Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657632-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210648597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:22:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,011,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy mộc Kraft Khổ 1m 13.600 Kg Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt
2 Giấy mộc Kraft Khổ 0,8m 5.715 Kg Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt
3 Giẻ lau sạch 6.330 Kg Vải cotton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm).
4 Túi PE 2.500 Chiếc Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn
5 Túi vải 1.200 Chiếc Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn.
6 Túi nilon 2.585 Cái Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn
7 Túi nilon 2.585 Cái Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) ( 400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín,
8 Túi nilon 1.800 Cái Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn
9 Màng PE 802 Kg Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn
10 Chổi quét sơn 4.443 Cái Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm
11 Giấy ráp 2.590 Tờ Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm
12 Bàn chải sắt 1.435 Cái KT:(DxR)150x60mm
13 Chổi đánh gỉ 1.508 Cái Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ.
14 Chổi đánh gỉ 1.067 Cái Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm
15 Gang tay vải 6.216 Đôi 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước.
16 Khẩu trang vải 5.850 Cái 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa
17 Gang tay cao su 410 Đôi Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm
18 Khẩu trang hoạt tính 850 Cái gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm)
19 Dây buộc ni lông 403 Cuộn Màu trắng; 1kg/cuộn
20 Băng dính nâu 848 Cuộn Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya
21 Cồn CN C2H6O hoặc C2H5OH 303 Lít C2H6O hoặc C2H5OH; Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất.
22 Bông CN 61 Kg màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất
23 Vải mộc 3.106 m màu trắng; khổ 0,8m
24 Bột đá 244 Kg Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt
25 Dây thép niêm 60 Kg Ф1 (mạ kẽm)
26 Dây thép niêm 410 Kg Ф3 (mạ kẽm)
27 Gang tay ni lông 394 Hộp 50 đôi/hộp
28 Xà phòng 607 Kg 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 Bảo hành 12 tháng
29 Natri cacbonat Na2CO3 hoặc tương đương 200 Kg Na2CO3; 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) Bảo hành 12 tháng
30 Kali cromat K2CrO4 hoặc tương đương 60 Kg K2CrO4; 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) Bảo hành 12 tháng
31 Thủy tinh lỏng Na2SiO3 hoặc tương đương 50 Kg Na2SiO3; 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu. Bảo hành 12 tháng
32 Xút NaOH hoặc tương đương 100 Kg NaOH; 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước. Bảo hành 12 tháng
33 Giấy Krarf carton K300x30 550 Kg Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 30mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực
34 Hộp xịt RP7 hoặc tương đương 42 Hộp Loại 300ml/hộp Bảo hành 12 tháng
35 Ni lon chống dập 235 Kg Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn.
36 Kéo cắt giấy 15 Cái Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm
37 Giấy ráp Số150 1.234 Tờ KT: (200 x 300)mm
38 Giấy ráp Số 00 1.183 Tờ KT:(200 x 300)mm
39 Bao tải dứa 162 Cái KT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen
40 Củi đun bạch đàn 1.100 Kg phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm
41 Keo dán X66 hoặc tương đương 3 Hộp Keo dán gỗ loại 800g/hộp Bảo hành 12 tháng
42 Gioăng cao su xốp 150 m Rộng x dầy (40x3) mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau: -Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->