Gói thầu: Thiết bị router kết nối internet và giải pháp VPN an toàn tại A3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Điều Độ Hệ Thống Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thiết bị router kết nối internet và giải pháp VPN an toàn tại A3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:46:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị VPN Server Fortigate FG-80F-BDL-950-12 hoặc tương đương | FG-80F-BDL-950-12 | 1 | Bộ | Firewall Throughput (1518/512/64 byte UDP packets): 10 Gbps IPsec VPN Throughput (512 byte): 6.5 Gbps SSL-VPN Throughput: 950 Mbps Số lượng người dùng truy cập đồng thời thông qua SSL-VPN: 200 người dùng SSL Inspection Throughput: 715 Mbps Hỗ trợ số lượng FortiTokens (hoặc tương đương với FortiTokens): 500 Cổng GE RJ45: 8 cổng Cổng RJ45/SFP shared media WAN: 2 cổng Console (RJ45): 1 cổng USB Ports: 1 Cổng IPS Throughput: 1.4 Gbps NGFW Throughput: 1 Gbps Threat Protection Throughput: 900 Mbps Concurrent Sessions (TCP): 1500000 Firewall Policies: 5000 Application Control Throughput: 1.8 Gbps High Availability Configurations: Active / Active, Active / Passive, Clustering Powered by 2 External DC Power Adapters, 100–240V AC, 50/60 Hz Dải nhiệt độ làm việc: Từ 0°C đến 40°C Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng tại Việt Nam Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 12 tháng Gói bản quyền vĩnh viễn phần mềm one-time password cho tối thiểu 50 người dùng (FTM-ELIC-50 hoặc tương đương) Bản quyền 1 năm các dịch vụ: - Application Control service; - IPS Service; - Advanced Malware Protection (AMP) -Antivirus, Mobile Malware, Botnet, CDR, Virus Outbreak Protection and Sandbox Cloud; - Web and Video Filtering; - Antispam Hỗ trợ tính năng xác thực đa nhân tố đối với dịch vụ VPN client to site | |
| 2 | Thiết bị Enterprise Core Router Mikrotik CCR1036-12G-4S-EM hoặc tương đương | CCR1036-12G-4S-EM | 2 | Bộ | Cổng 10/100/1000 Ethernet: 12 cổng CPU core: 36 core Xung nhịp CPU: 1.2 GHz Dung lượng RAM: 8GB Throughput: 16 Gbps Cổng SFP: 4 cổng Loại storage: NAND Kích thước storage: 1GB Thiết bị hỗ trợ 2 nguồn dự phòng 1+1 Chế độ bảo hành: Bảo hành chính hãng tại Việt Nam. Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 12 tháng | |
| 3 | Thiết bị Switch Cisco SG350X-24-K9-EU hoặc tương đương | SG350X-24-K9-EU | 2 | Bộ | Số VLAN hỗ trợ: 4096 VLAN Cho phép ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic thông qua cổng 10GBase-T Hỗ trợ các tính năng: SSH, SSL, 802.1x, Storm control SNMP versions 1, 2c, and 3 with support for traps, and SNMP v3 User-based Security Model (USM) Capacity in Mpps (64-byte packets): 95 Mpps Switching capacity (Gbps): 128 Gbps Số cổng 10/100/1000: 24 cổng Dải nhiệt độ làm việc: Từ 0 oC đến 50oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 137.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi