Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho các đơn vị trong học kỳ I năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm cho các đơn vị trong học kỳ I năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:55:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,964,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | IK Plus A4 ĐL70 | 2.269 | Ram | Chất liệu: Bột gỗ; Định lượng 70 gsm; Kích thước A4: 210 x 297 (mm); Quy cách đóng gói: 500 tờ/tập; Mầu sắc; Độ trắng 90%. | |
| 2 | Ghim dập | Plus SS0101 | 239 | Hộp | Đạn ghim số 10, hàng chính hãng, kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). Đóng gói: 20 hộp nhỏ/hộp lớn. | |
| 3 | Ghim vòng | Plus C621 | 268 | Hộp | Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao,được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ giấy giữ chặt, 25mm (100 cái/hộp), không biến dạng. | |
| 4 | Hồ nước | Thiên long G08 | 268 | Lọ | Dung tích 30ml; Đầu bôi keo dạng lưỡi gà giúp dễ dàng sử dụng mà không bị khô đầu dán. | |
| 5 | Bút viết bảng | Thiên long WB03 | 717 | Cái | Bề rộng nét viết : 2,5mm; Số đầu bút: 01; Màu mực: Xanh hoặc đen. | |
| 6 | Bút xóa | Thiên long CP02 | 373 | Cái | Dung tích mực: 12ml; Hình dáng thân bút: Thân dẹt; | |
| 7 | Bàn dập ghim số 10 | Plus | 134 | Cái | Là bấm ghim cỡ trung thuộc loại dập ghim số10 -12 tờ/50pcs. | |
| 8 | Giấy nháp A4 | Bãi bằng ĐL 60/80 | 875 | Ram | Đóng gói : 500 tờ /ram , 5 ram / thùng; Định lượng: 60 gsm; Độ trắng: 84 ISO; Kích thước tờ giấy: A4 (210 x 297 mm); | |
| 9 | Vở viết 80 trang ĐL70/90 (cả bìa) | 20.988 | Cuốn | Kích thước 19x26cm; chất liệu, quy cách: Ruột in 1 màu, hai mặt trên giấy BB 70 gsm . Bìa in 4 màu với nền xanh nước biển, mặt ngoài trên giấy Duplex 250gsm, có in logo theo mẫu thiết kế. Gia công gấp bắt đóng dập ghim, cắt xén thành phẩm. Độ trắng 92%- 95%. | ||
| 10 | Bút bi | Thiên long FO-024 | 23.748 | Cái | Đường kính viên bi: 0.7 mm; viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều liên tục. Đóng gói 20 cây/hộp. | |
| 11 | Bút chì | Staedtler 134A | 1.749 | Cái | Bút thân gỗ, ruột loại 2B, mềm và mầu đen. Đầu có tẩy. | |
| 12 | Tẩy | Staedtler 526B40 | 1.749 | Cái | Kích thước 33x16x13mmm. Bọc giấy bìa đễ cầm khi tẩy. Đóng gói 1 hộp 40 viên. | |
| 13 | Phấn mầu | Mic PM | 282 | Hộp | Phấn viết bảng không bụi, có độ mịn cao, nét chữ đẹp, trơn, êm; hộp 10 viên. Không gây xước bảng; | |
| 14 | Phấn trắng | Mic PTM | 1.310 | Hộp | Phấn viết bảng không bụi, có độ mịn cao, nét chữ đẹp, trơn, êm; hộp 10 viên. Không gây xước bảng; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
495.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi