Gói thầu: Mua sắm tài sản tập trung năm 2021 do Sở Tài chỉnh thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản tập trung năm 2021 do Sở Tài chỉnh thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:56:00 đến ngày 2021-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,345,300 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn loại 1 | 27 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 2 | Máy tính để bàn loại 2 | 59 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 3 | Máy tính xách tay loại 1 | 7 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Máy tính xách tay loại 2 | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 5 | Máy tính xách tay loại 3(Loại chuyên dùng) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Máy photocopy loại 2 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 7 | Máy photocopy loại 3 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường – Inverter – 1 chiều làm lạnh – Dòng tiêu chuẩn – Gas R32, Loại công suất 9.040 BTU | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | x | |
| 9 | Điều hòa cục bộ treo tường – Inverter – 1 chiều làm lạnh – Dòng tiêu chuẩn – Gas R32, Loại công suất 11.900 BTU | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Điều hòa cục bộ treo tường – Inverter – 1 chiều làm lạnh – Dòng tiêu chuẩn – Gas R32,Loại công suất 17.600 BTU | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Điều hòa cục bộ treo tường – Inverter – 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm – Dòng tiêu chuẩn – Gas R32, Loại công suất 9.040 BTU | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Điều hòa cục bộ treo tường – Inverter – 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm – Dòng tiêu chuẩn – Gas R32, Loại công suất 17.700 BTU | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Máy in loại 1 | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Máy in loại 2 | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Máy in loại 3 (loại chuyên dùng) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Máy in loại 4 | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Máy in loại 5 (loại chuyên dùng) | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Máy scan loại 1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Máy scan loại 2 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Máy scan loại 3 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23453E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64604E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng/thỏa thuận khung cung cấp máy tính, máy in, máy photo, điều hòa, máy scan (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng/Thỏa thuận khung, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hoặc sao y hóa đơn GTGT. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô triển khai trên 30 đơn vị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.976.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.928.342.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 04 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành với máy tính, máy in và 07 năm với máy photocopy, máy scan, máy điều hòa nhiệt độ. Đối với những thiết bị có số lượng lớn (thiết bị đánh dấu “X” thuộc cột ghi chú tại Biểu Phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cho gói thầu này. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi