Gói thầu: Mua nguyên liệu phục vụ công việc đánh giá hoạt tính và nghiên cứu lựa chọn các chủng vi sinh chất lượng cao ứng dụng trong trồng trọt, chăn nuôi thủy sản và bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu phục vụ công việc đánh giá hoạt tính và nghiên cứu lựa chọn các chủng vi sinh chất lượng cao ứng dụng trong trồng trọt, chăn nuôi thủy sản và bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:57:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,4,5-triphenyl-tetrazolium chloride, C19H15ClN4 | 1 | lọ | lọ 100 mg, dạng tinh thể; chất lượng phân tích , độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 2 | 3-Indole Acetic acid sodium salt , C10H8NNaO2 | 2 | lọ | lọ 5g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 3 | Ammonium cloride, NH4Cl | 3 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 4 | Ascorbic acid, C6H8O6 | 1 | lọ | lọ 100 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | Azure B , C15H16ClN3S | 2 | lọ | lọ 5g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 6 | Bacto agar | 4 | lọ | lọ 1kg, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 7 | Bacto Peptone | 6 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 8 | Bacto Tryptone | 5 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 9 | Beef extract | 5 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 10 | Boric acid, H3BO3 | 1 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 11 | Calcium phosphate, Ca3(PO4)2 | 5 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 12 | Carboxymethylcelulose CMC | 3 | lọ | lọ 500g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 13 | Chrome azurol S, C23H13Cl2Na3O9S | 2 | lọ | lọ 25g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 14 | Dipotassium hydrogenphosphate, K2HPO4 | 5 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 15 | Disodium hydrogenphosphate, Na2HPO4 | 2 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 16 | Disodium sulfate, Na2SO4 | 1 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 17 | Ethyl acetate, C3H8O2 | 1 | lọ | lọ 100 ml; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 18 | Ferric citrate, C6H5FeO7 | 2 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 19 | Ferrous sulfate, FeSO4.7H2O | 4 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | Fructose, C6H12O6 | 3 | lọ | lọ 500g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 21 | Glycerol, CH8O3 | 3 | lọ | lọ 1 lít, dạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 22 | Guaiacol, C7H8O2 | 4 | lọ | dạng bột; 100g/lọ, chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 23 | Hexadecyltrimetylammoniumbromide, C19H42NBr | 2 | lọ | lọ 500g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | Huyết thanh bào thai bê (Fetal Bovine Serum - FBS) | 10 | lọ | dạng dịch; 100ml/lọ, chất lượng phân tích, dùng cho nghiên cứu nuôi cấy tế bào | ||
| 25 | Hydrochloric acid, HCl | 6 | lọ | lọ 1 lít; chất lượng phân tích; ≥ 32%, | ||
| 26 | Iodine, I2 | 2 | lọ | lọ 100 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 27 | L-cysteine, C3H7O2NS | 2 | lọ | lọ 50g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 28 | L-Tryptophan, C11H12N2O2 | 2 | lọ | lọ 25g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 29 | Lactulose, C12H22O11 | 2 | lọ | lọ 25g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 30 | Magnesium chloride, MgCl2.6H2O | 3 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 31 | Magnesium sulfate, MgSO4.7H20 | 3 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 32 | Manganese(II) sulfate, MnSO4.H2O | 1 | lọ | lọ 500g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | Meat extract | 2 | lọ | lọ 500g, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 34 | Methanol, CH3OH | 1 | chai | 2,5 lít/chai, dạng dịch; ≥ 99%, chất lượng phân tích | ||
| 35 | Môi trường nuôi cấy tế bào (DMEM) | 2 | lọ | lọ 500 ml, dạng dịch; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 36 | Molybdic acid sodium salt dihydrate, Na2MoO4.2H2O | 1 | lọ | lọ 100 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 37 | Muối mật | 1 | lọ | lọ 50g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 38 | Myo-Inositol, C6H10O6 | 2 | lọ | lọ 100 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 39 | Pancreatin | 1 | lọ | lọ 25g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 40 | PDA medium | 5 | lọ | lọ 500g, dạng bột; dùng cho nghiên cứu vi sinh | ||
| 41 | Penicillin, C16H17N2NaO4S | 1 | lọ | lọ 10g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 42 | Pepsin | 1 | lọ | lọ 25g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 43 | Phenanthroline, C12H8N2 | 1 | lọ | lọ 10g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 44 | Piperazine-1,4-bis (2-ethanesulfonic acid), C8H18N2O6S2 | 1 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 45 | Potassium chloride, KCl | 5 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 46 | Potassium dihydrogenphosphate, KH2PO4 | 5 | lọ | lọ 500g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 47 | Potassium iodide, KI | 1 | lọ | lọ 25g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 48 | Pyridoxin, C8H11NO3.HCl | 3 | lọ | lọ 50g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 49 | Resazurin sodium salt, C12H6NNaO4 | 1 | lọ | lọ 10g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 50 | Riboflavin, C17H20N4O6 | 1 | lọ | lọ 25 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 51 | Skim milk | 1 | lọ | lọ 1 kg, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 52 | Sodium chloride, NaCl | 5 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 53 | Sodium D-Lactate, C3H5NaO3 | 2 | lọ | lọ 500 ml, dạng dung dịch 50%; chất lượng phân tích | ||
| 54 | Sodium dihydrogenphosphate, NaH2PO4 | 2 | lọ | lọ 1 kg, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 55 | Sodium hydroxide, NaOH | 2 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 56 | Sodium nitrate, NaNO3 | 1 | lọ | lọ 500 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 57 | Sodium nitropruside, Na2[Fe(CN)5NO]2H2O | 2 | lọ | lọ 25 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 58 | Sodium taurocholate (TDCA), C26H44NNaO7S | 1 | lọ | lọ 25 g, dạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 59 | Sorbitol, C6H14O6 | 1 | lọ | lọ 100 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 60 | Soya peptone | 3 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 61 | Streptomicin , C21H39N7O12.1.5H2SO4 | 1 | lọ | lọ 10 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 62 | Sulphuric acid, H2SO4 | 4 | lọ | lọ 1 lít; ≥96%; chất lượng phân tích | ||
| 63 | Thiamin, C12H17ClN4OS.HCl | 1 | lọ | lọ 10 g, dạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 64 | Tinh bột tan, (C6H10O5)n | 3 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; chất lượng phân tích | ||
| 65 | Trichloroacetic acid (TCA), C2HO2Cl3 | 3 | lọ | lọ 500 ml, dạng dịch; chất lượng phân tích | ||
| 66 | Triton 100X, C14H22O(C2H4O)n(n=9-10) | 1 | lọ | lọ 250 ml, dạng dịch; chất lượng phân tích | ||
| 67 | Trypsin | 1 | lọ | lọ 25 g, tinh thể; chất lượng phân tích | ||
| 68 | Tween 20, C58H114O26 | 1 | lọ | lọ 500 ml; chất lượng phân tích | ||
| 69 | Xylene , C6H4(CH3)2 | 1 | lọ | lọ 100 ml; chất lượng phân tích | ||
| 70 | Yeast extract | 2 | lọ | lọ 500 g, dạng bột; dùng cho nuôi cấy vi sinh | ||
| 71 | Cồn đốt 96% | 6 | can | can 10 lít; loại dùng cho thực phẩm | ||
| 72 | Bình tam giác 150 ml | 100 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 73 | Bình tam giác 250 ml | 100 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. | ||
| 74 | Bông không thấm nước | 7 | kg | đóng túi 1 kg, có nguồn gốc 100% từ bông tự nhiên, không lẫn tạp chất, dùng trong y tế | ||
| 75 | Bông thấm nước | 3 | kg | đóng túi 1 kg, có nguồn gốc 100% từ bông tự nhiên, không lẫn tạp chất, dùng trong y tế | ||
| 76 | Cốc đốt thấp thành 1000 ml | 5 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, thang chia vạch chính xác, vùng dán nhãn rộng bằng men trắng có độ bền cao | ||
| 77 | Cryovials 1,8 ml | 5 | túi | túi 100 chiếc, nhựa PP; chịu nhiệt và dung môi, nắp vặn ngoài, có vạch chia, đáy có chân tự đứng | ||
| 78 | Cuvet thạch anh 0,1 - 0,5 ml | 2 | Cái | giải hoạt động 190 - 2500 nm độ dung sai 1% ở 220 nm | ||
| 79 | Cuvet thạch anh 0,5 - 1 ml | 2 | Cái | giải hoạt động 190 - 2500 nm độ dung sai 1% ở 220 nm | ||
| 80 | Đầu côn 10 µL | 15 | túi | túi 1000 chiếc, nhựa PE; chịu nhiệt và dung môi | ||
| 81 | Đầu côn vàng 200 µL | 29 | túi | túi 1000 chiếc, nhựa PE; chịu nhiệt và dung môi | ||
| 82 | Đầu côn xanh 1000 µL | 29 | túi | túi 1000 chiếc, nhựa PE; chịu nhiệt và dung môi | ||
| 83 | Đĩa 96 giếng đáy chữ U | 2 | thùng | thùng 100 chiếc, nhựa PS; đã tiệt trùng, chịu dung môi, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động | ||
| 84 | Đĩa petri nhựa 90x15 mm | 18 | thùng | thùng 480 cặp, nhựa PS; đã tiệt trùng, chịu dung môi, đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm chéo và cho kết quả chính xác. Tiệt trùng bằng tia gamma. Nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát | ||
| 85 | Đĩa petri thuỷ tinh phi 15 | 50 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, thủy tinh trong suốt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học. | ||
| 86 | Đĩa petri thuỷ tinh phi 20 | 50 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, thủy tinh trong suốt, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học. | ||
| 87 | Găng tay y tế, latex | 70 | hộp | hộp 100 chiếc, chất liệu mỏng, dai, không thấm nước, ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, vi rút, chất độc hại bám vào tay | ||
| 88 | Giấy đo pH 1-6, 3 dải màu | 25 | hộp | hộp 50 que, nhạy cảm với sự thay đổi pH, biến đổi màu chính xác | ||
| 89 | Giấy đo pH 4-8, 3 dải màu | 25 | hộp | hộp 50 que, nhạy cảm với sự thay đổi pH, biến đổi màu chính xác | ||
| 90 | Giấy lau đa năng | 140 | gói | gói 100 tờ, dai, không bụi, không xơ, khả năng thấm hút cao | ||
| 91 | Giấy thiếc | 8 | Cuộn | kích thước 30cm x 5m | ||
| 92 | Hộp giữ mẫu lạnh sâu | 10 | Hộp | nhựa PP; chịu nhiệt -80oC và nitơ lỏng, có đánh dấu vị trí, dùng cho ống 1,8ml, 100 vị trí | ||
| 93 | Khẩu trang, 4 lớp; kháng khuẩn | 30 | hộp | hộp 50 chiếc, cấu tạo 04 lớp bao gồm: 02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn; 01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc; 01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao | ||
| 94 | Lam kính thuỷ tinh | 4 | hộp | hộp 100 chiếc, 26x76mm, không mài mờ | ||
| 95 | Lamen thuỷ tinh | 2 | hộp | hộp 100 chiếc, kích thước 22x22mm, độ trong suốt cao | ||
| 96 | Nắp cao su bình serum | 5 | túi | túi 50 chiếc, chịu nhiệt và dung môi | ||
| 97 | Nắp cao su cho ống nghiệm nút xoáy | 5 | túi | túi 50 chiếc, chất liệu cao su, chịu nhiệt và dung môi (dùng cho ống nghiệm thuỷ tinh kích thước 18mm x 180mm) | ||
| 98 | Nắp nhôm bình serum | 5 | túi | túi 50 chiếc, bằng nhựa chịu nhiệt và dung môi | ||
| 99 | Nắp nhựa cho ống nghiệm nút xoáy | 5 | túi | túi 50 chiếc, chịu nhiệt (nắp vặn bằng nhựa PP, màu đen, có đĩa lót bên trong bằng TPE) | ||
| 100 | Ống đong 1000 ml, nhựa PE | 2 | Cái | độ chính xác cao, vạch chia rõ ràng, chịu dung môi và nhiệt độ | ||
| 101 | Ống nghiệm thủy tinh nút xoáy | 100 | Cái | thủy tinh Borosilicate; chịu nhiệt và dung môi, kích thước 18mm x 180mm, trong suốt, nắp xoáy, kín khí | ||
| 102 | Parafilm | 8 | Cuộn | loại có kích thước (4 in. x 125 ft.) | ||
| 103 | Que cấy một lần | 4 | hộp | hộp 1000 chiếc, nhựa PE, định lượng 10 µL, đã tiệt trùng, gồm một đầu có vòng cấy và đầu kia có kim cấy (thẳng) | ||
| 104 | Que gạt mẫu | 5 | hộp | hộp 100 chiếc, loại dùng 1 lần, nhựa PE, đã tiệt trùng, hình chữ L, bề mặt nhẵn, mịn, đóng gói rời từng chiếc | ||
| 105 | Xi lanh và kim tiêm | 5 | hộp | hộp 100 chiếc, gồm loại 1 ml (2 hộp), 3ml (2 hộp), 5 ml (1 hộp), đã tiệt trùng, đóng gói từng cái riêng biệt, vạch chia dung tích rõ ràng, chính xác; kim tiêm có nắp chụp, bằng thép không rỉ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi