Gói thầu: Mua cáp và đầu kết nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657641-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua cáp và đầu kết nối
Số hiệu KHLCNT 20210653006
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:45:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,855,040,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,551,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp 6x0,1+3x0,5 300 m Cáp 6x0,1+3x0,5
2 Cáp PK50-4-11 30 m Cáp PK50-4-11
3 Cáp PK50-4-21 400 m Cáp PK50-4-21
4 Cáp PK50-7-58C 59 m Cáp PK50-7-58C
5 Cáp РК50-2-11 230 m Cáp РК50-2-11
6 Cáp РК50-9-58C 160 m Cáp РК50-9-58C
7 Cáp РК75-2-13 60 m Cáp РК75-2-13
8 Cáp РК75-4-11 40 m Cáp РК75-4-11
9 Cáp РК75-4-12 32 m Cáp РК75-4-12
10 Cáp 4x16 150 m Cáp 4x16
11 Cáp bọc kim 16x0,5 1.200 m Cáp bọc kim 16x0,5
12 Cáp bọc kim 17x0.5 ИC3.082.123-01 600 m Cáp bọc kim 17x0.5 ИC3.082.123-01
13 Cáp bọc kim 20 x0,5 600 m Cáp bọc kim 20 x0,5
14 Cáp bọc kim 2x1 20 m Cáp bọc kim 2x1
15 Cáp bọc kim 4x1 300 m Cáp bọc kim 4x1
16 Cáp bọc kim 6x2,5 600 m Cáp bọc kim 6x2,5
17 Cáp bọc kim 7x0,35 40 m Cáp bọc kim 7x0,35
18 Cáp bọc kim 7x1 184 m Cáp bọc kim 7x1
19 Cáp bọc kim 7x1,5 1.016 m Cáp bọc kim 7x1,5
20 Cáp cao su 10x2,5 130 m Cáp cao su 10x2,5
21 Cáp cao su 12x1,5 94 m Cáp cao su 12x1,5
22 Cáp cao su 2x1,5 120 m Cáp cao su 2x1,5
23 Cáp cao su 3x10+1x6 40 m Cáp cao su 3x10+1x6
24 Cáp cao su 7x1,0 84 m Cáp cao su 7x1,0
25 Cáp cao tần СР-50-726 ФВ 10 m Cáp cao tần СР-50-726 ФВ
26 Cáp cao tần phi đe tiết diện 1-5/8' ЕИ6.647.109-03 4 m Cáp cao tần phi đe tiết diện 1-5/8' ЕИ6.647.109-03
27 Cáp cao tần phi đe ЕИ6.647.109-16 5 m Cáp cao tần phi đe ЕИ6.647.109-16
28 Cáp cao tần phi đe ЕИ6.647.110 11 m Cáp cao tần phi đe ЕИ6.647.110
29 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-39 2 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-39
30 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-40 5 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-40
31 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-41 7 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-41
32 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-42 13 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-42
33 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-45 3 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-45
34 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-47 14 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.004-47
35 Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.006-13 6 m Cáp cao tần phi đe УВАИ.467377.006-13
36 Cáp cao tần УВАИ.467377.004-39 14 m Cáp cao tần УВАИ.467377.004-39
37 Cáp cao tần УВАИ.467377.004-40 15 m Cáp cao tần УВАИ.467377.004-40
38 Cáp cao tần УВАИ.467377.004-41 17 m Cáp cao tần УВАИ.467377.004-41
39 Cáp cao tần УВАИ.467377.004-42 13 m Cáp cao tần УВАИ.467377.004-42
40 Cáp cao tần УВАИ.467377.004-45 13 m Cáp cao tần УВАИ.467377.004-45
41 Cáp cao tần УВАИ.467377.006-13 26 m Cáp cao tần УВАИ.467377.006-13
42 Cáp điện 3 pha 3x6+1x4 400 m Cáp điện 3 pha 3x6+1x4
43 Cáp điều khiển 3x2,5+1x2 400 m Cáp điều khiển 3x2,5+1x2
44 Cáp điều khiển 47x1 100 m Cáp điều khiển 47x1
45 Cáp điều khiển 7x0,35 400 m Cáp điều khiển 7x0,35
46 Cáp điều khiển bọc kim 12x0,35 400 m Cáp điều khiển bọc kim 12x0,35
47 Cáp điều khiển bọc kim 19x0,35 200 m Cáp điều khiển bọc kim 19x0,35
48 Cáp đồng trục ЕИ4.850.825-01 12 m Cáp đồng trục ЕИ4.850.825-01
49 Cáp kết nối đồng trục mềm 7/8" EIA DC-4 GHz/ 3 kW 4 Sợi Cáp kết nối đồng trục mềm 7/8" EIA DC-4 GHz/ 3 kW
50 Cáp phi đơ 47/6 dài 12m 8 Sợi Cáp phi đơ 47/6 dài 12m
51 Đầu phi cao tần СР-75-278ФВ 30 Cái Đầu phi cao tần СР-75-278ФВ
52 Đầu phi вЮ3.640.014 4 Cái Đầu phi вЮ3.640.014
53 Đầu phi СН058-46/135х13В-25-В 6 Cái Đầu phi СН058-46/135х13В-25-В
54 Đầu phi СН058-69/135х13В-25-В 6 Cái Đầu phi СН058-69/135х13В-25-В
55 Đầu phi СР-50-169 ФВ 22 Cái Đầu phi СР-50-169 ФВ
56 Đầu phi СР-50-267 2 Cái Đầu phi СР-50-267
57 Đầu phi СР-50-431ФВ 4 Cái Đầu phi СР-50-431ФВ
58 Đầu phi СР-50-825 ФВ 6 Cái Đầu phi СР-50-825 ФВ
59 Đầu phi СР75-166ФВ 10 Cái Đầu phi СР75-166ФВ
60 Đầu phi СР-75-289 ФВ 8 Cái Đầu phi СР-75-289 ФВ
61 Đầu rắc cắm РШ4П(7Ш5Т)-В 4 Cái Đầu rắc cắm РШ4П(7Ш5Т)-В
62 Đầu rắc cắm РБН1-16-18Ш4-В 2 Cái Đầu rắc cắm РБН1-16-18Ш4-В
63 Đầu rắc cắm РБН1-6-26Ш4-В 1 Cái Đầu rắc cắm РБН1-6-26Ш4-В
64 Đầu rắc cắm РБН1-7-18Г4-В 5 Cái Đầu rắc cắm РБН1-7-18Г4-В
65 Đầu rắc cắm РБН1-7-18Ш4-В 3 Cái Đầu rắc cắm РБН1-7-18Ш4-В
66 Đầu rắc cắm РГ3Б (Г2Т, 2Г4Т) -В 2 Cái Đầu rắc cắm РГ3Б (Г2Т, 2Г4Т) -В
67 Đầu rắc cắm РП10-7ЛВ 10 Cái Đầu rắc cắm РП10-7ЛВ
68 Đầu rắc cắm РП15-32ШВВ 5 Cái Đầu rắc cắm РП15-32ШВВ
69 Đầu rắc РШ3Б(3Ш6Т)-В 2 Cái Đầu rắc РШ3Б(3Ш6Т)-В
70 Đầu sa PП10-15-B 6 Cái Đầu sa PП10-15-B
71 Đầu sa PП10-30"3" 2 Cái Đầu sa PП10-30"3"
72 Đầu sa БМИФ.434533.003 2 Cái Đầu sa БМИФ.434533.003
73 Đầu sa ГРПМ9-18ГC2-В 8 Cái Đầu sa ГРПМ9-18ГC2-В
74 Đầu sa ГРПМ9-31 2 Cái Đầu sa ГРПМ9-31
75 Đầu sa ГРПМ9-31ГC2-В 4 Cái Đầu sa ГРПМ9-31ГC2-В
76 Đầu sa ГРПМ9-31-ШУ2 2 Cái Đầu sa ГРПМ9-31-ШУ2
77 Đầu sa ГРПМ9-31-ШУ2-B9111 4 Cái Đầu sa ГРПМ9-31-ШУ2-B9111
78 Đầu sa РБН1-6-26Г4В 3 Cái Đầu sa РБН1-6-26Г4В
79 Đầu sa РБН1-6-26Ш1В 3 Cái Đầu sa РБН1-6-26Ш1В
80 Đầu sa РГ7Б-В 4 Cái Đầu sa РГ7Б-В
81 Đầu sa РГ7КП (4Г61Т, П2)-В 4 Cái Đầu sa РГ7КП (4Г61Т, П2)-В
82 Đầu sa РП10-42ЛП 2 Cái Đầu sa РП10-42ЛП
83 Đầu sa РП14-5B 8 Cái Đầu sa РП14-5B
84 Đầu sa РС10 ТВ 6 Cái Đầu sa РС10 ТВ
85 Đầu sa РШ7ПКП(4Ш61Т. П2)-В 4 Cái Đầu sa РШ7ПКП(4Ш61Т. П2)-В
86 Đầu sa СНП34С-46P-B 2 Cái Đầu sa СНП34С-46P-B
87 Đầu sa СШР32П10ЭГ4 3 Cái Đầu sa СШР32П10ЭГ4
88 Đầu sa УЗНП9-7РП121 2 Cái Đầu sa УЗНП9-7РП121
89 Đầu sa ШP28П4HШ5 4 Cái Đầu sa ШP28П4HШ5
90 Đầu sa ШP32П5HШ11 3 Cái Đầu sa ШP32П5HШ11
91 Đầu Ф CP-50-430ФВ 9 Cái Đầu Ф CP-50-430ФВ
92 Đầu Ф CP-50-437ФВ 5 Cái Đầu Ф CP-50-437ФВ
93 Đầu Ф CP-50-469ФВ 9 Cái Đầu Ф CP-50-469ФВ
94 Đầu Ф CP-50-470ФВ 6 Cái Đầu Ф CP-50-470ФВ
95 Đầu Ф CP-50-471ФВ 8 Cái Đầu Ф CP-50-471ФВ
96 Đầu Ф CP50-478/52 6 Cái Đầu Ф CP50-478/52
97 Đầu Ф CP-75-154ПВ 4 Cái Đầu Ф CP-75-154ПВ
98 Đầu Ф СР-50-165ФВ 12 Cái Đầu Ф СР-50-165ФВ
99 Đầu Ф СР-50-288ФВ 16 Cái Đầu Ф СР-50-288ФВ
100 Đầu Ф СР-50-424 ФВ 18 Cái Đầu Ф СР-50-424 ФВ
101 Đầu Ф СР-50-425 ФВ 26 Cái Đầu Ф СР-50-425 ФВ
102 Đầu Ф СР-50-447ФВ 16 Cái Đầu Ф СР-50-447ФВ
103 Đầu Ш BBP-3-90 8 Cái Đầu Ш BBP-3-90
104 Đầu Ш ΓРПМ-1-31ШУ2-B 8 Cái Đầu Ш ΓРПМ-1-31ШУ2-B
105 Đầu Ш ΓРПМ-1-61ШУ2-B 8 Cái Đầu Ш ΓРПМ-1-61ШУ2-B
106 Đầu Ш РПМ7-32Ш-ПБ 8 Cái Đầu Ш РПМ7-32Ш-ПБ
107 Đầu Ш РС 19ТВ 12 Cái Đầu Ш РС 19ТВ
108 Đầu Ш РСГ 19ТВ 6 Cái Đầu Ш РСГ 19ТВ
109 Đầu cắm 2РМТ22КПН10Г1В1В 4 Cái Đầu cắm 2РМТ22КПН10Г1В1В
110 Đầu cáp 47 chân 2 Cái Đầu cáp 47 chân
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28256024E9(4) VND, trong vòng 30(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.71008032E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.998.528.112 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.997.056.224 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư; + Bảo hàng miễn phí trong vòng 12 tháng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->