Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất và biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh Vietcombank Sóc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647610-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Sóc Sơn
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt nội thất và biển hiệu cho Trụ sở Chi nhánh Vietcombank Sóc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210623372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quầy lễ tân KT 2000mm 1 bộ xem bảng 01, mục 2 chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
2 Tủ tài liệu thấp dưới backdrop. Kích thước: 1200 x 400 x 850h 2 tủ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
3 Ghế Nhân viên quầy lễ tân 1 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
4 Backdrop sau quầy lễ tân. KT:3300x130x3000h 9,9 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
5 Ghế đôn chờ khách hàng 2 chỗ. KT 980x450 x 450mm 5 bộ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
6 Sofa ghế khách chờ 2 chỗ ngồi, - Kích thước dài KT: 1480x760x750 mm 8 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
7 Hộp để cây và xương gía cố vị trí sau sofa đợi KT: 1480x250x180 mm 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
8 Backdrop phòng DVKH. KT: 5900 x1300x3000h 17,7 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG VÀ LÀM VIỆC PHÒNG DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG
9 Tủ tài liệu thấp dưới Backdrop phòng DVKH. KT: 1200 x 400 x 850h 4 tủ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
10 Tủ tài liệu thấp kết hợp để cây DVKH. KT: 1200 x 400 x 750h 3 tủ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
11 Bàn quầy giao dịch. KT: 1400 9 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
12 Bàn quầy nối chéo KT: 2400 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
13 Bàn Quầy nối. KT: 900 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
14 Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640h 9 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
15 Ghế tiếp khách 9 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
16 Bàn làm việc Trưởng phòng KT: 1600x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
17 Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
18 Ghế TP, Phó phòng KSV theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
19 Ghế giao dịch viên, nhân viên 9 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
20 Ghế tiếp khách của TP/PP DVKH. 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
21 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
22 Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
23 Tủ cao đựng tài liệu phòng kho. KT: 1200x 400X2100hx3 7,56 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
24 Cửa gỗ ra vào bàn khu vực phòng DVKH. KT: 900 x60x 1620h 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
25 Vách gỗ cạnh cửa ra vào bàn khu vực phòng DVKH. KT: 360 x60x 1620h 0,5832 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - KHU VỰC TƯ VẤN KHÁCH HÀNG VÀ SẢNH CHỜ
26 Cửa gỗ ra vào bàn khu vực phòng Ngân Quỹ. KT: 900 x60x 1620h 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
27 Vách gỗ cạnh cửa ra vào bàn khu vực phòng Ngân Quỹ. KT: (600+200) x60x 1620h 1,296 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
28 Bàn quầy giao dịch. KT: 1400h 3 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
29 Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
30 Ghế giao dịch viên, nhân viên. 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
31 Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
32 Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
33 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 1 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
34 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
35 Ghế tiếp khách của TP/PP NQ 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
36 Bàn đếm tiền. KT: 1200 x 2000x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
37 Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h 4 tủ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
38 Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400X2100h)x3 7,56 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
39 Ghế nhân viên ngồi đếm tiền. 6 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 1 - BỘ PHẬN NGÂN QUỸ
40 'Sofa ghế khách chờ 2 chỗ ngồi, - Kích thước dài KT: 1480x760x750 mm 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
41 Backdrop khu vực giao dịch KT:4500x130x2550h 11,475 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
42 Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h 3 tủ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
43 Bàn quầy giao dịch. KT: 1400h 4 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
44 Tủ phụ bàn quầy GDV theo mẫu nhận diện thương hiệu, KT: 840 x 500 x 640 4 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
45 Ghế nhân viên 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
46 Ghế tiếp khách của TP/PP-KSV 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
47 Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
48 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
49 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 1 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
50 'Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
51 Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
52 'Bàn làm việc nhân viên. KT: 1400x800x750h 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
53 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
54 Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725h 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
55 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
56 Ghế nhân viên. 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
57 Ghế tiếp khách của TP/PP. 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
58 Tủ nối đựng tài liệu . KT: 1200 x 400 x 455 8 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
59 Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x8 20,16 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
60 Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
61 Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x220x250 3 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG KẾ TOÁN
62 Bàn làm việc Trưởng phòng. KT: 1600x800x750h 1 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
63 Bàn làm việc Phó Phòng, Kiểm soát viên KT: 1500x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
64 Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
65 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
66 Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725h 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
67 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
68 Ghế nhân viên. 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
69 Ghế tiếp khách của TP/PP . 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
70 Tủ thấp đựng tài liệu . KT: 1200 x 400 x 850h 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
71 Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x7 17,64 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
72 Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây. KT: 1400x250x200h 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
73 Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG QUẢN LÝ NỢ
74 Bàn làm việc. KT: 2350x1070x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
75 Ghế phó giám đốc. 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
76 Ghế sofa đơn. KT 830x830x870h 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
77 Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x830x870h 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
78 Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
79 Đôn ghế. KT: 600x600x550h 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
80 Ghế chân quỳ trước bàn PGĐ 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
81 Tủ đựng tài liệu sau lưng PGD KT: 5580x400x2550h 14,23 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
82 Bộ chữ Vietcombank và Logo. KT:2250 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
83 Tủ nước cạnh bàn làm việc PGĐ KT 1200x400x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
84 Thảm miếng trải sàn 500x500mm, đế cao su dày 6.5mm. KT 6.28*6.16 38,68 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
85 Nẹp kết thúc thảm vị trí cửa ra vào 1 cây xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
86 Rèm sáo gỗ KT 1.8*1.7h 3,06 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 2 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1
87 Bàn làm việc TP. KT: 1600x750x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
88 Bàn làm việc Phó Phòng. KT: 1500x800x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
89 Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h 18 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
90 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
91 Tủ phụ bàn làm việc nhân viên. KT: 400x550x725mm 18 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
92 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
93 Ghế tiếp khách của TP/PP . 2 cái 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
94 Tủ thấp đựng tài liệu. KT: 1200 x 400 x 850h 13 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
95 Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x10 25,2 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
96 Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x250x200h 9 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
97 Tủ để máy fax, máy in. KT: 600 x 600 x 500h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
98 Ghế sofa đơn. KT 780x800x870 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
99 Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x800x870 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
100 Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG KHÁCH HÀNG
101 Bàn làm việc. KT: 2350x1070x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
102 Ghế phó giám đốc. 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
103 Ghế sofa đơn. KT 830x830x870 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
104 Ghế sofa 3 chỗ. KT 2050x830x870 1 bộ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
105 Bộ bàn uống nước. KT 1250x700x400h 1 bộ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
106 Đôn ghế. KT: 600x600x550h 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
107 Ghế chân quỳ trước bàn PGĐ 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
108 Tủ đựng tài liệu sau lưng PGD KT: 6060x400x2550h 15,453 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
109 Bộ chữ Vietcombank và Logo. KT:2250 1 bộ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
110 Tủ nước cạnh bàn làm việc PGĐ . KT 1200x400x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
111 Thảm miếng trải sàn 500x500mm, đế cao su dày 6.5mm. KT 6.392*6.28 40,142 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
112 Nẹp kết thúc thảm vị trí cửa ra vào 1 cây xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
113 Rèm 2,04 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2
114 Bàn họp nhỏ. KT 3500x1500x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ
115 Ghế Họp 10 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ
116 Tủ thấp phòng họp KT:1200x400x750h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ
117 Vách ốp gỗ trang trí phía đầu bàn họp. KT:2400x2600h 6,24 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ
118 Bộ logo VCB KT: 2500m 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 3 - PHÒNG HỌP NHỎ
119 Bàn làm việc Giám Đốc Chi Nhánh. KT: 2600x1150x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
120 Ghế giám đốc 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
121 Ghế trình ký 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
122 Tủ cao để đồ phòng Giám đốc. KT: 4050x400x2550h 10,33 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
123 Tủ Thấp phòng giám đốc KT 1200x400x750h 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
124 Vách nan Sau lưng Giám đốc kết hợp giấu cửa phòng chờ KT: 6032x2550h 15,38 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
125 Sofa đơn tiếp khách. KT 830x830x860 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
126 Bàn nước theo bộ sofa . KT 1500x850x400h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
127 Bàn trà kẹp cạnh sofa đơn. KT 700x500x550 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
128 Tủ tài liệu thấp phòng chờ KT: 700x450x320mm 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
129 Tủ tài liệu cao phòng chờ KT 2800x600x2550h 7,14 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
130 Thảm trải sàn P. Giám Đốc 88,337 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
131 Nẹp kết thúc vị trí cửa 1 cây xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
132 Rèm KT(6.392+0.6+6.06*2)*2.8 53,514 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4- PHÒNG GIÁM ĐỐC CHI NHÁNH
133 Bàn làm việc TP. KT: 1600x750x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
134 Bàn làm việc nhân viên. KT:1400x800x750h 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
135 Tủ phụ bàn làm việc, TP, PP,KSV. KT:860x450x690h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
136 Tủ phụ bàn làm việc nhân viên KT: 400x550x725H 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
137 Ghế TP, Phó phòng theo nhận diện thương hiệu. KT: (650x620x970-1070)mm 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
138 Ghế nhân viên 6 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
139 Tủ thấp đựng tài liệu dưới cửa sổ. KT: 1200 x 400 x 850h 5 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
140 Tủ cao đựng tài liệu. KT: (1200x 400x2100h)x3 7,56 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
141 Hôp gỗ CN tạo vách để chậu cây KT 1400x250x200h 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ, BỘ PHẬN TIN HỌC
142 Bàn họp KT 3600x1500x750h 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4
143 Ghế Họp 10 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4
144 Tủ thấp phòng họp KT1200x400x750h 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4
145 Vách ốp gỗ trang trí phía đầu bàn họp. KT:2400x2550h 6,12 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4
146 Bộ logo inox vàng. KT: 1600 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 4 - PHÒNG HỌP NHỎ TẦNG 4
147 Bàn họp MODUL 1 KT: 2000x1900x750 4 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
148 Bàn họp MODUL2 KT: 1800x600x750 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
149 Ghế Họp 45 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
150 Ghế chủ tọa 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
151 Vách ốp trang trí phía đầu bàn họp. KT:4800X2550h 12,24 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
152 Vách ốp trang trí phía đầu bàn họp. KT:3000X2550h 7,65 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
153 Tủ nước dưới backdrop . KT:(1200x400x750h)x3 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
154 Tủ nước dưới backdrop . KT:(1200x400x750h)x2 2 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 5 - PHÒNG HỌP LỚN
155 Phông xanh, phông đỏ(phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
156 Biểu đảng, búa liềm, sao vàng 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
157 Bục phát biểu 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
158 Bục tượng bác 1 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
159 Bàn đại biểu 3 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
160 Ghế hội trường 64 cái xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
161 Vách ốp gỗ trang trí cột, tường 30 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT TẦNG 6 - HỘI TRƯỜNG
162 Bộ Logo trên cột chữ U. In UV bền đẹp, chống bay màu KT: 1000x1000mm 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
163 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho hộp đèn LOGO 100 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
164 Cung cấp lắp đặt hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm ;Cạnh đứng 2 bên: 5.35*3.057*2; Cạnh ngang: 7.705*3.057 56,264 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
165 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh tạo cổng chào; Cạnh đứng 2 bên: 5.35*2.407*2+3.350*0.05*2; Cạnh ngang: 7.705*3.057 49,644 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
166 Cung cấp lắp đặt bộ chữ "Vietcombank" KT: 4040*490mm 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
167 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển, KT: 6.405*1.2 769 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
168 Cung cấp tấm Alu mầu xanh theo nhận diện thương hiệu. Aluminum xanh đậm 4ly dầy 0.5, KL: 6.405*1.2+[(6.450+1.2)*0,15]*2 9,968 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
169 Cung cấp, lắp đặt Aluminium màu trắng (tấm ngoài trời) ốp hậu, KL: 6.405*1.2 7,686 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
170 Cung cấp lắp đặt hệ khung xương biển hiệu, KL = 6.405*1.2*2+[(6.405+1.2)*0.15]*2 17,654 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
171 Cung cấp lắp đặt hệ khung xương sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm, KT:14.9m*1.1m 16,39 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
172 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu ghi (tấm ngoài trời) làm nền và viền biển. KT:(14.9*1.1)+(14.9+1.1)*0.03*2 17,35 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
173 Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium ốp hậu màu trắng KL: 14.9*1.1m 16,39 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
174 Bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" KT:14*0.5m 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
175 Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led xuyên sáng 450 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
176 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcomabnk KT: 3.440*0.420m 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
177 Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 6m 5,4 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
178 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 6m 5,4 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
179 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*5.95m 5,058 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
180 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *5.84 4,614 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
181 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển 540 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
182 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcombank+bộ chữ www.vietcombank.com.vn KT: 3440*420 (bộ chữ Vietcombank) KT: 1665*75 (bộ chữ www.vietcombank.com.vn) 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
183 Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 9.2m 8,28 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
184 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 9.2m 8,28 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
185 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*9.15m 7,778 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
186 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *9.090m 7,181 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
187 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển 828 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
188 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Vietcombank+bộ chữ www.vietcombank.com.vn KT: 3440*420 (bộ chữ Vietcombank) KT: 1665*75 (bộ chữ www.vietcombank.com.vn) 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
189 Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KL: 0.9 * 14.4m 12,96 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
190 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu trắng, KL: 0.9 * 14.4m 12,96 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
191 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh nhạt, KL: 0.85*14.35m 12,198 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
192 Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium màu Xanh đậm, KL: 0.79 *14.290m 11,289 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
193 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển 1.296 modul 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
194 Cung cấp và lắp đặt biển bạt Vietcombank theo NDTH KT : 19435x2200mm 42,757 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
195 Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng cho biển 4.276 modul xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
196 Cung cấp lắp đặt tấm alu màu trắng 42,757 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
197 Hệ giá đỡ 1 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
198 Cung cấp và lắp đặt biển bạt Vietcombank theo NDTH KT : 13.610x2.2x2 59,884 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
199 Đèn hắt sáng cho biển hiệu 26 bộ 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
200 Cung cấp lắp đặt tấm alu màu trắng ốp hậu 59,884 m2 'xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
201 Hệ giá đỡ 2 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
202 Cung cấp, lắp đặt Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25 dày 1.4mm KT:5.9*3.050 17,995 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
203 Cung cấp và lắp đặt Decal hình viên sỏi cửa kính 30 m2 xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
204 Bộ điều khiển khởi động, hẹn giờ cho toàn bộ hệ thống đèn biển hiệu 3 bộ xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
205 Cung cấp dây điện 2*2.5 1.000 m xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMThiệu BIỂN HIỆU
206 Chi phí lắp đặt biển trên cao 1 trọn gói xem bảng 01, mục 2, chương V, E-HSMT BIỂN HIỆU
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6956225E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.956.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.869.356.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành 24 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành, nếu thiết bị gặp sự cố sẽ khắc phục, sửa chữa, thay thế toàn bộ các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->