Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654569-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210603853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 23:36:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.766228E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.453.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,781100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,665tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,458m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,224100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,293tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,964tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,323m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,911m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,258m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,978m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,707m3
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
22Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2.214kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,25m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,362m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,883m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,559m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,7981m2
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,593100m2
33Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,732md
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,986m2
35Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V143,602m2
36SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
45Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,963m2
46Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,963m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,067m2
51Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V128kg
52SXLD tay vịn thang gỗ lim sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,185m
53Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
54Đắp nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V3,043m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
56Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,308m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705m3
58Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
59Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m
61Xỉ than tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,209m3
62Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,045m2
63Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,858m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,164m2
65SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,028m2
66Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,653m2
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,4m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,485m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,621m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,566m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,94m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,842m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,618m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,133m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V616,403m2
78SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
79SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
80SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
81Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
82Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
83SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Việt NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
85Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V995kg
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,481100m2
88Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
97Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
98Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
104Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336,3m
107Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V322,3m
108Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
109Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V541m
110Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
111Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9m
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
118Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
119Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,451kg
120Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,3931m2
122Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
123Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
124Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
125Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
129Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
130Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt tê PPR d=40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt tê PPR d=32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt tê PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt tê PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Rắc co nhựa PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Rắc co nhựa PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt van vặn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt van vặn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt van vặn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
149Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20.0
156Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
159Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m
164Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
181Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
182Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
183Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
184Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.383114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.766228E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.045.453.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->