Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651680-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210603761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 23:38:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,448,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6346928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 3.814.283.200 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III (Về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng). (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.814.283.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2336100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V205,83921m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V283,5048100m
4Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3332100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5686100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0346m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1544tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0475tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,1295m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5025100m2
11Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
12Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0595tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1195m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4965m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4844100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
18Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3808m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5403100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,259100m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8744100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1477tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0424m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4662100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,237100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7418tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7241tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6823tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,587m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9308m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753tấn
36Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6705m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3243m3
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2536m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4158m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4806m3
43Gia công xà gồ thép, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0229tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,39221m2
45Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0229tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4583100m2
47SX tấm úp nóc khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
48Láng sê nô mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,7m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V323,7m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V245,1016m2
51Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,454m3
52Lát nền, sàn gạch granit kt gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V447,9088m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5656m2
54Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic kt 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,016m2
55Xây tam cấp, bục sân khấu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0788m3
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V90,5784m2
57Ốp gạch thẻ kt 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0875m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,7529m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,5435m2
60Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,7m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5239m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,676m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,95m
64Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,6163m
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.335,2435m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V842,2768m2
67Đắp chữ nổi bằng vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
68Biển hiệu thép hộp khung aluminumMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
69Chữ inoc "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM:Mô tả kỹ thuật theo chương V34chữ
70Cửa đi, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm(hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,794m2
71Cửa sổ, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
72Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
73Khóa tay cài cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
74Vách kính khung nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7563m2
75Vách liền cửa bằng tấm compact dày 12mm cả phụ kiện (cả lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,208m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V98,6303m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1294tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,8363m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,33921m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,568100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4791100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4791100m2
83Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
85Lắp đặt cầu dao 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
94Lắp đặt đèn lốp gắn trần 250x250, bóng compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V491m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
103Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V677m
105Lắp tiếp đất CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
106Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
108Đắp bù phần đào chôn cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
109Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
110Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
114Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
116Bình bọt ABC.MFZ-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
117Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
118Hộp đựng + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Máy bơm nước Q=3m3, H=16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
127Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Ống nối mềm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
143Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
146Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
147Lắp đặt van ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
156Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D60x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
172Lắp đặt cút nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
175Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýt
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,33171m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
178Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
182Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9888m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0601m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,114m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6496m2
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
189Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
190Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - tấm đan bể phôtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
191Lắp đặt tấm đan bể phốt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m3
193Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47191m3
194Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8188100m
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8243100m3
196Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091m3
197Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8312m3
198Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9461m3
199Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
200Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
201Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
202Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
203Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2221m3
205Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
206Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
207Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
208Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
212Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
213Lắp dựng cốt thép lanh tô ,ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
214Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264m3
215Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488m3
216Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3612m2
218Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,288m2
219Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79m2
220Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,3612m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,418m2
223Lát nền, sàn gạch granit kịch thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3384m2
224Ốp tường tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,248m2
225Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
226Cửa đi, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm(hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
227Cửa sổ, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
228Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
229Khóa tay cài cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
230Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
231Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
237Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
241Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
242Đào móng bể nước-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
243Đắp đất bù móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
244Đệm cát nền đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
245Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
246Ván khuôn móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
247Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m3
248Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m2
249Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
250Bê tông năp bể, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4952m3
251Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
252Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,932m2
253Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5584m2
254Nắp tôn đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
255Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4961m3
256Đắp hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
258Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
259Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1412m3
260Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
261Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9174m3
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
264Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
265Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
266Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493tấn
267Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
268Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
269Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
270Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
271Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
272Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147tấn
273Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6614100m2
274Máng nước khổ 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9md
275Tôn cát nền lán xe, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9m3
276Lớp nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
277Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,975m3
278Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
279Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
280Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V198,6084m2
282Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V454,6m2
283Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,11141m3
284Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6845100m3
285Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5205m3
286Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
287Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,399m3
288Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9422m3
289Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
290Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
291Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
292Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
293Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1408m3
294Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m2
295Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
296Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2473m3
297Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4522m3
298Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7404m3
299Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5464m2
300Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,197m2
301Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7824m
302Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
303Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,1624m
304Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V645,1434m2
305Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
306Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
307Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
308Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,2931m2
309Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,293m2
310Di chuyển trồng lại cây thân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V141cây
311Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,58221m3
312Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0438100m3
313Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,096m3
314Lát gạch terrazzo kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V760,96m2
315Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m2
316Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2911m3
317Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2055m3
318Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7176m2
319Ốp gạch thẻ kt gạch 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6128m2
320Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V83,25m3
321Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,54941m3
322Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1831m3
323Đệm cát đen đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6909m3
324Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m2
325Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3817m3
326Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1664m3
327Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,304m2
328Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,936m2
329Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2835m3
330Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492100m2
331Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5165tấn
332Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1011cấu kiện
333Đào móng chôn cáp thủ công (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,863m3
334Đào móng bằng máy (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
335Đào móng cột điện thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,21121m3
336Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
337Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m2
338SXLD Khung móng cột M24*300x300x675mm, cho cột đèn cao áp BG10-D78Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
339Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,062m3
340Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện bảng điều khiển KT (200x300x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
341Lắp đặt cầu chì 220v/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Đèn tín hiệu 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Lắp đặt các automat 3 pha 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
346Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
347Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 +1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
348Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
349Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
350Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
351Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét thép L6,3x6,3x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
352Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
353Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
354Lắp đặt các automat MCB-1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
355Cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
356Lắp dựng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
357Choá đèn cao áp LED D CSD0,2L/150WMô tả kỹ thuật theo chương V4choá
358Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
359Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
360Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
361Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V374,9352m2
362Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
363Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
364Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,9976m3
365Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V26,0034m3
366Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1612100m3
367Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1612100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6346928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 3.814.283.200 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III (Về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng). (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.814.283.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy cắt gạch đá - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy cắt uốn sắt - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy khoan - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
10 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
11 Máy tời - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
12 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->