Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419257-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210405509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:14:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ giải phóng mặt bằng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,94 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,322 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,072 m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 gốc cây
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,267 m3
B Nhà bếp ăn bán trú 2 tầng
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,533 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 17,032 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc Thiết kế BVTC đã được duyệt 68,238 100m
4 Đắp cát đen đệm đầu cọc tre Thiết kế BVTC đã được duyệt 10,918 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,854 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,037 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 41,662 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 26,355 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,324 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,884 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,039 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,88 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,568 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,762 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,77 m3
D Phần thân tường
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,248 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,12 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,537 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thiết kế BVTC đã được duyệt 8,234 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,104 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,578 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,645 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,058 tấn
9 Bê tông SX bằng máy trộn - đổ thủ công, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 15,505 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,731 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 4,305 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 32,15 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 59,191 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,944 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,513 m3
E Bậc tam cấp
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,019 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,321 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,885 m3
4 Láng granitô bậc tam cấp Thiết kế BVTC đã được duyệt 15,391 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 42,4 m
6 Trát lót granito, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 16,349 m2
F Phần lanh tô ô văng
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,142 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,041 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,205 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thiết kế BVTC đã được duyệt 45 cấu kiện
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC đã được duyệt 13 cái
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,065 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,473 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,034 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,014 tấn
G Phần cầu thang
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,004 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,108 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,359 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,183 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,225 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,928 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,029 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,718 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,072 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,047 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,049 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,307 m3
14 Gia công lan can Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,081 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Thiết kế BVTC đã được duyệt 7,258 m2
16 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 26,224 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Thiết kế BVTC đã được duyệt 26,224 m2
18 Láng granitô cầu thang Thiết kế BVTC đã được duyệt 28,202 m2
19 Trát lót granito vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 29,114 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 37,16 m
21 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm Thiết kế BVTC đã được duyệt 9,73 m
22 Sản xuất trụ cầu thang Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
H Phần hoàn thiện và chống nóng
1 Gia công lan can Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,289 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Thiết kế BVTC đã được duyệt 21,322 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,543 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,543 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 36,022 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,194 100m2
7 Tôn úp nóc , úp sườn Thiết kế BVTC đã được duyệt 33,18 m
8 Vít xoắn D8 + nở nhựa bắt tôn trên nhà cầu vào chắn mái Thiết kế BVTC đã được duyệt 14 bộ
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 329,456 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 486,908 m2
11 Trát trụ, cột, má cửa dày 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 100,679 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 88,134 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 283,39 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 94,56 m
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 7,04 m
16 Công tác ốp gạch vào tường khu bếp + khu chia, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 30,1 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thiết kế BVTC đã được duyệt 239,384 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,644 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Thiết kế BVTC đã được duyệt 371,524 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Thiết kế BVTC đã được duyệt 917,043 m2
I Phần gia công lắp dựng cửa
1 SX cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) Thiết kế BVTC đã được duyệt 24,543 m2
2 SX cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) Thiết kế BVTC đã được duyệt 16,813 m2
3 Vách kính nhựa lõi thép, kinh trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) Thiết kế BVTC đã được duyệt 14,092 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,207 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Thiết kế BVTC đã được duyệt 17,64 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 8,784 m2
J Phần sân chế biến
K Phần sân rửa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,8 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,025 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,547 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,588 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,366 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9,108 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,147 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,196 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thiết kế BVTC đã được duyệt 62,414 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,933 m3
L Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thiết kế BVTC đã được duyệt 7 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thiết kế BVTC đã được duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-40Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 7 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 363 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 113 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 26,5 m
10 Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 6mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 m
11 Lắp đặt cáp điện bọc 2x10mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 50 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thiết kế BVTC đã được duyệt 14 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Thiết kế BVTC đã được duyệt 14 cái
17 Lắp đặt hộp âm tường sinô Thiết kế BVTC đã được duyệt 40 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây 110x110 Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 hộp
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 mudule Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thiết kế BVTC đã được duyệt 120 m
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 sứ
24 Mặt hình chữ nhật sinô- vanlock 1-3 lỗ Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 cái
25 Móc treo quạt trần Thiết kế BVTC đã được duyệt 7 cái
M Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 25 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 50 m
6 Đào đất rãnh tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 8,8 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 8,8 m3
8 Bật đỡ dây D12 Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 cái
9 Kẹp kiểm tra KZ-1 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
10 Bu lông + đệm M14x60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 bộ
11 Sơn chống rỉ Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 kg
12 Xi măng Thiết kế BVTC đã được duyệt 50 kg
13 Cát vàng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,3 m3
14 Đo tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 điểm
N Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,33 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
4 Cùm giữ ống inox D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 32 cái
5 Cầu chắn rác inox D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 quả
6 Vít + nở nhựa Thiết kế BVTC đã được duyệt 64 bộ
O Cấp nước khu bếp
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,62 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,24 100m
7 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cút PPR D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt cút PPR D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt cút HDPE D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt tê PPR D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt tê PPR D25-20-25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoài Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van khóa ren đồng D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt van phao đồng D25 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt vòi chậu rửa Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt vòi chậu inox rửa bát Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,388 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
23 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 Thiết kế BVTC đã được duyệt 8 cái
25 Dây cấp Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
26 Xi phông nhựa Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.199306E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.398612E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.342.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.052.685.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->