng tổ dân phố 1 thị trấn Tam Đảo gồm 03 tuyến (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Phạm Văn Đồng; đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lăng Thị Tiêu và đường Trần Nguyên Hãn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 20:02:00 đến ngày 2021-06-27 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,010,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 7m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | cần đèn |
| 3 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 100.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Đào móng đất cấp IV, rộng ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 9 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 13 | Cáp ngầm 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Cáp ngầm (3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.726 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 460 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 376 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.726 | m |
| 19 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Ống luồn dây điện D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 590 | m |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.726 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | bảng |
| 24 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 25 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 26 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cửa |
| 27 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | 10 cột |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0968 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3888 | 100m3 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.106 | m |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,725 | m3 |
| 37 | Lát đá vỉa hè 200x200x20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 449,5 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 40 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88 | sứ |
| 41 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cột |
| 42 | Thu hồi cáp cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9 | 40m |
| 43 | Vận chuyển cột và cáp thu hồi xuống chân núi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | HT |
| 44 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 7m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cột |
| 45 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cần đèn |
| 46 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 100.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | bộ |
| 47 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 52 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | bộ |
| 54 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 55 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 56 | Cáp ngầm 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206 | m |
| 57 | Cáp ngầm 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Cáp ngầm (3x25+1x16mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.853 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 470 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400 | cái |
| 61 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.853 | m |
| 63 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 64 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 65 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.853 | m |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | bảng |
| 67 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 68 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cái |
| 69 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | cửa |
| 70 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 71 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 75 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5259 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3173 | 100m3 |
| 78 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.973,5238 | m |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,45 | m3 |
| 80 | Lát đá vỉa hè 200x200x20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.044,5 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 83 | Sứ báo cáp trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104 | sứ |
| 84 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cột |
| 85 | Thu hồi cáp cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,8 | 40m |
| 86 | Vận chuyển cột và cáp thu hồi xuống chân núi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | HT |
| 87 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 7m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cột |
| 88 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cần đèn |
| 89 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W, 12400lm, nhiệt độ màu 3000K-5700K, tuổi thọ 100.000 giờ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | bộ |
| 90 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 95 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | E cu liên kết cột vào Bulong có sẵn trên móng hiện trạng ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | bộ |
| 97 | Bộ tiếp địa RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 98 | Bộ tiếp địa lặp lại RC4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 99 | Cáp ngầm 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 100 | Cáp ngầm (3x16+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.552 | m |
| 101 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 430 | m |
| 102 | Đầu cốt đồng M10,M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 274 | cái |
| 103 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.552 | m |
| 105 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 106 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Ống luồn dây điện D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 108 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.552 | m |
| 109 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | bảng |
| 110 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cái |
| 111 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cái |
| 112 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | cửa |
| 113 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3 | 10 cột |
| 114 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 118 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9696 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,203 | 100m3 |
| 121 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.417,7143 | m |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,35 | m3 |
| 123 | Lát đá vỉa hè 200x200x20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 577,5 | m2 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 125 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 126 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79 | sứ |
| 127 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cột |
| 128 | Thu hồi cáp cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,275 | 40m |
| 129 | Vận chuyển cột và cáp thu hồi xuống chân núi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | HT |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0517E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.752707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Trong đó có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng) - Giá trị của hợp đồng tương tự tối thiểu 5.609.000.000 VNĐ (Năm tỷ sáu trăm lẻ chín triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.609.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi