Gói thầu: Gói thầu số 1: Tôm hùm, tôm nước lợ thực hiện nội dung 1,2 và 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tôm hùm, tôm nước lợ thực hiện nội dung 1,2 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 21:54:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôm nước lợ | 33 | Kg | Tôm thẻ chân trắng có kích cỡ 2 – 3 gam/con, Khỏe mạnh, vỏ sang bóng, bơi lội bình thường, đủ các phần phụ và không mang mầm bệnh theo thông tư số 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 là các bệnh WSSV, YHV, IHHNV,IMNV, TSV, AHPND, EHP | Trước khi giao tôm cho bên mời thầu, bên trúng thầu phải cung cấp mẫu để bên mời thầu kiểm tra các loại bệnh theo thông tư số 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 (WSSV, YHV, IHHNV,IMNV, TSV, AHPND, EHP) xác nhận tôm đạt yêu cầu thì mới giao với số lượng theo yêu cầu. | |
| 2 | Tôm hùm Panulirus homarus bị bệnh sữa | 330 | Con | Tôm có khối lượng tôm: 200 – 400 g/con; - Tôm hùm Palulirus homarus bị bệnh sữa (nhiễm Richketsia like Bacteria). | Trước khi giao tôm cho bên mời thầu, bên trúng thầu phải cho bên mời thầu thu mẫu ngẫu nhiên để bên mời thầu kiểm tra xem tôm có bị bệnh sữa hay không, xác nhận tôm đạt yêu cầu thì mới giao với số lượng theo yêu cầu. - Tôm hùm bị bệnh sữa phải được thu tại những vùng nuôi trọng điểm năm trong vùng quan trắc, giám sát dịch bệnh thường xuyên của Tổng cục Thủy sản. | |
| 3 | Tôm hùm Panulirus homarus bị bệnh đỏ thân | 320 | Con | Tôm có khối lượng: 5 – 10 g/con; - Tôm bị bệnh đỏ than (có tác nhân là vi khuẩn Vibrio alginolyticus). | Trước khi giao tôm cho bên mời thầu, bên trúng thầu phải cung cấp mẫu để bên mời thầu kiểm tra tôm có tác nhân gây bệnh là Vibrio alginolyticus, xác nhận tôm đạt yêu cầu thì mới giao với số lượng theo yêu cầu. - Tôm hùm bị bệnh đỏ thân phải được thu tại tại những vùng nuôi trọng điểm nằm trong vùng quan trắc, giám sát dịch bệnh thường xuyên, liên tục của Tổng cục Thủy sản. | |
| 4 | Tôm hùm Palulirus homarus khỏe (cỡ 5-10 g/con) | 1.092 | Con | Khối lượng: 5 – 10 g/con; Khỏe mạnh, vỏ sang bòng, bơi lội linh hoạt, phần phụ nguyên vẹn và không mang mầm bênh theo thông tư 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 thường gặp trên tôm hùm (Richketsia like Bacteria, Vibrio alginolyticus) | Trước khi giao tôm cho bên mời thầu, bên trúng thầu phải cho bên mời thầu thu mẫu một cách ngẫu nhiên để kiểm tra các loại bệnh theo thông tư 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 thường gặp trên tôm hùm (Richketsia like Bacteria, Vibrio alginolyticus) thì mới giao với số lượng theo yêu cầu. | |
| 5 | Tôm hùm Palulirus homarus khỏe (cỡ 200 - 300 g/con) | 828 | Con | Khối lượng: 200 – 300 g/con; Khỏe mạnh, vỏ tôm sáng bóng, bơi lội linh hoạt, các phần phụ nguyên vẹn và không mang mầm bênh theo thông tư 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 thường gặp trên tôm hùm (Richketsia like Bacteria, Vibrio alginolyticus) | Trước khi giao tôm cho bên mời thầu, bên trúng thầu phải cho bên mời thầu thu mẫu ngãu nhiên để kiểm tra các loại bệnh theo thông tư 26/2016-TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016 thường gặp trên tôm hùm (Richketsia like Bacteria, Vibrio alginolyticus), xác nhận tôm đạt yêu cầu thì mới giao với số lượng theo yêu cầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng thủy sản liên quan như tôm nước lợ, tôm hùm , cá, động vật thân mềm, tôm hùm...tính từ ngày 1/1/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi