Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị tách (thiết lập) hệ thống giám sát điều khiển và tách (thiết lập) hệ thống SCADA vận hành độc lập với Trạm 220 kV Ô Môn 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị tách (thiết lập) hệ thống giám sát điều khiển và tách (thiết lập) hệ thống SCADA vận hành độc lập với Trạm 220 kV Ô Môn 2- Công ty Nhiệt điện Cần Thơ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hoa cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:38:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,160,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hardware and Software for SCADA Gateway Computer | 1 | Bộ | DS Agile SCADA Gateway:- Software (licence (life time)): DS Agile 7.x DS Agile_GTW_PC_T104 - DS Agile Gateway licence for IEC 60870-5-104 Server & Database System or up to. Được mô tả theo tài liệu DS Agile 7.0 đính kèm- Software đính kèm: + Licence (life time) for Microsoft Window 10 or up to. + Licence (life time) for Microsoft Office Business 2016 or up to. + Licence 1 year for Antivirus Software: Kaspersky Endpoint/Other. + Licence (life time) for Backup and Restore Software: Acronis/Other. - Hardware: Industrial PC - Rack 4U 19''; CPU Intel Xeon 3.2GHz / 8MB cache 1150P 4CORE E3-1225 v3, SDRAM 4 x 8GB DDR3 @ 1333Mhz, Two solid state disks SQF 2.5” SSD 820:128 GB, Two hard disks Seagate 3"5, 2 TB, 7000 rpm SATA III 128 MB, A5xxQ_PC_KB_1 - QWERTY (US) PS/2 Keyboard and 3-Button USB 2.0 optical mouse, LCD monitor - 24" LCD monitor, H182 - MiCOM PCI board Ethernet switch for multimode optical PRP with 2 FX ports (ST); ≥ 4 external TX port (RJ45) and ≥ 2 internal TX ports (RJ45). Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 2 | Hardware and Software for Engineering Workstation Computer | 1 | Bộ | DS Agile Engineering Workstation: - Software (licence (life time)): DS Agile_SCE_Basic – DS Agile 7.x DS Agile System Configuration Editor và DS Agile_SMT – DS Agile System Management Tool or up to. Được mô tả theo tài liệu DS Agile 7.0 đính kèm. - Software đính kèm: + Licence (life time) for Microsoft Window 10 or up to. + Licence (life time) for Microsoft Office Business 2016 or up to. + Licence 1 year for Antivirus Software: Kaspersky Endpoint/Other.+ Licence (life time) for Backup and Restore Software: Acronis/Other. - Hardware: Industrial PC – Rack 4U; CPU Intel Xeon 3.2GHz / 8MB cache 1150P 4CORE E3-1225 v3, SDRAM 4 x 8GB DDR3 @ 1333Mhz, Two solid state disks SQF 2.5” SSD 820:128 GB, Two hard disks Seagate 3"5, 2 TB, 7000 rpm SATA III 128 MB, A5xxQ_PC_KB_1 - QWERTY (US) PS/2 Keyboard and 3-Button USB 2.0 optical mouse, LCD monitor – 24” LCD monitor, H182 – MiCOM PCI board Ethernet switch for multimode optical PRP with 2 FX ports (ST) TX external port (RJ45) and 3 internal TX ports (RJ45). One TX used to connect switch to PC. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 3 | Hardware and Software for DS Agile Server/HMI Computer (Dành cho Tổ máy S1) | 1 | Bộ | DS Agile Server/HMI cho Tổ máy S1: - Software (licence (life time)): DS Agile 7.x (DS Agile HMI CLIENT SERVER RED - DS Agile HMI Server & Client licence with redundant application (1 licence) and Database System or up to. Được mô tả theo tài liệu DS Agile 7.0 đính kèm. - Software đính kèm: + Licence (life time) for Microsoft Window 10 or up to. + Licence (life time) for Microsoft Office Business 2016 or up to. + Licence 1 year for Antivirus Software: Kaspersky Endpoint/Other. + Licence (life time) for Backup and Restore Software: Acronis/Other.- Hardware: Industrial PC - Rack 4U 19; CPU Intel Xeon 3.2GHz / 8MB cache 1150P 4CORE E3-1225 v3, SDRAM 4 x 8GB DDR3 @ 1333Mhz, Two solid state disks SQF 2.5” SSD 820:128 GB, Two hard disks Seagate 3"5, 2 TB, 7000 rpm SATA III 128 MB, A5xxQ_PC_KB_1 - QWERTY (US) PS/2 Keyboard and 3-Button USB 2.0 optical mouse, LCD monitor - 24" LCD monitor, H182 - MiCOM PCI board Ethernet switch for multimode optical PRP with 2 FX ports (ST) TX external port (RJ45) and 3 internal TX ports (RJ45). One TX used to connect switch to PC. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 4 | Hardware and Software for DS Agile Server/HMI Computer (Dành cho Tổ máy S2) | 1 | Bộ | DS Agile Server/HMI cho Tổ máy S1: - Software (licence (life time)): DS Agile 7.x (DS Agile HMI CLIENT SERVER RED - DS Agile HMI Server & Client licence with redundant application (1 licence) and Database System or up to. Được mô tả theo tài liệu DS Agile 7.0 đính kèm. - Software đính kèm: + Licence (life time) for Microsoft Window 10 or up to. + Licence (life time) for Microsoft Office Business 2016 or up to. + Licence 1 year for Antivirus Software: Kaspersky Endpoint/Other. + Licence (life time) for Backup and Restore Software: Acronis/Other. - Hardware: Industrial PC - Rack 4U 19; CPU Intel Xeon 3.2GHz / 8MB cache 1150P 4CORE E3-1225 v3, SDRAM 4 x 8GB DDR3 @ 1333Mhz, Two solid state disks SQF 2.5” SSD 820:128 GB, Two hard disks Seagate 3"5, 2 TB, 7000 rpm SATA III 128 MB, A5xxQ_PC_KB_1 - QWERTY (US) PS/2 Keyboard and 3-Button USB 2.0 optical mouse, LCD monitor - 24" LCD monitor, H182 - MiCOM PCI board Ethernet switch for multimode optical PRP with 2 FX ports (ST) TX external port (RJ45) and 3 internal TX ports (RJ45). One TX used to connect switch to PC. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 5 | Tủ Standard Cubicle | 1 | Cái | Tủ Standard Cubicle (HxWxD) 2200x800x800mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 6 | Bay Control Unit | 1 | Cái | DS Agile C264 - Bay Control Unit. Mô tả theo tài liệu đính kèm. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 7 | Measurement Center | 3 | Cái | Measurement Center - iSTAT M233. Mô tả theo tài liệu đính kèm. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 8 | Terminal block for voltage | 1 | Cái | CCS.CTL.FMS-10A - Terminal block for voltage | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 9 | Terminal block for current | 1 | Cái | CCS.CTL.FMS-10F - Terminal block for current | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 10 | CPU270 Board | 2 | Cái | SPARE_C264_CPU_9 - Cas A01 (50ppm) TYPE 3 CPU270 Board. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 11 | GPS Grandmaster | 1 | Cái | GPS Grandmaster RT430GNSS. Mô tả theo tài liệu đính kèm. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 12 | Ethernet Switches | 1 | Cái | Ethernet Switches H49 PRP - HSR REDBOX - QUADBOX - H49. Mô tả theo tài liệu đính kèm. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 13 | Ethernet Switches S20 | 1 | Cái | Ethernet Switches S20 - Modular Managed Ethernet Switch - S20. Mô tả theo tài liệu đính kèm. Cam kết cung cấp CO, CQ như quy định tại mục 3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt | |
| 14 | Các phụ kiện, vật tư phụ | 1 | Gói | All necessary wiring & accesssories, necessary IED, ethernet cables, optical cables, signal cables, electric cables, connection supplies, consumables,… | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương nhưng phải là dòng mới nhất của hãng, trường hợp chào tương đương phải cam kết hàng hóa phải tương thích với hệ thống hiện hữu sau khi lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37412E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.74824E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật liên quan về việc tách (thiết lập)/nâng cấp/cải tạo của hệ thống giám sát điều khiển đối với các hệ thống như: DCS, SCADA/ Kích từ/ Điều tốc trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối có giá trị tối thiểu 6.412.560.000 đồng.
Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan (như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.412.560.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi