Gói thầu: Gói thầu số 06: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 07:55:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị trong đó có hạng mục cung cấp mặt hàng thiết bị như: thiết bị điều hòa không khí hoặc mô hình sa bàn hoặc thiết bị âm thanh hoặc thiết bị đồ gỗ văn phòng+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Cung cấp kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị thanh lý. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:Cung cấp kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa đã cung cấp, và hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 06 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật (bằng kỹ sư) Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa hoặc mô hình sa bàn hoặc thiết bị âm thanh hoặc thiết bị đồ gỗ văn phòng)Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng liên quan, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị).- Chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường | 3 | Chiếc | Loại máy: Điều hòa một chiều; Kiểu máy: Treo tường; Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter; Loại 18.000 BTU; | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 2 | Điều hòa không khí âm trần | 4 | Chiếc | Loại điều hòa: 1 chiều, âm trần, nối ống gió; Loại điều khiển: Điều khiển dây; Công suất lạnh (BTU): 48.000BTU; Công suất lạnh (KW): 12.3; COP (Làm lạnh): 2.54; Điện năng tiêu thụ lạnh(kW): 5.56; Điện nguồn: 3 pha, 380-415V, 50Hz; | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 3 | Sa bàn sảnh trung tâm | 1 | Bộ | + Thi công sa bàn Vườn Quốc gia Tam Đảo theo tỷ lệ yêu cầu Chất liệu composite kết hợp các chất liệu khác (kích thước 3x6m): Kích thước: Dài 7000 x Sâu 2600 x Cao 1200 mm, gồm: Đắp mẫu đất theo tỷ lệ bản đồ; Đổ khuôn địa hình. Chuyển chất liệu Composite; Làm màu cho địa hình; Gắn cây mô hình, công trình (nếu có);; Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng mô hình (dây điện, bóng điện, bộ đổi nguồn, vật tư phụ.. , chữ ghi chú chỉ dẫn;+ Tủ đặt sa bàn. Chất liệu thép hộp dầy 1.4 sơn chống gỉ, gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine dầy 18mm, kính Temper 12mm bao quanh tủ trưng bày: Kích thước: Dài 7000 x Sâu 2600 x Cao 800/1200 mm. Phần bệ gỗ cao 800mm, phần đỉnh vách kính bảo vệ xung quanh cao 1200mm, gồm: Tủ đặt sa bàn . Chất liệu thép hộp các loại dày 1.4ly, gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamine dày 18mm. Kích thước: Dài 7000 x Sâu 2600 x Cao 800 mm. Khối lượng: 18.2 m2; Kính cường lực chạy xung quanh mô hình, kính temper dày 12mm, kết hợp với đế sập nhôm. Kích thước: Dài 7000 x Sâu 2600 x Cao 600 mm. Khối lượng: 19.2 m2 | Nhà thầu nộp bản vẽ chi tiết, dự toán chi tiết kèm theo mô tả chất liệu thi công | |
| 4 | Ghế dùng cho phòng hội thảo | 120 | Chỗ | KT: 650x750x1000 mm Ghế hội trường cơ cấu dãy, khung chân được làm bằng thép sơn tĩnh điện, chân được bắt cố định xuống sàn bằng bulong ốc vít, đệm và tựa làm bằng mút bọc nỉ | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 5 | Bàn phòng hội thảo | 8 | Chiếc | KT: Dài 1500 – sâu 500 – cao 750 mm. Bàn chữ nhật, có ngăn để tài liệu, toàn bộ bàn được làm bằng gỗ tự nhiên bề mặt sơn PU màu nâu | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 6 | Bàn phòng học | 1 | Chiếc | Kích thước: Dài 3500 – Rộng 1500 – cao 750 mm; Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine kết hợp màu sắc khác nhau. | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 7 | Ghế phòng học | 10 | Chiếc | Kích thước: Rộng 590 – sâu 700 – cao 1000 mm; Ghế chân quỳ, khung chân ghế làm bằng thép oval mạ Crome - Niken, mặt ngồi và tựa ghế đệm mút bọc da công nghiệp. | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 8 | Tượng, bục tượng Bác Hồ, Bục phát biểu | 1 | Bộ | Bằng đồng đỏ, cao 70cm; Bục tượng bác hồ Kích thước: 800x600x1200 mm Bục làm bằng gỗ sơn PU màu nâu. Bục phát biểu Kích thước: 800x600x1200 mm Bục làm bằng gỗ sơn PU màu nâu. | ||
| 9 | Cánh gà sân khấu | 18 | m2 | KT: 1500x6000 mm (2 bên). Khung xương làm bằng gỗ được bắt cố định vào tường. Bề mặt làm bằng gỗ MDF phủ melamine hoặc gỗ dán ép nhiều lớp. | ||
| 10 | Rèm sân khấu | 54 | m2 | Vải nhung (gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | ||
| 11 | Rèm cửa phòng hội thảo | 40 | m2 | Rèm lật 180 độ, kéo và xếp gọn, rèm vải tráng nhựa polyestes, có chức năng cản sáng và cách nhiệt. | ||
| 12 | Vải đỏ phòng hội thảo | 10 | m2 | Vải nhung đỏ (gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | ||
| 13 | Phông cánh gà | 15 | m2 | Vải nhung (gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | ||
| 14 | Búa liềm, Biển hiệu CHXHCNVN | 1 | Bộ | Búa liềm: Chất liệu: Mi ca vàng; Biển hiệu CHXHCNVN: Dài 10 m, Khung nhôm, nền đỏ, chữ mica vàng | ||
| 15 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Loa hội trường: Số lượng: 02 chiếc; Công suất: 1200W/2400W; Loa Sub: Số lượng: 02 chiếc; Frequency Range ( –10 dB) 32 Hz-250 Hz’; Loa: Số lượng: 06 chiếc; Công suất RMS: 450W; Công suất Peak: 600W;Bàn mixer: Số lượng: 01 chiếc 12 đơn âm + 2 kênh âm thanh nổi Kích thước:559 * 395 * 110mm;Cục đẩy: Số lượng: 02 chiếc; Channal 4;Crossover: Số lượng: 01 chiếc; Bộ quản lý nguồn điện: Số lượng: 01 chiếc; Micro: Số lượng: 01 Bộ; Loại: Micro không dây; Khoảng cách bắt sóng: 200M; Micro cổ ngỗng: Số lượng: 01 chiếc; Loại: Điện dung; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu; Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m; Jack canon đực kết nối hệ thống Loa, Mixer, Micro: Số lượng: 01 Bộ; Tủ rack 12U: 01 tủ | Nhà thầu nộp kèm theo cattalogue sản phẩm | |
| 16 | Ti vi | 2 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi; Kích cỡ màn hình: 55 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K; | ||
| 17 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Cường độ sáng trắng: 3,600 Ansi Lumens Cường độ sáng màu : 3,600 Ansi Lumens; Bóng đèn: 200W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ; | ||
| 18 | Màn treo, giá treo máy chiếu | 1 | Bộ | Màn treo Kích thước: 70"x70"/ 1.78m x 1.78m.Chủng loại: Màn chiếu treo tường; | ||
| 19 | Dây HDMI máy chiếu | 1 | Chiếc | 15 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị trong đó có hạng mục cung cấp mặt hàng thiết bị như: thiết bị điều hòa không khí hoặc mô hình sa bàn hoặc thiết bị âm thanh hoặc thiết bị đồ gỗ văn phòng+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Cung cấp kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị thanh lý. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:Cung cấp kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa đã cung cấp, và hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng giá trị đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), mỗi 06 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị | 1 | - Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật (bằng kỹ sư) Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa hoặc mô hình sa bàn hoặc thiết bị âm thanh hoặc thiết bị đồ gỗ văn phòng)Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng liên quan, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và đào tạo hướng dẫn vận hành thiết bị).- Chứng minh mối quan hệ giữa nhân sự với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi