Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:14:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,322 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,072 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,267 | m3 |
| B | Nhà bếp ăn bán trú 2 tầng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,032 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,238 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cọc tre | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,037 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 41,662 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,884 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,039 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,762 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,77 | m3 |
| D | Phần thân tường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,12 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,537 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,104 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,578 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,645 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,058 | tấn |
| 9 | Bê tông SX bằng máy trộn - đổ thủ công, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,505 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,731 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,305 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,15 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 59,191 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,944 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,513 | m3 |
| E | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,321 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,885 | m3 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,391 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,4 | m |
| 6 | Trát lót granito, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,349 | m2 |
| F | Phần lanh tô ô văng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,041 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,205 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,473 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| G | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,108 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,225 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,928 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,029 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,718 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,049 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,307 | m3 |
| 14 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,081 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,258 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,224 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,224 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,202 | m2 |
| 19 | Trát lót granito vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,114 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,16 | m |
| 21 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,73 | m |
| 22 | Sản xuất trụ cầu thang | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | Phần hoàn thiện và chống nóng | |||
| 1 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,289 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,322 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,543 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,543 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 36,022 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,194 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc , úp sườn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 33,18 | m |
| 8 | Vít xoắn D8 + nở nhựa bắt tôn trên nhà cầu vào chắn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 329,456 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 486,908 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, má cửa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 100,679 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 88,134 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 283,39 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 94,56 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,04 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường khu bếp + khu chia, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,1 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 239,384 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,644 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 371,524 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 917,043 | m2 |
| I | Phần gia công lắp dựng cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,543 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,813 | m2 |
| 3 | Vách kính nhựa lõi thép, kinh trắng 5 ly (cả phụ kiện và lắp hoàn chỉnh) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,092 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,207 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,784 | m2 |
| J | Phần sân chế biến | |||
| K | Phần sân rửa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,547 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,588 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,366 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,108 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,196 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 62,414 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,933 | m3 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-40Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 363 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 113 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện bọc 2x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp âm tường sinô | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 mudule | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | sứ |
| 24 | Mặt hình chữ nhật sinô- vanlock 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| M | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,8 | m3 |
| 8 | Bật đỡ dây D12 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bu lông + đệm M14x60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | kg |
| 12 | Xi măng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 13 | Cát vàng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 14 | Đo tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | điểm |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cùm giữ ống inox D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | quả |
| 6 | Vít + nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 64 | bộ |
| O | Cấp nước khu bếp | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25-20-25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren trong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 ren ngoài | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa ren đồng D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu inox rửa bát | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,388 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-34 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Dây cấp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Xi phông nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.199306E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.398612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.342.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.052.685.600 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi