Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất và biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh Vietcombank Sóc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất và biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh Vietcombank Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,652,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân KT 2000mm | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2 chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 2 | Tủ tài liệu thấp dưới backdrop. Kích thước: 1200 x 400 x 850h | 2 | tủ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 3 | Ghế Nhân viên quầy lễ tân | 1 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 4 | Backdrop sau quầy lễ tân. KT:3300x130x3000h | 9,9 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 5 | Ghế đôn chờ khách hàng 2 chỗ. KT 980x450 x 450mm | 5 | bộ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 6 | Sofa ghế khách chờ 2 chỗ ngồi, - Kích thước dài KT: 1480x760x750 mm | 8 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 7 | Hộp để cây và xương gía cố vị trí sau sofa đợi KT: 1480x250x180 mm | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 8 | Backdrop phòng DVKH. KT: 5900 x1300x3000h | 17,7 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG VÀ LÀM VIỆC PHÒNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG | |
| 9 | Tủ tài liệu thấp dưới Backdrop phòng DVKH. KT: 1200 x 400 x 850h | 4 | tủ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 10 | Tủ tài liệu thấp kết hợp để cây DVKH. KT: 1200 x 400 x 750h | 3 | tủ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 11 | Bàn quầy giao dịch. KT: 1400 | 9 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 12 | Bàn quầy nối chéo KT: 2400 | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 13 | Bàn Quầy nối. KT: 900 | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 14 | Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640h | 9 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 15 | Ghế tiếp khách | 9 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 16 | Bàn làm việc Trưởng phòng KT: 1600x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 17 | Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 18 | Ghế TP, Phó phòng KSV theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 19 | Ghế giao dịch viên, nhân viên | 9 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 20 | Ghế tiếp khách của TP/PP DVKH. | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 21 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 22 | Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 23 | Tủ cao đựng tài liệu phòng kho. KT: 1200x 400X2100hx3 | 7,56 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 24 | Cửa gỗ ra vào bàn khu vực phòng DVKH. KT: 900 x60x 1620h | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 25 | Vách gỗ cạnh cửa ra vào bàn khu vực phòng DVKH. KT: 360 x60x 1620h | 0,5832 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ | |
| 26 | Cửa gỗ ra vào bàn khu vực phòng Ngân Quỹ. KT: 900 x60x 1620h | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 27 | Vách gỗ cạnh cửa ra vào bàn khu vực phòng Ngân Quỹ. KT: (600+200) x60x 1620h | 1,296 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 28 | Bàn quầy giao dịch. KT: 1400h | 3 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 29 | Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640 | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 30 | Ghế giao dịch viên, nhân viên. | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 31 | Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 32 | Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 33 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 1 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 34 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 35 | Ghế tiếp khách của TP/PP NQ | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 36 | Bàn đếm tiền. KT: 1200 x 2000x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 37 | Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h | 4 | tủ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 38 | Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400X2100h)x3 | 7,56 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 39 | Ghế nhân viên ngồi đếm tiền. | 6 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ | |
| 40 | 'Sofa ghế khách chờ 2 chỗ ngồi, - Kích thước dài KT: 1480x760x750 mm | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 41 | Backdrop khu vực giao dịch KT:4500x130x2550h | 11,475 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 42 | Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h | 3 | tủ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 43 | Bàn quầy giao dịch. KT: 1400h | 4 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 44 | Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640 | 4 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 45 | Ghế nhân viên | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 46 | Ghế tiếp khách của TP/PP-KSV | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 47 | Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 48 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 49 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 1 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC | |
| 50 | 'Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 51 | Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 52 | 'Bàn làm việc nhân viên. KT: 1400x800x750h | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 53 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 54 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725h | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 55 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 56 | Ghế nhân viên. | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 57 | Ghế tiếp khách của TP/PP. | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 58 | Tủ nối đựng tài liệu . KT: 1200 x 400 x 455 | 8 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 59 | Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x8 | 20,16 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 60 | Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 61 | Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x220x250 | 3 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 62 | Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h | 1 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 63 | Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 64 | Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 65 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 66 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725h | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 67 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 68 | Ghế nhân viên. | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 69 | Ghế tiếp khách của TP/PP . | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 70 | Tủ thấp đựng tài liệu . KT: 1200 x 400 x 850h | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 71 | Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x7 | 17,64 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 72 | Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây. KT: 1400x250x200h | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 73 | Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ | |
| 74 | Bàn làm việc. KT: 2350x1070x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 75 | Ghế phó giám đốc. | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 76 | Ghế sofa đơn. KT 830x830x870h | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 77 | Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x830x870h | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 78 | Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 79 | Đôn ghế. KT: 600x600x550h | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 80 | Ghế chân quỳ trước bàn PGĐ | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 81 | Tủ đựng tài liệu sau lưng PGD KT: 5580x400x2550h | 14,23 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 82 | Bộ chữ Vietcombank và Logo. KT:2250 | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 83 | Tủ nước cạnh bàn làm việc PGĐ KT 1200x400x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 84 | Thảm miếng trải sàn 500x500mm, đế cao su dày 6.5mm. KT 6.28*6.16 | 38,68 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 85 | Nẹp kết thúc thảm vị trí cửa ra vào | 1 | cây | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 86 | Rèm sáo gỗ KT 1.8*1.7h | 3,06 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |
| 87 | Bàn làm việc TP. KT: 1600x750x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 88 | Bàn làm việc Phó Phòng. KT: 1500x800x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 89 | Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h | 18 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 90 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 91 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên. KT: 400x550x725mm | 18 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 92 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 93 | Ghế tiếp khách của TP/PP . | 2 | cái | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 94 | Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h | 13 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 95 | Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x10 | 25,2 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 96 | Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x250x200h | 9 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 97 | Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 98 | Ghế sofa đơn. KT 780x800x870 | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 99 | Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x800x870 | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 100 | Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG | |
| 101 | Bàn làm việc. KT: 2350x1070x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 102 | Ghế phó giám đốc. | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 103 | Ghế sofa đơn. KT 830x830x870 | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 104 | Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x830x870 | 1 | bộ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 105 | Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h | 1 | bộ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 106 | Đôn ghế. KT: 600x600x550h | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 107 | Ghế chân quỳ trước bàn PGĐ | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 108 | Tủ đựng tài liệu sau lưng PGD KT: 6060x400x2550h | 15,453 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 109 | Bộ chữ Vietcombank và Logo. KT:2250 | 1 | bộ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 110 | Tủ nước cạnh bàn làm việc PGĐ . KT 1200x400x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 111 | Thảm miếng trải sàn 500x500mm, đế cao su dày 6.5mm. KT 6.392*6.28 | 40,142 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 112 | Nẹp kết thúc thảm vị trí cửa ra vào | 1 | cây | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 113 | Rèm | 2,04 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 | |
| 114 | Bàn họp nhỏ. KT 3500x1500x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ | |
| 115 | Ghế Họp | 10 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ | |
| 116 | Tủ thấp phòng họp KT:1200x400x750h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ | |
| 117 | Vách ốp gỗ trang trí phía đầu bàn họp. KT:2400x2600h | 6,24 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ | |
| 118 | Bộ logo VCB KT: 2500m | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ | |
| 119 | Bàn làm việc Giám Đốc Chi Nhánh. KT: 2600x1150x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 120 | Ghế giám đốc | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 121 | Ghế trình ký | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 122 | Tủ cao để đồ phòng Giám đốc. KT: 4050x400x2550h | 10,33 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 123 | Tủ Thấp phòng giám đốc KT 1200x400x750h | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 124 | Vách nan Sau lưng Giám đốc kết hợp giấu cửa phòng chờ KT: 6032x2550h | 15,38 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 125 | Sofa đơn tiếp khách. KT 830x830x860 | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 126 | Bàn nước theo bộ sofa . KT 1500x850x400h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 127 | Bàn trà kẹp cạnh sofa đơn. KT 700x500x550 | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 128 | Tủ tài liệu thấp phòng chờ KT: 700x450x320mm | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 129 | Tủ tài liệu cao phòng chờ KT 2800x600x2550h | 7,14 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 130 | Thảm trải sàn P. Giám Đốc | 88,337 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 131 | Nẹp kết thúc vị trí cửa | 1 | cây | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 132 | Rèm KT(6.392+0.6+6.06*2)*2.8 | 53,514 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH | |
| 133 | Bàn làm việc TP. KT: 1600x750x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 134 | Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 135 | Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 136 | Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725H | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 137 | Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 138 | Ghế nhân viên | 6 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 139 | Tủ thấp đựng tài liệu dưới cửa sổ. KT: 1200 x 400 x 850h | 5 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 140 | Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x3 | 7,56 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 141 | Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x250x200h | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC | |
| 142 | Bàn họp KT 3600x1500x750h | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4 | |
| 143 | Ghế Họp | 10 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4 | |
| 144 | Tủ thấp phòng họp KT1200x400x750h | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4 | |
| 145 | Vách ốp gỗ trang trí phía đầu bàn họp. KT:2400x2550h | 6,12 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4 | |
| 146 | Bộ logo inox vàng. KT: 1600 | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4 | |
| 147 | Bàn họp MODUL 1 KT: 2000x1900x750 | 4 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 148 | Bàn họp MODUL2 KT: 1800x600x750 | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 149 | Ghế Họp | 45 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 150 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 151 | Vách ốp trang trí phía đầu bàn họp. KT:4800X2550h | 12,24 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 152 | Vách ốp trang trí phía đầu bàn họp. KT:3000X2550h | 7,65 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 153 | Tủ nước dưới backdrop . KT:(1200x400x750h)x3 | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 154 | Tủ nước dưới backdrop . KT:(1200x400x750h)x2 | 2 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN | |
| 155 | Phông xanh, phông đỏ(phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 156 | Biểu đảng, búa liềm, sao vàng | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 157 | Bục phát biểu | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 158 | Bục tượng bác | 1 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 159 | Bàn đại biểu | 3 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 160 | Ghế hội trường | 64 | cái | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 161 | Vách ốp gỗ trang trí cột, tường | 30 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG | |
| 162 | Bộ Logo trên cột chữ U. In UV bền đẹp, chống bay màu KT: 1000x1000mm | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho hộp đèn LOGO | 100 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 164 | Cung cấp lắp đặt hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm ;Cạnh đứng 2 bên: 5.35*3.057*2; Cạnh ngang: 7.705*3.057 | 56,264 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh tạo cổng chào; Cạnh đứng 2 bên: 5.35*2.407*2+3.350*0.05*2; Cạnh ngang: 7.705*3.057 | 49,644 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 166 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Vietcombank" KT: 4040*490mm | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển, KT: 6.405*1.2 | 769 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 168 | Cung cấp tấm Alu mầu xanh theo nhận diện thương hiệu. Aluminum xanh đậm 4ly dầy 0.5, KL: 6.405*1.2+[(6.450+1.2)*0,15]*2 | 9,968 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Aluminium màu trắng (tấm ngoài trời) ốp hậu, KL: 6.405*1.2 | 7,686 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 170 | Cung cấp lắp đặt hệ khung xương biển hiệu, KL = 6.405*1.2*2+[(6.405+1.2)*0.15]*2 | 17,654 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 171 | Cung cấp lắp đặt hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm, KT:14.9m*1.1m | 16,39 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu ghi (tấm ngoài trời) làm nền và viền biển. KT:(14.9*1.1)+(14.9+1.1)*0.03*2 | 17,35 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium ốp hậu màu trắng KL: 14.9*1.1m | 16,39 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 174 | Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" KT:14*0.5m | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 175 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led xuyên sáng | 450 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcomabnk KT: 3.440*0.420m | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 6m | 5,4 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 6m | 5,4 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*5.95m | 5,058 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *5.84 | 4,614 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển | 540 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcombank+bộ chữ www.vietcombank.com.vn KT: 3440*420 (bộ chữ Vietcombank) KT: 1665*75 (bộ chữ www.vietcombank.com.vn) | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 9.2m | 8,28 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 9.2m | 8,28 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*9.15m | 7,778 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *9.090m | 7,181 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển | 828 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcombank+bộ chữ www.vietcombank.com.vn KT: 3440*420 (bộ chữ Vietcombank) KT: 1665*75 (bộ chữ www.vietcombank.com.vn) | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 14.4m | 12,96 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 14.4m | 12,96 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*14.35m | 12,198 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *14.290m | 11,289 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển | 1.296 | modul | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt biển bạt Vietcombank theo NDTH KT : 19435x2200mm | 42,757 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho biển | 4.276 | modul | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 196 | Cung cấp lắp đặt tấm alu màu trắng | 42,757 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 197 | Hệ giá đỡ | 1 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt biển bạt Vietcombank theo NDTH KT : 13.610x2.2x2 | 59,884 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 199 | Đèn hắt sáng cho biển hiệu | 26 | bộ | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 200 | Cung cấp lắp đặt tấm alu màu trắng ốp hậu | 59,884 | m2 | 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 201 | Hệ giá đỡ | 2 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KT:5.9*3.050 | 17,995 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Decal hình viên sỏi cửa kính | 30 | m2 | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 204 | Bộ điều khiển khởi động, hẹn giờ cho toàn bộ hệ thống đèn biển hiệu | 3 | bộ | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU | |
| 205 | Cung cấp dây điện 2*2.5 | 1.000 | m | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMThiệu | BIỂN HIỆU | |
| 206 | Chi phí lắp đặt biển trên cao | 1 | trọn gói | xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT | BIỂN HIỆU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6956225E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.956.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.869.356.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị gặp sự cố sẽ khắc phục, sửa chữa, thay thế toàn bộ các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi