Gói thầu: Ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:59:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,768,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao thư nhỏ | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bao X Quang lớn | 10.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bao X Quang nhỏ | 15.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án nội khoa | 23.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án ngoại trú | 8.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án Ngoại khoa | 25.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giấy chuyển tuyến | 15.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bìa bệnh án | 35.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Phiếu chỉ định tiêm vắcin | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phiếu chiếu chụp X Quang | 12.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phiếu công khai thuốc | 30.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phiếu điện tim | 16.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tờ điều trị (của Tây y) | 31.200 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phiếu điều trị (của Đông y) | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú | 35.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phiếu siêu âm | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 24.100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu theo dõi và chăm sóc | 18.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Trích biên bản hội chẩn | 15.300 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Phiếu xét nghiệm huyết học màu hồng | 24.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu xét nghiệm | 11.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu màu xanh | 11.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu màu xanh | 22.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, phân dịch, chọc dò (Màu xanh) | 32.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu kỹ thuật, thủ thuật bệnh nhân BHYT | 8.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu khám bệnh vào viện | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu lĩnh thuốc (Sổ Trạm y tế) | 30 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 14 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 5 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 51 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Sổ bàn giao vật tư thường trực | 10 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 30 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Sổ Biên bản hội chẩn | 255 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Sổ mời hội chẩn | 6 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Sổ khám chữa bệnh nhỏ | 18.000 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 5.000 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Sổ khám bệnh trung tâm (mẫu mới TT37) | 50 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Sổ khám thai (mẫu mới TT37) | 60 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Sổ đẻ (mẫu mới TT37) | 44 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai (mẫu mới TT37) | 45 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sổ tử vong (mẫu mới TT37) | 33 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Sổ theo dõi truyền thông GDSK (mẫu mới TT37) | 48 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sổ kiểm tra | 6 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Sổ bàn giao máy móc | 100 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Sổ tường trình thủ thuật, phẩu thuật | 55 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Sổ thủ thuật | 17 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Sổ thường trực | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | 60 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Sổ xét nghiệm HIV | 4 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sổ xét nghiệm Huyết học (mới) | 10 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ xét nghiệm sinh hóa (mới) | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Sổ xét nghiệm miễn dịch (mới) | 3 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Sổ xét nghiệm nước tiểu (mới) | 5 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Sổ xét nghiệm khí hư (mới) | 3 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Sổ xét nghiệm khám sức khỏe (mới) | 10 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Sổ công văn đến | 4 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Sổ bàn giao trực | 5 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật, thủ thuật | 12.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Kiểm soát bệnh nhân tại phòng mỗ | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mỗ | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 100 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Thẻ kho | 3.400 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó phải có: In ấn biễu mẫu chuyên ngành y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi