Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ thực hiện nội dung 1,2 và 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ thực hiện nội dung 1,2 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 22:25:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol tuyệt đối tinh khiết | 5 | Lít | Độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử là 46,07 g/mol; Đóng gói 250 ml/chai | ||
| 2 | Ethylene Diamine Tetre-acetic acid (EDTA) | 3 | Kg | EDTA-2Na 99%; Qui cách đóng gói: 150g/tube | ||
| 3 | Mồi (primer) | 1 | Cặp | Hóa chất sử dụng trong sinh học phân tử, dùng cho phân tích DNA, nồng độ 500 mol/cặp | ||
| 4 | Master Mix (100 pư/bộ) | 3 | Bộ | Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/bộ | ||
| 5 | Agarose tinh (100 gram/chai) | 2 | Hộp | Dạng bột màu trắng, dung cho sinh học phân tử; Gel strength (1%): >1.200 g/cm2; Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5; Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 100 gram/chai/hộp | ||
| 6 | Ethidium bromide (30ml/ống) | 1 | Ống | Độ tinh khiết ≥ 95%; Dạng tinh thể màu tím đỏ; khối lượng phân tử 394,294 g/mol; Đóng gói 30 ml/ống | ||
| 7 | Xút tinh khiết (NaOH) | 2 | Kg | Ở dạng tinh thể rắn; độ tinh khiết ≥99%; Qui cách đóng gói: 100 g/hộp | ||
| 8 | Tris-HCL | 1 | Chai | Khối lượng phân tử: 157,6; Giá trị pH: 3,50-5,00; Độ hóa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1ml nước; Độ tinh khiết ≥ 99%; Qui cách đóng gói: 1000ml/chai | ||
| 9 | Sodium Choloride | 2 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; Qui cách: 500 g/chai | ||
| 10 | Gelatin | 2 | Chai | Cholesterol: 0mg; Natri: 75 mg; Kali: 1 mg; Cacbohydrat: 14 g | ||
| 11 | Chloroform | 5 | Lít | Khối lượng mol: 119,38 g/mol; Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml at 20 °C; Qui cách đóng gói: 250 ml/chai | ||
| 12 | N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide | 3 | Hộp | Khối lượng mol: 364,45 g/mol; N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide ≤ 100%; Đóng gói: 100 gram/hộp | ||
| 13 | Nutrient broth | 3 | Hộp | Peptone : 5.00 g/L; Sodium chloride :5.00 g/L; HM peptone B#: 1.50 g/L; Yeast extract : 1.50 g/L; Đóng gói: 1000g/hộp | ||
| 14 | TCBS | 15 | Hộp | Sucrose ≥ 20.0 gm; Dipeptone:10.0 gm; Sodium Citrate:10.0 gm; Sodium Thiosulfate ≥ 10.0 gm; Sodium Chloride ≥10.0 gm; Yeast Extract ≥5.0 gm; Oxbile (Oxgall):5.0 gm; Sodium Cholate: 3.0 gm; Ferric Citrate:1.0 gm; Bromothymol Blue: 0.04 gm; Thymol Blue: 0.04 gm; Agar:15.0 gm; Qui cách: 1000 gam/hộp | ||
| 15 | Chrom agar | 18 | Hộp | Agar ≥ 15.0 g/L; Peptone 10.2g/L; Chloramphenicol ≥ 0.5g/L; Chromogenic mix 1.0g/L; Qui cách đóng gói: 520gam/hộp | ||
| 16 | NaCl | 15 | Hộp | Độ tinh khiết ≥99%; Đóng gói 750 g/hộp | ||
| 17 | Bộ nhuộm gram | 6 | Bộ | Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu | ||
| 18 | NA | 2 | Hộp | Meat Peptone ≥ 10.00g Sodium Chloride ≥ 5.00g; Beef Extract ≥ 10.00g; Bacteriological Agar 18.00g; Đóng gói: 1.000g/chai | ||
| 19 | MHA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ | 1 | Hộp | Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L; Casein acid hydrolysate ≥ 17.50g/L; Starch: 1.50g/L; Agar: 17.00g/L; Đóng gói: 1000g/chai | ||
| 20 | MHA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước mặn) | 1 | Hộp | Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L; Casein acid hydrolysate: 17.50g/L; Starch: 1.50g/L; Agar: 17.00g/L; NaCl: 3%; Đóng gói: 1000g/chai | ||
| 21 | Cồn tuyệt đối | 29 | Chai | Tỷ trọng: 0,82 -0,83; Qui cách: 1000 ml/chai | ||
| 22 | Cồn công nghiệp | 34 | Lít | Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. | ||
| 23 | Kít API 20 NE | 4 | Hộp | Thành phần kít: - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, Đóng gói: 50 test/ hộp | ||
| 24 | TSA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ) | 6 | Hộp | Thành Phần: Tryptone ≥ 15.0 g; Papaic digest of soybean meal 5.0 g; Sodium chloride 5.0 g; Bacteriological agar ≥15.0 g; Độ hòa tan ≥ 40g/ lít; ; Hình thức: dạng bột màu nâu vàng; Quy cách đóng gói: 1000 gam/hộp | ||
| 25 | TSA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước mặn | 1 | Hộp | Tryptone ≥ 15 g; Papaic digest of soybean meal: 5.0 g; Bacteriological agar t 15 g; Papaic digest of Soybean: 5 g; Nồng độ muối: 3%; pH của môi trường ở 25 °C : 7.3 ± 0.2; Hình thức: Dạng thạch ; Quy cách đóng gói: 15 đĩa thạch /túi và 50 túi/hộp (đĩa có đường kính 90 mm) | ||
| 26 | Marine Agar Plate | 1 | Hộp | Peptone 5,0; Cao nấm men 1,0; Citrate sắt 0,1, NaCl: 19,45; MgCl2.6H2O: 8,8; Na2SO4: 3,24; CaCl2.2 H2O: 1,8, KCl: 0,55; NaHCO3: 16; KBr: 0,08; Thạch: 20,0. Các loại vi lượng (mg/l): SrCl2: 34,0, H3BO3: 22,0, Na2(SiO2)nO: 4,0, NaF: 2,4; NH4NO3: 1,6; Na2HPO4: 8,0; Qui cách đóng gói: 15 đĩa/túi, 50 túi/hộp | ||
| 27 | Gentamycine | 2 | Hộp | Gentamicin sulfat tương ứng gentamicin 0,015 gam; Tá dược (Vaselin, Lanolin, Paraffin rắn, Paraffin dầu) vừa đủ 5 gam | ||
| 28 | Sodium citrate | 2 | Hộp | Độ pH: 7,5 – 9,0 ở 50 g/l 25oC; Dạng tinh thể, bột màu trắng; Tính tan trong nước: 720 g/l; Qui cách: 1000 gam/hộp | ||
| 29 | NaOH | 6 | Hộp | Khối lượng mol: 39,9971 g/mol; Quy cách: 500 g/hộp | ||
| 30 | Dimethyl-p-phenylenediamine | 3 | Hộp | Chất rắn; Độ tinh khiết ≥ 99%; Quy cách: 25 g/ hộp | ||
| 31 | HCl | 6 | Hộp | khối lượng riêng: 1,18 g/cm3; Dạng lỏng, quy cách 500 ml/chai | ||
| 32 | Chlorine | 6 | Hộp | ClO- ≥ 70,0%; Ca(OH)2 ≤ 18,0%; 2.29 ≤CaCO3 ≤ 6,5%; Độ ẩm ≤ 5%; Qui cách đóng gói: 5 kg/hộp | ||
| 33 | Natri Nitropruside | 6 | Hộp | Độ hòa tan trong nước 100 mg/mL nước. | ||
| 34 | Acid salicylic | 6 | Hộp | Độ tinh khiết ≥ 99%. | ||
| 35 | TSB dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ | 2 | Hộp | Tryptone 17.0 g; Papaic digest soybean meal 3.0 g; Glucose.2.5 g; Dipotassium phosphate 2.5 g; Sodium chloride 5.0 g; Qui cách đóng gói: 1000 gam/hộp | ||
| 36 | TSB dùng cho vi khuẩn nuôi cấy nước mặn | 3 | Hộp | Tryptone 17.0 g; Papaic digest soybean meal 3.0 g; Glucose.2.5 g; Dipotassium phosphate 2.5 g; NaCL: 3%; Qui cách đóng gói: 1000 gam/hộp | ||
| 37 | Beta-glucan | 9 | Kg | Thành phần trong 1 kg sản phẩm; β glucan (min): 5.000 mg; Threonine (min): 550 mg; Cystine (min): 350 mg; Độ ẩm (max): 10%; Chất mang (Dextrose): vửa đủ 1 kg | ||
| 38 | Chế phẩm sinh học | 19 | Kg | Mật độ vi khuẩn Lactobacillus sp ≥ 10^10 cfu/g; Bacillus sp ≥ 10^10 cfu/g; Qui cách: 500g/túi | ||
| 39 | Khoáng chất | 18 | Kg | Dạng bột, đóng gói 1.000 g/túi | ||
| 40 | Vitamine | 9 | Kg | Thành phần gồm: Vitamin A , E ≥ 2,70 g/kg, B1, C, D3, K3, B2 ≥ 14,4 g/kg, B12,Niacin Co (CoSO4), Iron (FeSO4), Sodium, Ca – pantothenate, Folic Acid, Methionine Manganese (MnSO4), Potassium (KCL), Zinc (ZnSO4).Quy cách: 1kg/gói | ||
| 41 | Thảo dược | 8 | Kg | Các sản phẩm có thành phần chiết xuất từ thảo dược dùng trong nuôi trồng thủy sản như từ tỏi, trầu không, cây chó để răng cưa; Độ tính khiết ≥ 99% . | ||
| 42 | Hoạt chất sinh học 1 | 4 | Kg | Thành phần chính là Manna Oligosaccharide; Beta - glucan 1,3 - 1,6; Protein; Fat; Đóng gói 1kg g/túi. | ||
| 43 | Hoạt chất sinh học 2 | 11 | Kg | Đóng gói 1kg g/túi. Thành phần chính là chiết xuất từ tế bào nấm men Saccharomyyces cerevisiae, có thành phần đạm thô 15 - 30%; chất béo thô 0,7 - 1,4% ; Fiber thô 6 - 13%. | ||
| 44 | Chất kết dính | 9 | Kg | - Quy cách đóng gói 500 g/túi - Thành phần chính: Vitamin A (min) ≥ 500.000 UI/ kg; Vitamin D3 (min) ≥ 500.000 UI/ kg; Tinh bột (min) ≤ 90.000 mg/kg Carboxymethyl Cellulose (min) ≤ 150.000 mg/kg | ||
| 45 | Nước cất | 3 | Lít | Nước cất 2 lần | ||
| 46 | Iodine | 3 | Lọ | PVP – Iodine: 200g; Tá dược vừa đủ 100ml | ||
| 47 | Natrithiosulphate | 8 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99%. | ||
| 48 | CaCO3 | 33 | Kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/túi | ||
| 49 | Zeolite 1 | 2 | Kg | SiO2≥ 70%, Al2O3: - 10 -15 % | ||
| 50 | Zeolite 2 | 15 | Kg | SiO2≤ 65,5% | ||
| 51 | KMnO4 | 14 | Kg | Quy cách đóng gói 1.000 g/Chai; Độ tinh khiết ≥ 97%. | ||
| 52 | Ca(OH)2 | 13 | Chai | Dạng bột; Quy cách: 500g/chai | ||
| 53 | Chất chống đông máu | 1 | Chai | Natri Citrat tỷ lệ 3-4 gam/0.5ml máu | ||
| 54 | Algae Agar | 1 | Hộp | Qui cách đóng gói: 1000g/hộp; Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 55 | Antibiotic agar | 1 | Hộp | Meat Extract ≥ 1.5 g/l; Yeast Extract ≥ 3.0 g/l; Peptone from Casein ≥ 4.0 g/l; Peptone from Meat ≥ 6.0 g/l; D(+)-Glucose 1.0 g/l; Agar-Agar ≥15.0 g/l; Qui cách 10 đĩa/túi và 50 túi/hộp | ||
| 56 | Antibiotic medium agar | 1 | Hộp | Erythromycin Seed Agar M004-500G | ||
| 57 | Arginine Broth | 1 | Hộp | Gms\Ltr L-Arginine 10.00; Sodium chloride 5.00; Agar 3.00; Peptone 1.00; Dipotassium hydrogen phosphate 0.30 Bromo cresol purple 0.016; Trọng lượng: 500gam/hộp | ||
| 58 | MgCl2 | 2 | Hộp | Độ tinh khiết >99%; Quy cách: 500 gram/hộp | ||
| 59 | MnCl2.4H2O | 3 | Hộp | Độ tinh khiết >99%; Quy cách: 500 gam/hộp | ||
| 60 | Na2S2O3 0,1N chuẩn | 3 | Hộp | Khối lượng riêng 1.667 g/cm3; Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C) | ||
| 61 | KMnO4 0,1 N chuẩn | 3 | Hộp | Mỗi ống pha đủ với 1000ml nuớc để được nồng độ nhất định | ||
| 62 | HCl 0,1N chuẩn | 3 | Hộp | Pha chế dung dịch chuẩn HCl 0.1N Pha đủ với 1000ml nuớc để được nồng độ nhất định | ||
| 63 | Trisodium Citrate dihydrate | 1 | Lọ | Độ hòa tan trong nước: dạng pentahydrate: 92 g / 100g ; H2O (25 ° C) | ||
| 64 | Sodium Nitroprusside dihydrate | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %; Độ đồng nhất: vượt qua kiểm tra | ||
| 65 | Brilliant Green Modified | 1 | Hộp | Thành phần peptone ≥ 10.000; Yeast extract 3.000; Lactose 10.000; Sucrose ≥ 10.000; Sodium chloride 5.000; Phenol red 0.080; Brilliant green 0.0125; Agar 20.000; Đóng gói: 1 kg/hộp | ||
| 66 | Broth base | 1 | Hộp | Thành phần Yeast extract ≥ 6.000, Dextrose 2.000, Sodium chloride 30.000; Đóng gói 1.000 g/hộp | ||
| 67 | Kháng sinh các loại | 2 | Loại | Quy cách đóng gói: 10 tube/hộp (mỗi loại); Hàm lượng 30µg/plate | ||
| 68 | Giemsa | 2 | Chai | Thành phần: Bột giemsa: 7,6 g; Glyverol: 500 ml; Methanol: 500ml; Qui cách đóng gói: 50 ml/chai | ||
| 69 | Glucose | 4 | Hộp | Độ tinh khiết ≥ 99%; Quy cách đóng gói: 500 g/hộp | ||
| 70 | Formalin | 10 | Lít | Hàm lượng ≥ 36%; Qui cách: 1000 ml/chai | ||
| 71 | Chloramine | 10 | Kg | Dạng tinh thể bột, màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 72 | Giấy thấm Ø150mm | 6 | Hộp | Tốc độ lọc trung bình – nhanh Kích thước lỗ lọc 11um Đường kính 150 mm Đóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 73 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | 4 lớp bằng vải; Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 74 | Găng tay | 5 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên latex Thuận cả 2 tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn. Độ dày 13 ± 3mm Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 75 | Eppendorf 1,5 ml | 11 | Hộp | Làm bằng nhữa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích 01,5 ml; Quy cách đóng gói: 1000 cái/ cái/túi/hộp | ||
| 76 | Eppendorf 0,2 ml | 4 | Túi | Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích 200µl; Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi/hộp | ||
| 77 | Ống PCR (200 µl, 1000 ống/hộp) | 5 | Hộp | Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC Thể tích 1,5 ml; Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi/hộp | ||
| 78 | Tip 10ml | 8 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP ; Dung tích tối đa: 10ml; Đóng gói: 200 cái /hộp; Đóng gói: 200 cái /hộp | ||
| 79 | Đầu côn 200µl | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 200µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 80 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 1000µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 81 | Đầu côn 10µl của Ý | 5 | Túi | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 10µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 500 cái/Túi | ||
| 82 | Típ xanh 1000µl | 8 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 200µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi | ||
| 83 | Típ vàng 100µl | 9 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP màu vàng; Dung tích tối đa: 100µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 84 | Típ trắng 10µl | 7 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP màu trắng; Dung tích tối đa: 10µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 85 | Bình tam giác 250 ml | 6 | Cái | Vật liệu thủy tinh; Có khả năng chịu được nhiệt độ 100°C ; Cổ bình rộng; Thể tích bình là 250 ml | ||
| 86 | Bình tam giác 250 ml | 40 | Cái | Có thể hấp tiệt trùng ở 121°C và 1 at; Cổ bình rộng; Thể tích bình là 250 ml | ||
| 87 | Bình tam giác 1000 ml | 11 | Cái | Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; Có thể hấp tiệt trùng; Cổ bình rộng;Thể tích bình là 1000 ml | ||
| 88 | Cốc thủy tinh | 28 | Cái | Có độ phân chia rõ ràng, dễ đọc; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao | ||
| 89 | Cốc đốt | 9 | Cái | Có độ phân chia rõ ràng; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao; Thể tích tối đa: 500 ml | ||
| 90 | Cốc đong | 9 | Cái | Có độ phân chia rõ ràng; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao; Thể tích tối đa: 2000 ml | ||
| 91 | Chai trung tính (Durand) 40 ml | 25 | Chai | Thang chia vạch dễ đọc và dễ ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, đô bền cao, chịu nhiệt tốt; Thể tích: 400 ml; Đồng bộ với chai có nắp vặn xanh nhựa PP; Nhiệt độ tiệt trùng 140°C | ||
| 92 | Chai trung tính (Durand) 1000ml | 17 | Chai | Thang chia vạch dễ đọc và dễ ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, đô bền cao, chịu nhiệt tốt; Thể tích: 1.000 ml; Đồng bộ với chai có nắp vặn xanh nhựa PP; Nhiệt độ tiệt trùng 140°C | ||
| 93 | Ống nghiệm nắp vặn | 41 | Ống | Chất liệu: Thủy tinh; Nắp có đĩa đệm PTEE; | ||
| 94 | Falcon vô trùng 50 ml | 35 | Gói | Tuýp đáy nhọn bằng nhựa PP (trong suốt); Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; Thể tích: 50 ml; Quy cách đóng gói: 100 cái/gói. | ||
| 95 | Falcon vô trung 15ml | 26 | Gói | Tuýp đáy nhọn bằng nhựa PP (trong suốt); Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; Thể tích: 15 ml; Quy cách đóng gói: 100 cái/gói. | ||
| 96 | Lọc 0,22 µl | 6 | Hộp | Kích thước: đường kính 110mm; Kích thước lỗ lọc 0,22 um; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 97 | Lọc 0,45 µl | 6 | Hộp | Kích thước: đường kính 110mm; Kích thước lỗ lọc 0,45 um; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 98 | Lọc môi trường 500µl | 2 | Thùng | Tốc độ lọc trung bình – nhanh Kích thước lỗ lọc 500 ul Đường kính 110mm Đóng gói: 10 hộp/thùng | ||
| 99 | Giá đựng eppendorf, ống nghiệm các loại | 15 | Cái | Chất liệu: nhựa pp;Tự động chịu được nhiệt độ 1210C trong 20 phút | ||
| 100 | Đĩa petri | 590 | Bộ | Chất liệu: nhựa PS; Kích thước: 90x15mm, được tiệt trùng bằng tia gamma; Cặp/bộ | ||
| 101 | Ống nghiệm các loại | 5 | Hộp | Ống nghiệm không vành, có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt; Quy cách: 100 ống/hộp | ||
| 102 | Xilanh vô trùng 5ml | 10 | Hộp | Dung tích: 1 ml; Quy cách: 100 cái/hộp; Được khử trùng sẵn | ||
| 103 | Kim tiêm 1ml | 4 | Hộp | Dung tích: 1 ml; Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 104 | Đèn cồn | 31 | Cái | Vật liệu thủy tinh | ||
| 105 | Bông không thấm | 14 | Kg | Quy cách đóng gói: 1 kg/gói | ||
| 106 | Bình tia | 22 | Cái | Vật liệu bằng nhựa | ||
| 107 | Eppendorf 5ml | 4 | Túi | Làm bằng nhữa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích tối đa: 5 ml | ||
| 108 | Dây sục khí | 32 | Cuộn | Vật liệu bằng nhựa dẻo, 200 mét/cuộn | ||
| 109 | Van khí | 2 | Hộp | Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 110 | Đá bọt | 1 | Hộp | Quy cách: 50 cái/ hộp | ||
| 111 | Vợt | 1 | Cái | Bằng lưới | ||
| 112 | Lam kính | 8 | Hộp | Thủy tinh, không mốc, cỡ 26x75mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng hóa chất, dụng cụ liên quan như hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm và phục vụ phân tích mẫu ...)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi