Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật và bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác nâng cấp cơ sở hạ tầng kỹ thuật và bổ sung trang thiết bị công nghệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:34:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt cấp gió di động 220V/2000W | 5 | cái | - Điện áp sử dụng 220v/ 50Hz - Công suất 2000 w - Tốc độ vòng tua 1400 v/P - Lưu lượng gió 14400 m3/H - Đường kính 600 mm - Cột áp 1100 Pa - Dạng quạt: Hút di động (có bánh xe) - Nối ống gió: Có các ống 5m-10m (phi 600mm) - Hàng nhập khẩu - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương quạt cấp gió di động Soffnet SH2T-60 sản xuất tại Trung Quốc) | ||
| 2 | Ống gió vải simili D600mm | 50 | m | - Vật liệu: vải bạt simili, đường kính ống D600mm được định hình bằng lõi thép crom cứng. - Ống gió được thiết kế kiểu ruột gà, có thể kéo dài và xếp gọn. - Chiều dài 10m/cuộn - Áp Lực ống gió chịu được 2000 Pa - Nhiệt độ chịu được 70 độ - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Dây hàn điện tiết diện đường kính lõi 70mm2 | 2.200 | m | - Bên trong cùng là ruột dẫn đồng quy cách mặt cắt định danh tương ứng là 70mm2. - Lõi dây gồm nhiều sợi đồng mềm, hàm lượng đồng 100% - Bên ngoài là lớp bọc bằng cao su tự nhiên màu đen.. - Điện áp sử dụng đến 1.6KV - Nhiệt độ chịu đựng tối đa 90°C - Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao. - Qui cách đóng gói 100 mét/ cuộn - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương dây hàn điện HWASAN-70mm2) | ||
| 4 | Máy nén khí công suất 6,5HP | 2 | cái | - Tốc độ vòng quay 2850v/phút - Điện áp 220V/50Hz - Áp suất làm việc 8kg/cm2 - Lưu lượng 50 lít - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy nén khí đầu liền Jetman 50L 2 sừng loại 02 tụ V4750) | ||
| 5 | Máy bắn đinh dùng khí nén | 5 | cái | - Áp lực vận hành 65-100PSI - Cỡ đinh 23GA - Chiều dài đinh sử dụng 15-35mm - Trọng lượng máy 0,9kg . - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy Makita AF353) | ||
| 6 | Máy chà nhám rung | 5 | cái | - Công suất máy 190W - Kích thước bàn đế 93x185mm - Điện áp sử dụng 220V/50Hz - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy chà nhám rung Makita BO3711) | ||
| 7 | Súng mở ốc sử dụng khí nén | 5 | cái | - Tốc độ vòng quay 7000rpm - Mô men xoán cực đại 69kgf/m - Khả năng mở ốc 16mm - Chiều dài 187mm - Đầu nối tuýp 1/2 inh; đầu nối hơi 1/4inh - Trọng lượng 2,7kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại Yunica YW-988) | ||
| 8 | Máy khoan hơi khí nén | 5 | cái | - Vòng quay 500rpm - Chiều dài 220mm - Lưu lượng 230 lít/phút - Áp lực 90psi - Đầu hơi 3/8inh - Cân nặng 0,8kg - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy khoan hơi BORN 8320) | ||
| 9 | Máy sấy nóng 3Kw | 4 | cái | - Dạng tròn công suất nhiệt 29/1500/3000W - Nguồn sử dụng 220V/50Hz - Lưu lượng gió 360m2/h - Vỏ sử dụng vật liệu thép không rỉ; chống tạt nước IP33, IP X4 có các chứng chỉ CE/EMC/LVD/ROHS - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy MSG-3Kw) | ||
| 10 | Búa đánh rỉ dùng khí nén | 10 | cái | - Tốc độ rung 3500rpm - Lưu lượng không khí 85lit/phút. - Khớp nối khí tiêu chuẩn 1/4inh - Áp lực làm việc 0,63MPa - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương loại máy YT-0990 của hãng YATO Nhật Bản) | ||
| 11 | Quạt treo công nghiệp 220V/250W | 5 | cái | - Điện áp 220V/50Hz - Công suất 250W - Vòng quay 1400 r/m - Lưu lượng gió 25000 m3/h - Dạng quạt 4 cánh có bát treo được sơn tĩnh điện. - Sử dụng bộ điều khiển rời. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Đèn LED 250W | 10 | cái | - Điện áp(V): 220 - Công suất(W): 250 - Tuổi thọ bóng(h): 28.000 - Đuôi đèn: E40 - Chiều dài(mm): 492 - Chiều cao (mm): 120.7 - Cấp bảo vệ: IP65 - Ánh sáng trắng - Vỏ ngoài sơn tĩnh điện chống gỉ sét - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương chất lượng với Đèn LED Philips RVP350 HPI-TP250W KIC S 250W ) | ||
| 13 | Dây điện 3 pha 4 lõi vỏ PVC (3x16mm2+1x10) | 500 | m | - Ruột dẫn bằng đồng 03 sợi có tiết diện 16mm; 01 sợi có tiết diện 10mm. - Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90 độ C. - Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 độ C. - Tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 - Bảo hành: 12 tháng (Tương đương dây điện Cadivi DSTA 3x16+1x10) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành cho mỗi một thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu lớn hơn hoặc bằng thời gian được ghi cụ thể tại từng hạng mục hàng hóa (mục 2.2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật). + Nhà thầu có cam kết: - Phải có mặt tại kho bên mua trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục hư hỏng không quá 48 giờ kể từ khi có mặt tại địa điểm bảo hành - Địa điểm bảo hành: Kho bên mua. - Mọi chi phí cho việc bảo hành như: Khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thay thế hàng hóa mới, vận chuyển trong nước và quốc tế, … do Nhà thầu chịu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi