Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 23:36:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.766228E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.453.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,258 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,978 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,25 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,798 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,732 | md |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,986 | m2 |
| 35 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,602 | m2 |
| 36 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,963 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,963 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,067 | m2 |
| 51 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | kg |
| 52 | SXLD tay vịn thang gỗ lim sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,185 | m |
| 53 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 54 | Đắp nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,308 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m |
| 61 | Xỉ than tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 62 | Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,045 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,858 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,164 | m2 |
| 65 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m2 |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,653 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,4 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,485 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,621 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,566 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,94 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,842 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,618 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,133 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,403 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 82 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 83 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,3 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,3 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 113 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 118 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 119 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | kg |
| 120 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | 1m2 |
| 122 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 123 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 124 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 156 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 181 | Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 182 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 183 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 184 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.766228E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.453.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi