Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ thực hiện nội dung 1,2 và 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602818-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất, dụng cụ thực hiện nội dung 1,2 và 3
Số hiệu KHLCNT 20210432824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 22:25:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 646,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ethanol tuyệt đối tinh khiết 5 Lít Độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử là 46,07 g/mol; Đóng gói 250 ml/chai
2 Ethylene Diamine Tetre-acetic acid (EDTA) 3 Kg EDTA-2Na 99%; Qui cách đóng gói: 150g/tube
3 Mồi (primer) 1 Cặp Hóa chất sử dụng trong sinh học phân tử, dùng cho phân tích DNA, nồng độ 500 mol/cặp
4 Master Mix (100 pư/bộ) 3 Bộ Quy cách đóng gói: 100 phản ứng/bộ
5 Agarose tinh (100 gram/chai) 2 Hộp Dạng bột màu trắng, dung cho sinh học phân tử; Gel strength (1%): >1.200 g/cm2; Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5; Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 100 gram/chai/hộp
6 Ethidium bromide (30ml/ống) 1 Ống Độ tinh khiết ≥ 95%; Dạng tinh thể màu tím đỏ; khối lượng phân tử 394,294 g/mol; Đóng gói 30 ml/ống
7 Xút tinh khiết (NaOH) 2 Kg Ở dạng tinh thể rắn; độ tinh khiết ≥99%; Qui cách đóng gói: 100 g/hộp
8 Tris-HCL 1 Chai Khối lượng phân tử: 157,6; Giá trị pH: 3,50-5,00; Độ hóa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1ml nước; Độ tinh khiết ≥ 99%; Qui cách đóng gói: 1000ml/chai
9 Sodium Choloride 2 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%; Qui cách: 500 g/chai
10 Gelatin 2 Chai Cholesterol: 0mg; Natri: 75 mg; Kali: 1 mg; Cacbohydrat: 14 g
11 Chloroform 5 Lít Khối lượng mol: 119,38 g/mol; Độ hòa tan trong nước: 0,8 g/100 ml at 20 °C; Qui cách đóng gói: 250 ml/chai
12 N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide 3 Hộp Khối lượng mol: 364,45 g/mol; N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide ≤ 100%; Đóng gói: 100 gram/hộp
13 Nutrient broth 3 Hộp Peptone : 5.00 g/L; Sodium chloride :5.00 g/L; HM peptone B#: 1.50 g/L; Yeast extract : 1.50 g/L; Đóng gói: 1000g/hộp
14 TCBS 15 Hộp Sucrose ≥ 20.0 gm; Dipeptone:10.0 gm; Sodium Citrate:10.0 gm; Sodium Thiosulfate ≥ 10.0 gm; Sodium Chloride ≥10.0 gm; Yeast Extract ≥5.0 gm; Oxbile (Oxgall):5.0 gm; Sodium Cholate: 3.0 gm; Ferric Citrate:1.0 gm; Bromothymol Blue: 0.04 gm; Thymol Blue: 0.04 gm; Agar:15.0 gm; Qui cách: 1000 gam/hộp
15 Chrom agar 18 Hộp Agar ≥ 15.0 g/L; Peptone 10.2g/L; Chloramphenicol ≥ 0.5g/L; Chromogenic mix 1.0g/L; Qui cách đóng gói: 520gam/hộp
16 NaCl 15 Hộp Độ tinh khiết ≥99%; Đóng gói 750 g/hộp
17 Bộ nhuộm gram 6 Bộ Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu
18 NA 2 Hộp Meat Peptone ≥ 10.00g Sodium Chloride ≥ 5.00g; Beef Extract ≥ 10.00g; Bacteriological Agar 18.00g; Đóng gói: 1.000g/chai
19 MHA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ 1 Hộp Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L; Casein acid hydrolysate ≥ 17.50g/L; Starch: 1.50g/L; Agar: 17.00g/L; Đóng gói: 1000g/chai
20 MHA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước mặn) 1 Hộp Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L; Casein acid hydrolysate: 17.50g/L; Starch: 1.50g/L; Agar: 17.00g/L; NaCl: 3%; Đóng gói: 1000g/chai
21 Cồn tuyệt đối 29 Chai Tỷ trọng: 0,82 -0,83; Qui cách: 1000 ml/chai
22 Cồn công nghiệp 34 Lít Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ.
23 Kít API 20 NE 4 Hộp Thành phần kít: - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, Đóng gói: 50 test/ hộp
24 TSA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ) 6 Hộp Thành Phần: Tryptone ≥ 15.0 g; Papaic digest of soybean meal 5.0 g; Sodium chloride 5.0 g; Bacteriological agar ≥15.0 g; Độ hòa tan ≥ 40g/ lít; ; Hình thức: dạng bột màu nâu vàng; Quy cách đóng gói: 1000 gam/hộp
25 TSA (dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước mặn 1 Hộp Tryptone ≥ 15 g; Papaic digest of soybean meal: 5.0 g; Bacteriological agar t 15 g; Papaic digest of Soybean: 5 g; Nồng độ muối: 3%; pH của môi trường ở 25 °C : 7.3 ± 0.2; Hình thức: Dạng thạch ; Quy cách đóng gói: 15 đĩa thạch /túi và 50 túi/hộp (đĩa có đường kính 90 mm)
26 Marine Agar Plate 1 Hộp Peptone 5,0; Cao nấm men 1,0; Citrate sắt 0,1, NaCl: 19,45; MgCl2.6H2O: 8,8; Na2SO4: 3,24; CaCl2.2 H2O: 1,8, KCl: 0,55; NaHCO3: 16; KBr: 0,08; Thạch: 20,0. Các loại vi lượng (mg/l): SrCl2: 34,0, H3BO3: 22,0, Na2(SiO2)nO: 4,0, NaF: 2,4; NH4NO3: 1,6; Na2HPO4: 8,0; Qui cách đóng gói: 15 đĩa/túi, 50 túi/hộp
27 Gentamycine 2 Hộp Gentamicin sulfat tương ứng gentamicin 0,015 gam; Tá dược (Vaselin, Lanolin, Paraffin rắn, Paraffin dầu) vừa đủ 5 gam
28 Sodium citrate 2 Hộp Độ pH: 7,5 – 9,0 ở 50 g/l 25oC; Dạng tinh thể, bột màu trắng; Tính tan trong nước: 720 g/l; Qui cách: 1000 gam/hộp
29 NaOH 6 Hộp Khối lượng mol: 39,9971 g/mol; Quy cách: 500 g/hộp
30 Dimethyl-p-phenylenediamine 3 Hộp Chất rắn; Độ tinh khiết ≥ 99%; Quy cách: 25 g/ hộp
31 HCl 6 Hộp khối lượng riêng: 1,18 g/cm3; Dạng lỏng, quy cách 500 ml/chai
32 Chlorine 6 Hộp ClO- ≥ 70,0%; Ca(OH)2 ≤ 18,0%; 2.29 ≤CaCO3 ≤ 6,5%; Độ ẩm ≤ 5%; Qui cách đóng gói: 5 kg/hộp
33 Natri Nitropruside 6 Hộp Độ hòa tan trong nước 100 mg/mL nước.
34 Acid salicylic 6 Hộp Độ tinh khiết ≥ 99%.
35 TSB dùng cho nuôi cấy vi khuẩn nước lợ 2 Hộp Tryptone 17.0 g; Papaic digest soybean meal 3.0 g; Glucose.2.5 g; Dipotassium phosphate 2.5 g; Sodium chloride 5.0 g; Qui cách đóng gói: 1000 gam/hộp
36 TSB dùng cho vi khuẩn nuôi cấy nước mặn 3 Hộp Tryptone 17.0 g; Papaic digest soybean meal 3.0 g; Glucose.2.5 g; Dipotassium phosphate 2.5 g; NaCL: 3%; Qui cách đóng gói: 1000 gam/hộp
37 Beta-glucan 9 Kg Thành phần trong 1 kg sản phẩm; β glucan (min): 5.000 mg; Threonine (min): 550 mg; Cystine (min): 350 mg; Độ ẩm (max): 10%; Chất mang (Dextrose): vửa đủ 1 kg
38 Chế phẩm sinh học 19 Kg Mật độ vi khuẩn Lactobacillus sp ≥ 10^10 cfu/g; Bacillus sp ≥ 10^10 cfu/g; Qui cách: 500g/túi
39 Khoáng chất 18 Kg Dạng bột, đóng gói 1.000 g/túi
40 Vitamine 9 Kg Thành phần gồm: Vitamin A , E ≥ 2,70 g/kg, B1, C, D3, K3, B2 ≥ 14,4 g/kg, B12,Niacin Co (CoSO4), Iron (FeSO4), Sodium, Ca – pantothenate, Folic Acid, Methionine Manganese (MnSO4), Potassium (KCL), Zinc (ZnSO4).Quy cách: 1kg/gói
41 Thảo dược 8 Kg Các sản phẩm có thành phần chiết xuất từ thảo dược dùng trong nuôi trồng thủy sản như từ tỏi, trầu không, cây chó để răng cưa; Độ tính khiết ≥ 99% .
42 Hoạt chất sinh học 1 4 Kg Thành phần chính là Manna Oligosaccharide; Beta - glucan 1,3 - 1,6; Protein; Fat; Đóng gói 1kg g/túi.
43 Hoạt chất sinh học 2 11 Kg Đóng gói 1kg g/túi. Thành phần chính là chiết xuất từ tế bào nấm men Saccharomyyces cerevisiae, có thành phần đạm thô 15 - 30%; chất béo thô 0,7 - 1,4% ; Fiber thô 6 - 13%.
44 Chất kết dính 9 Kg - Quy cách đóng gói 500 g/túi - Thành phần chính: Vitamin A (min) ≥ 500.000 UI/ kg; Vitamin D3 (min) ≥ 500.000 UI/ kg; Tinh bột (min) ≤ 90.000 mg/kg Carboxymethyl Cellulose (min) ≤ 150.000 mg/kg
45 Nước cất 3 Lít Nước cất 2 lần
46 Iodine 3 Lọ PVP – Iodine: 200g; Tá dược vừa đủ 100ml
47 Natrithiosulphate 8 Kg Độ tinh khiết ≥ 99%.
48 CaCO3 33 Kg Quy cách đóng gói: 1 kg/túi
49 Zeolite 1 2 Kg SiO2≥ 70%, Al2O3: - 10 -15 %
50 Zeolite 2 15 Kg SiO2≤ 65,5%
51 KMnO4 14 Kg Quy cách đóng gói 1.000 g/Chai; Độ tinh khiết ≥ 97%.
52 Ca(OH)2 13 Chai Dạng bột; Quy cách: 500g/chai
53 Chất chống đông máu 1 Chai Natri Citrat tỷ lệ 3-4 gam/0.5ml máu
54 Algae Agar 1 Hộp Qui cách đóng gói: 1000g/hộp; Độ tinh khiết ≥ 99%
55 Antibiotic agar 1 Hộp Meat Extract ≥ 1.5 g/l; Yeast Extract ≥ 3.0 g/l; Peptone from Casein ≥ 4.0 g/l; Peptone from Meat ≥ 6.0 g/l; D(+)-Glucose 1.0 g/l; Agar-Agar ≥15.0 g/l; Qui cách 10 đĩa/túi và 50 túi/hộp
56 Antibiotic medium agar 1 Hộp Erythromycin Seed Agar M004-500G
57 Arginine Broth 1 Hộp Gms\Ltr L-Arginine 10.00; Sodium chloride 5.00; Agar 3.00; Peptone 1.00; Dipotassium hydrogen phosphate 0.30 Bromo cresol purple 0.016; Trọng lượng: 500gam/hộp
58 MgCl2 2 Hộp Độ tinh khiết >99%; Quy cách: 500 gram/hộp
59 MnCl2.4H2O 3 Hộp Độ tinh khiết >99%; Quy cách: 500 gam/hộp
60 Na2S2O3 0,1N chuẩn 3 Hộp Khối lượng riêng 1.667 g/cm3; Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C)
61 KMnO4 0,1 N chuẩn 3 Hộp Mỗi ống pha đủ với 1000ml nuớc để được nồng độ nhất định
62 HCl 0,1N chuẩn 3 Hộp Pha chế dung dịch chuẩn HCl 0.1N Pha đủ với 1000ml nuớc để được nồng độ nhất định
63 Trisodium Citrate dihydrate 1 Lọ Độ hòa tan trong nước: dạng pentahydrate: 92 g / 100g ; H2O (25 ° C)
64 Sodium Nitroprusside dihydrate 1 Lọ Độ tinh khiết: 99.0 - 102.0 %; Độ đồng nhất: vượt qua kiểm tra
65 Brilliant Green Modified 1 Hộp Thành phần peptone ≥ 10.000; Yeast extract 3.000; Lactose 10.000; Sucrose ≥ 10.000; Sodium chloride 5.000; Phenol red 0.080; Brilliant green 0.0125; Agar 20.000; Đóng gói: 1 kg/hộp
66 Broth base 1 Hộp Thành phần Yeast extract ≥ 6.000, Dextrose 2.000, Sodium chloride 30.000; Đóng gói 1.000 g/hộp
67 Kháng sinh các loại 2 Loại Quy cách đóng gói: 10 tube/hộp (mỗi loại); Hàm lượng 30µg/plate
68 Giemsa 2 Chai Thành phần: Bột giemsa: 7,6 g; Glyverol: 500 ml; Methanol: 500ml; Qui cách đóng gói: 50 ml/chai
69 Glucose 4 Hộp Độ tinh khiết ≥ 99%; Quy cách đóng gói: 500 g/hộp
70 Formalin 10 Lít Hàm lượng ≥ 36%; Qui cách: 1000 ml/chai
71 Chloramine 10 Kg Dạng tinh thể bột, màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 99%
72 Giấy thấm Ø150mm 6 Hộp Tốc độ lọc trung bình – nhanh Kích thước lỗ lọc 11um Đường kính 150 mm Đóng gói: 100 tờ/hộp
73 Khẩu trang y tế 5 Hộp 4 lớp bằng vải; Đóng gói: 50 cái/hộp
74 Găng tay 5 Hộp Chất liệu cao su tự nhiên latex Thuận cả 2 tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn. Độ dày 13 ± 3mm Đóng gói: 50 đôi/hộp
75 Eppendorf 1,5 ml 11 Hộp Làm bằng nhữa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích 01,5 ml; Quy cách đóng gói: 1000 cái/ cái/túi/hộp
76 Eppendorf 0,2 ml 4 Túi Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích 200µl; Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi/hộp
77 Ống PCR (200 µl, 1000 ống/hộp) 5 Hộp Làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC Thể tích 1,5 ml; Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi/hộp
78 Tip 10ml 8 Hộp Chất liệu: nhựa PP ; Dung tích tối đa: 10ml; Đóng gói: 200 cái /hộp; Đóng gói: 200 cái /hộp
79 Đầu côn 200µl 2 Túi Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 200µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi
80 Đầu côn 1000µl 2 Túi Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 1000µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi
81 Đầu côn 10µl của Ý 5 Túi Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 10µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 500 cái/Túi
82 Típ xanh 1000µl 8 Hộp Chất liệu: nhựa PP; Dung tích tối đa: 200µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Đóng gói: 1000 cái/Túi
83 Típ vàng 100µl 9 Hộp Chất liệu: nhựa PP màu vàng; Dung tích tối đa: 100µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; Đóng gói: 1000 cái/hộp
84 Típ trắng 10µl 7 Hộp Chất liệu: nhựa PP màu trắng; Dung tích tối đa: 10µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; Đóng gói: 1000 cái/hộp
85 Bình tam giác 250 ml 6 Cái Vật liệu thủy tinh; Có khả năng chịu được nhiệt độ 100°C ; Cổ bình rộng; Thể tích bình là 250 ml
86 Bình tam giác 250 ml 40 Cái Có thể hấp tiệt trùng ở 121°C và 1 at; Cổ bình rộng; Thể tích bình là 250 ml
87 Bình tam giác 1000 ml 11 Cái Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất; Có thể hấp tiệt trùng; Cổ bình rộng;Thể tích bình là 1000 ml
88 Cốc thủy tinh 28 Cái Có độ phân chia rõ ràng, dễ đọc; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao
89 Cốc đốt 9 Cái Có độ phân chia rõ ràng; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao; Thể tích tối đa: 500 ml
90 Cốc đong 9 Cái Có độ phân chia rõ ràng; Độ dày thành bình đồng nhất; Sử dụng được ở nhiệt độ cao; Thể tích tối đa: 2000 ml
91 Chai trung tính (Durand) 40 ml 25 Chai Thang chia vạch dễ đọc và dễ ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, đô bền cao, chịu nhiệt tốt; Thể tích: 400 ml; Đồng bộ với chai có nắp vặn xanh nhựa PP; Nhiệt độ tiệt trùng 140°C
92 Chai trung tính (Durand) 1000ml 17 Chai Thang chia vạch dễ đọc và dễ ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, đô bền cao, chịu nhiệt tốt; Thể tích: 1.000 ml; Đồng bộ với chai có nắp vặn xanh nhựa PP; Nhiệt độ tiệt trùng 140°C
93 Ống nghiệm nắp vặn 41 Ống Chất liệu: Thủy tinh; Nắp có đĩa đệm PTEE;
94 Falcon vô trùng 50 ml 35 Gói Tuýp đáy nhọn bằng nhựa PP (trong suốt); Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; Thể tích: 50 ml; Quy cách đóng gói: 100 cái/gói.
95 Falcon vô trung 15ml 26 Gói Tuýp đáy nhọn bằng nhựa PP (trong suốt); Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn; Thể tích: 15 ml; Quy cách đóng gói: 100 cái/gói.
96 Lọc 0,22 µl 6 Hộp Kích thước: đường kính 110mm; Kích thước lỗ lọc 0,22 um; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp
97 Lọc 0,45 µl 6 Hộp Kích thước: đường kính 110mm; Kích thước lỗ lọc 0,45 um; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp
98 Lọc môi trường 500µl 2 Thùng Tốc độ lọc trung bình – nhanh Kích thước lỗ lọc 500 ul Đường kính 110mm Đóng gói: 10 hộp/thùng
99 Giá đựng eppendorf, ống nghiệm các loại 15 Cái Chất liệu: nhựa pp;Tự động chịu được nhiệt độ 1210C trong 20 phút
100 Đĩa petri 590 Bộ Chất liệu: nhựa PS; Kích thước: 90x15mm, được tiệt trùng bằng tia gamma; Cặp/bộ
101 Ống nghiệm các loại 5 Hộp Ống nghiệm không vành, có thành dày, có khả năng chống sốc nhiệt tốt; Quy cách: 100 ống/hộp
102 Xilanh vô trùng 5ml 10 Hộp Dung tích: 1 ml; Quy cách: 100 cái/hộp; Được khử trùng sẵn
103 Kim tiêm 1ml 4 Hộp Dung tích: 1 ml; Quy cách: 100 cái/hộp
104 Đèn cồn 31 Cái Vật liệu thủy tinh
105 Bông không thấm 14 Kg Quy cách đóng gói: 1 kg/gói
106 Bình tia 22 Cái Vật liệu bằng nhựa
107 Eppendorf 5ml 4 Túi Làm bằng nhữa Polypropylene trong suốt; Chịu được nhiệt độ -80°C đến 121ºC; Thể tích tối đa: 5 ml
108 Dây sục khí 32 Cuộn Vật liệu bằng nhựa dẻo, 200 mét/cuộn
109 Van khí 2 Hộp Quy cách: 100 cái/hộp
110 Đá bọt 1 Hộp Quy cách: 50 cái/ hộp
111 Vợt 1 Cái Bằng lưới
112 Lam kính 8 Hộp Thủy tinh, không mốc, cỡ 26x75mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các mặt hàng hóa chất, dụng cụ liên quan như hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm và phục vụ phân tích mẫu ...)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->