Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 23:38:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,448,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6346928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 3.814.283.200 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III (Về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng). (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.814.283.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8392 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5048 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3332 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5686 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0346 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0475 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1295 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0595 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1195 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4965 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 18 | Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3808 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5403 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0424 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4662 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7418 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7241 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6823 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,587 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9308 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6705 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3243 | m3 |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2536 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4158 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4806 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0229 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3922 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0229 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4583 | 100m2 |
| 47 | SX tấm úp nóc khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m |
| 48 | Láng sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1016 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,454 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granit kt gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,9088 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5656 | m2 |
| 54 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic kt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m2 |
| 55 | Xây tam cấp, bục sân khấu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0788 | m3 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5784 | m2 |
| 57 | Ốp gạch thẻ kt 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0875 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,7529 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,5435 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5239 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,676 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,95 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,6163 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,2435 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,2768 | m2 |
| 67 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 68 | Biển hiệu thép hộp khung aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 69 | Chữ inoc "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | chữ |
| 70 | Cửa đi, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm(hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,794 | m2 |
| 71 | Cửa sổ, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Khóa tay cài cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Vách kính khung nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7563 | m2 |
| 75 | Vách liền cửa bằng tấm compact dày 12mm cả phụ kiện (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,208 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6303 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1294 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8363 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3392 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4791 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4791 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 250x250, bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m |
| 105 | Lắp tiếp đất CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 108 | Đắp bù phần đào chôn cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 110 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 114 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 116 | Bình bọt ABC.MFZ-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 117 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 118 | Hộp đựng + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Máy bơm nước Q=3m3, H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống nối mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D60x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýt |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3317 | 1m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - tấm đan bể phôt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 191 | Lắp đặt tấm đan bể phốt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | 1m3 |
| 194 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8188 | 100m |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 197 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8312 | m3 |
| 198 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9461 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 203 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2221 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ,ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 214 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | m3 |
| 215 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 216 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3612 | m2 |
| 218 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m2 |
| 219 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3612 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,418 | m2 |
| 223 | Lát nền, sàn gạch granit kịch thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3384 | m2 |
| 224 | Ốp tường tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,248 | m2 |
| 225 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 226 | Cửa đi, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm(hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 227 | Cửa sổ, cửa nhôm EUROHA chiều dày thanh nhôm 1,3-2,0mm (hoặc loại tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 228 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 229 | Khóa tay cài cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 237 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 242 | Đào móng bể nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 243 | Đắp đất bù móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 244 | Đệm cát nền đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 245 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 250 | Bê tông năp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | m3 |
| 251 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5584 | m2 |
| 254 | Nắp tôn đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 255 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 1m3 |
| 256 | Đắp hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 257 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1412 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 261 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | m3 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 264 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 265 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 266 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 267 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 268 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 269 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 270 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 271 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 272 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | tấn |
| 273 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6614 | 100m2 |
| 274 | Máng nước khổ 300, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | md |
| 275 | Tôn cát nền lán xe, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 276 | Lớp nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 277 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,975 | m3 |
| 278 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6084 | m2 |
| 282 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,6 | m2 |
| 283 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1114 | 1m3 |
| 284 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5205 | m3 |
| 286 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 287 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 288 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9422 | m3 |
| 289 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 292 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,521 | m3 |
| 293 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1408 | m3 |
| 294 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 296 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2473 | m3 |
| 297 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4522 | m3 |
| 298 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7404 | m3 |
| 299 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5464 | m2 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,197 | m2 |
| 301 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7824 | m |
| 302 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 303 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1624 | m |
| 304 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,1434 | m2 |
| 305 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 306 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 307 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | 1m2 |
| 309 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,293 | m2 |
| 310 | Di chuyển trồng lại cây thân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cây |
| 311 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5822 | 1m3 |
| 312 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0438 | 100m3 |
| 313 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,096 | m3 |
| 314 | Lát gạch terrazzo kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,96 | m2 |
| 315 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 316 | Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2911 | m3 |
| 317 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2055 | m3 |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7176 | m2 |
| 319 | Ốp gạch thẻ kt gạch 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6128 | m2 |
| 320 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m3 |
| 321 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5494 | 1m3 |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1831 | m3 |
| 323 | Đệm cát đen đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6909 | m3 |
| 324 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 325 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3817 | m3 |
| 326 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1664 | m3 |
| 327 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,304 | m2 |
| 328 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,936 | m2 |
| 329 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2835 | m3 |
| 330 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 331 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 332 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1cấu kiện |
| 333 | Đào móng chôn cáp thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,863 | m3 |
| 334 | Đào móng bằng máy (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 335 | Đào móng cột điện thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2112 | 1m3 |
| 336 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 337 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 338 | SXLD Khung móng cột M24*300x300x675mm, cho cột đèn cao áp BG10-D78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 339 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m3 |
| 340 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện bảng điều khiển KT (200x300x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 341 | Lắp đặt cầu chì 220v/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Đèn tín hiệu 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 +1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 351 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét thép L6,3x6,3x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 352 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 353 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt các automat MCB-1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 356 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 357 | Choá đèn cao áp LED D CSD0,2L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | choá |
| 358 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 359 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 360 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 361 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,9352 | m2 |
| 362 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 363 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 364 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9976 | m3 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0034 | m3 |
| 366 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1612 | 100m3 |
| 367 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1612 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6346928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; có giá trị tối thiểu là 3.814.283.200 đồng. * Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III (Về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng). (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.814.283.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng cấp III trở lên) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 05 năm (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng trong đó có thể hiện tham gia của cán bộ kỹ thuật;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy khoan | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy tời | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 12 | Máy đào | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi