Gói thầu: Mua sắm thiết bị trường học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655333-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị trường học
Số hiệu KHLCNT 20210647106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:26:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,849,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ đựng thiết bị lớp học 310 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2 Tủ phòng học bộ môn 119 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi 180 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4 Kệ sách 120 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5 Bàn ghế giáo viên 200 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6 Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi 363 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7 Bàn làm việc 35 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8 Ghế làm việc 35 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9 Bảng từ 6 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10 Kệ sắt module 4 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
11 Tủ trưng bày sách 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
12 Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi 49 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
13 Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi 125 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
14 Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi 1 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
15 Bục tượng bác 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
16 Tượng Bác Hồ 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
17 Bục phát biểu 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
18 Bàn làm việc lãnh đạo 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
19 Ghế xoay lãnh đạo 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
20 Tủ đựng hồ sơ 10 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
21 Hệ thống âm thanh di động 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
22 Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi 18 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
23 Bàn thí nghiệm giáo viên 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
24 Ghế thí nghiệm giáo viên 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
25 Bàn ghế giáo viên 1 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
26 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
27 Tủ phòng bộ môn lý 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
28 Giá để thiết bị 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
29 Tủ thuốc y tế treo tường 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
30 Ghế thí nghiệm giáo viên 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
31 Bàn ghế giáo viên 1 Bộ Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
32 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
33 Tủ thiết bị dạy học 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
34 Tủ để hóa chất 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
35 Giá để thiết bị 2 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
36 Tủ thuốc treo tường 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
37 Giường 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
38 Tủ thuốc 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
39 Bàn ghế 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
40 Tivi 4K 65 inch 6 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
41 Tivi 4K 75 inch 1 Cái Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4775E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->