Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608915-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động nhân dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 21:33:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,883,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I bằng máy đào 1,6m3 Chương V, E-HSMT 0,7311 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi 1 km đầu, đất cấp I bằng ôtô 10T Chương V, E-HSMT 0,7311 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp I bằng ôtô 10T Chương V, E-HSMT 0,7311 100m3/1km
4 Đào nền đường + lớp đất yếu đổ đi, đất cấp II bằng máy đào 1,6m3 Chương V, E-HSMT 44,5592 100m3
5 Đào rãnh đổ đi, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 Chương V, E-HSMT 9,3583 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 53,9175 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 53,9175 100m3/1km
8 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Chương V, E-HSMT 18,5768 100m3
9 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Chương V, E-HSMT 16,2547 100m3
10 Đào khai thác từ mỏ để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 13,3306 100m3
11 Vận chuyển đất để dắp 1 km đầu, đất cấp III bằng ôtô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 13,3306 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, đất cấp III bằng ôtô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 13,3306 100m3/1km
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 42,6214 100m3
14 Lu nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Chương V, E-HSMT 32,1795 100m3
B Hạng mục: Móng, mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 1.186,05 m3
2 Giấy dầu cách ly Chương V, E-HSMT 60,676 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 9,7094 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 6,47 100m2
5 Thi công khe co Chương V, E-HSMT 980 m
6 Thi công khe giãn Chương V, E-HSMT 136,5 m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 175,37 m3
8 Giấy dầu cách ly Chương V, E-HSMT 10,9383 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 1,6782 100m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 1,2516 100m2
11 Thi công khe co Chương V, E-HSMT 198 m
12 Thi công khe giãn Chương V, E-HSMT 24 m
13 Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 15,5095 100m3
14 Vận chuyển đất để dắp 1 km đầu, đất cấp III bằng ôtô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 15,5095 100m3
15 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, đất cấp III bằng ôtô tự đổ 10T Chương V, E-HSMT 15,5095 100m3/1km
16 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 13,7252 100m3
C Hạng mục: An Toàn Giao Thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V, E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x120 Chương V, E-HSMT 42 cái
D Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,03 m3
2 Cốt thép tấm bản + mối nối (CT3) D Chương V, E-HSMT 0,1051 tấn
3 Cốt thép tấm bản (CT5) D>10 Chương V, E-HSMT 0,2173 tấn
4 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150 Chương V, E-HSMT 10,21 m3
5 Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150 Chương V, E-HSMT 14,98 m3
6 Đá dăm đệm dày 10 cm Chương V, E-HSMT 3,52 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chương V, E-HSMT 0,1254 100m2
8 Ván khuôn thi công móng, thân cống + tường cánh Chương V, E-HSMT 1,1137 100m2
9 Lắp đặt tấm bản cống Chương V, E-HSMT 16 cấu kiện
10 Bê tông phủ mặt cống, M250, đá 0,5x1 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
11 Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 0,5x1 Chương V, E-HSMT 0,12 m3
12 Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,8728 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,2483 100m3
14 Phá dỡ cống cũ Chương V, E-HSMT 1,2 m3
15 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4 M150 Chương V, E-HSMT 4,16 m3
16 Đá dăm đệm dày 10 cm Chương V, E-HSMT 0,4 m3
17 Ván khuôn thi công móng, thân cống + tường cánh Chương V, E-HSMT 0,0816 100m2
18 Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150 Chương V, E-HSMT 1,2 m3
19 Ván khuôn thép đổ bê tông cồng hộp Chương V, E-HSMT 0,176 100m2
20 Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,04 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,117 tấn
22 Đào đất 2 bên cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,0894 100m3
23 Đắp đất thi công cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,037 100m3
24 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 51,66 m3
25 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1031 tấn
26 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 6,5316 tấn
27 Ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 1,64 100m2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 108 m2
29 Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 9,46 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,5376 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, E-HSMT 17,35 m3
32 Ván khuôn móng cống Chương V, E-HSMT 0,1694 100m2
33 Ván khuôn thi công tường đầu + tường cánh Chương V, E-HSMT 0,3551 100m2
34 Bê tông móng + sân tường đầu cống, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 55,28 m3
35 Bê tông sân tường đầu + tường cánh cống, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 10,84 m3
36 Bê tông móng móng cống, sân cống và chân khay, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 13,8 m3
37 Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,0718 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 1,4751 100m3
39 Đào đất thi công chân khay máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,8918 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, E-HSMT 3,72 m3
41 Bê tông chân khay, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 22,3 m3
42 Ván khuôn chân khay gia cố mái taluy Chương V, E-HSMT 1,1964 100m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 297,96 m2
44 Bê tông mái ta luy, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 29,8 m3
45 Bê tông mái ta luy, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 41,36 m3
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 150,4 m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 4,8619 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 52,71 m3
49 Thi công lớp cát đệm 3cm Chương V, E-HSMT 11,28 m3
50 Lắp đặt tấm lát gia cố rãnh Chương V, E-HSMT 3.074 cái
51 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,32 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V, E-HSMT 2 m3
53 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V, E-HSMT 0,7488 100m2
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 12,3 m3
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6 m3
56 Cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1026 tấn
57 Cốt thép, ĐK >10mm Chương V, E-HSMT 0,1488 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,018 100m2
59 Lắp đặt tấm đan qua mương thoát nước Chương V, E-HSMT 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3255455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4651091E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất công trình, tương tự về điều kiện hiện trường thi công về kết cấu, hạng mục công trình. Là công trình giao thông có các hạng mục: Nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.587.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.837.175.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->