Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657268-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210467203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 20:26:00 đến ngày 2021-06-27 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1 Đóng cừ tràm phần ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,918 100m
2 Đóng cừ tràm phần không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,73 100m
3 Cung cấp thép tròn D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,846 kg
4 Cung cấp cừ tràm mô tả kỹ thuật chương V 17,1 M
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 0,781 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V 0,547 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V 0,547 100m3
8 Đắp đất tấn lề K>=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 8,697 100m3
9 Cung cấp đất dinh mô tả kỹ thuật chương V 956,624 m3
10 Đắp cát tôn cao mặt đường, K>=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 1,755 100m3
11 Đắp cát ao mương K=0,85 mô tả kỹ thuật chương V 3,714 100m3
12 Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM mô tả kỹ thuật chương V 11,607 100m2
13 Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 15cm mô tả kỹ thuật chương V 1,693 100m3
14 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 199,586 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,115 100m2
16 Cắt mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 2,56 10m
B PHẦN BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp I, trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
2 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 0,192 m3
3 Cung cấp bộ biển tên đường mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
C PHẦN BÓ VỈA + VỈA HÈ
1 Đào đất cấp I làm bó vỉa mô tả kỹ thuật chương V 11,413 m3
2 Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM mô tả kỹ thuật chương V 13,009 100m2
3 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 11,413 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổ mô tả kỹ thuật chương V 0,997 100m2
5 BT bó vỉa loại 1 đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 22,37 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 2 đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 23,956 m3
7 Ván khuôn thép bó vỉa đúc sẳn mô tả kỹ thuật chương V 1,442 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 248 cấu kiện
9 Ván khuôn thép gờ chắn mô tả kỹ thuật chương V 2,751 100m2
10 BT gờ chắn đa 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 27,507 m3
11 BT vỉa hè đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 58,856 m3
12 Láng vữa XM tạo phẳng vỉa hè dày 2cm vữa M.100 mô tả kỹ thuật chương V 1.125,49 m2
13 Lát Terrazzo 40x40 dày 3.2cm mô tả kỹ thuật chương V 1.125,49 m2
D PHẦN BỒN CÂY
1 Đào đất trồng cây mô tả kỹ thuật chương V 18,47 m3
2 Cung cấp đất trồng cây mô tả kỹ thuật chương V 18,47 m3
3 Ván khuôn thép BT lót bồn cây mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m2
4 BT lót bồn cây đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 1,995 m3
5 Ván khuôn thép bồn cây mô tả kỹ thuật chương V 0,638 100m2
6 BT bồn cây đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 4,788 m3
7 Gia công cốt thép đan hoa mô tả kỹ thuật chương V 0,136 tấn
8 Ván khuôn thép đan hoa mô tả kỹ thuật chương V 0,349 100m2
9 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 136,192 kg
10 BT đúc sẳn đan hoa đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 0,912 m3
11 Trồng cây hoàng hậu mô tả kỹ thuật chương V 38 cây
12 Lắp dựng đan hoa vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 304 cái
E PHẦN CỐNG DỌC D600 + D800
1 Đào đất xây dựng cống mô tả kỹ thuật chương V 7,286 100m3
2 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm mô tả kỹ thuật chương V 148,48 100m
3 Đệm cát vàng lót móng gối cống mô tả kỹ thuật chương V 13,267 m3
4 BT lót đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 13,267 m3
5 Ván khuôn thép BT lót+gối liêc tục mô tả kỹ thuật chương V 0,844 100m2
6 BT móng liên tục đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 16,83 m3
7 Lắp đặt gối cống vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 266 cái
8 Cung cấp gối cống D600 mô tả kỹ thuật chương V 258 Cái
9 Cung cấp gối cống D800 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 27 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 121 đoạn ống
12 Cung cấp ống cống D600-VH mô tả kỹ thuật chương V 378 m
13 Cung cấp ống cống D600-H30 mô tả kỹ thuật chương V 52,5 m
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm mô tả kỹ thuật chương V 125 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 9 đoạn ống
16 Cung cấp ống cống D800-VH mô tả kỹ thuật chương V 12 m
17 Cung cấp ống cống D800-H30 mô tả kỹ thuật chương V 15 m
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm mô tả kỹ thuật chương V 8 mối nối
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPCV D=315mm mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
21 Trét vữa XM M.100 mối nối cống D600 dày 6.5cm/2 mô tả kỹ thuật chương V 13,872 m2
22 Lắp đất cống sau khi hoàn thành (tận dụng đất đào) mô tả kỹ thuật chương V 4,73 100m3
F PHẦN CỬA XẢ
1 Đào đất XD cửa xả mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m3
2 Đóng cừ tràm cửa xả mô tả kỹ thuật chương V 1,728 100m
3 Đệm cát vàng mô tả kỹ thuật chương V 0,27 m3
4 BT lót đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 0,27 m3
5 GC Cốt thép CX D mô tả kỹ thuật chương V 0,091 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 53,313 kg
7 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,213 kg
8 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 37,826 kg
9 Đổ bê tông CX đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 1,741 m3
10 Ván khuôn thép cửa xả mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
G PHẦN HỐ GA + HỐ THU XÂY MỚI
1 Đào đất XD hố ga mô tả kỹ thuật chương V 1,076 100m3
2 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, T/C 16c/m2 mô tả kỹ thuật chương V 21,312 100m
3 Đệm cát vàng lót đáy HG mô tả kỹ thuật chương V 3,168 m3
4 BT lót đá 1x2 M.150 mô tả kỹ thuật chương V 4,668 m3
5 Ván khuôn thép BT lót mô tả kỹ thuật chương V 0,176 100m2
6 Gia công cốt thép nắp HG mô tả kỹ thuật chương V 0,336 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 12,718 kg
8 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 323,086 kg
9 Ván khuôn thép nắp Hg mô tả kỹ thuật chương V 0,179 100m2
10 Đổ bê tông nắp HG đá 1x2 M.200 mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m3
11 Gia công thép hình nắp HT thép viền HG mô tả kỹ thuật chương V 1,525 tấn
12 Cung cấp thép L90*90*6 mô tả kỹ thuật chương V 80,16 kg
13 Cung cấp thép [80*40*4.5 mô tả kỹ thuật chương V 315,24 kg
14 Cung cấp thép tấm dày 10mm mô tả kỹ thuật chương V 767,416 kg
15 Cung cấp thép hình [120*52*4.8 mô tả kỹ thuật chương V 124,384 kg
16 Cung cấp thép tấm dày 5mm mô tả kỹ thuật chương V 0,832 kg
17 Cung cấp thép L50*50*5 mô tả kỹ thuật chương V 237,208 kg
18 Mạ kẽm nhúng nóng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 1.525,24 kg
19 GC Cốt thép HG & HT D mô tả kỹ thuật chương V 0,257 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 1.796,761 kg
21 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 30,778 kg
22 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 760,105 kg
23 Gia công cốt thép HG & HT D mô tả kỹ thuật chương V 0,257 tấn
24 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 257,102 kg
25 GC cốt thép HG D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,153 tấn
26 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 152,988 kg
27 BT HG đá 1x2 M.250 mô tả kỹ thuật chương V 26,82 m3
28 Ván khuôn thép HG mô tả kỹ thuật chương V 3,071 100m2
29 Lắp đặt nắp Hg vào vị trí mô tả kỹ thuật chương V 44 cấu kiện
30 Lắp đất HG sau khi hoàn thành mô tả kỹ thuật chương V 0,576 100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng trồng trụ đèn mô tả kỹ thuật chương V 0,504 m3
2 Đào đất cáp mô tả kỹ thuật chương V 0,504 m3
3 Đắp đất nương cáp K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,389 100m3
4 Đổ bê tông móng đá 1x2, M.200 mô tả kỹ thuật chương V 4,9 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D=60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
7 Cung cấp gạch thẻ làm dấu mô tả kỹ thuật chương V 3.120 viên
8 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m, cần đơn cao 6m, cần vươn xa 1,5m mô tả kỹ thuật chương V 10 cột
9 Lắp chóa cao áp ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V 10 1 chóa
10 Đánh số cột thép mô tả kỹ thuật chương V 1 10 cột
11 Lắp bảng Bakelit mô tả kỹ thuật chương V 10 1 bảng
12 Làm tiếp địa cho cột điện mô tả kỹ thuật chương V 11 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
14 Lắp đặt MCB 1P 6A mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
15 Lắp đặt Domino 2P-50A mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
16 Kéo dải dây điện CXV 2x4mm2 mô tả kỹ thuật chương V 260 m
17 Kéo dải cáp đồng trần 16mm2 mô tả kỹ thuật chương V 15 m
18 Kéo dải dây dẫn 2 ruột CVV loại 2x2.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 60 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.733E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.500.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->