Gói thầu: Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 4 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 4 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:41:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa TH Truemilk 180ml có đường | 61 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Sữa TH Truemilk 180ml không đường | 12 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 3 | Sữa TH Truemilk 180ml ít đường | 20 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 4 | Sữa milo 180ml | 132 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 5 | Sữa VNM 180ml có đường | 64 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 6 | Sữa VNM 180ml không đường | 15 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 7 | Sữa ensure original 237ml | 74 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 8 | Sữa Ensure bột Vani 850g | 245 | Lon | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 9 | Sữa Ensure bột Vani 400g | 17 | Lon | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 10 | Sữa Anlene bột Vani 800g | 61 | Lon | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 11 | Sữa Anlene bột Vani 400g | 15 | Lon | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 12 | Sữa chua trắng VNM | 7 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 13 | Sữa chua nha đam VNM | 17 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 14 | Sữa chua nếp cẩm VNM | 8 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 15 | Sữa non Alpha lipid 450g | 4 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 16 | Hạt nêm Knor 900g | 15 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 17 | Nước mắm Phú Quốc Nhuận phát 620ml 30 độ đạm | 63 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 18 | Nước mắm Nam Ngư 750ml | 120 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 19 | Nước mắm Hưng Thịnh 40 độ 750ml | 61 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 20 | Nước mắm Nam Ngư đệ nhị 900ml | 188 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 21 | Nước rửa bát sunlight chanh 3,8 lít | 86 | Can | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 22 | Nước lau sàn sunlight 3,8 lít | 15 | Can | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 23 | Bột giặt Omo 4,5kg | 5 | Túi | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 24 | Bột giặt Omo 6 kg | 16 | Túi | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 25 | Bột giặt Ôm 800g | 20 | Túi | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 26 | Mì tôm Hảo Hảo (30 gói) | 81 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 27 | Mì Omachi bò (30 gói) | 49 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 28 | Mì Omachi Tôm (30 gói) | 8 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 29 | Mì lẩu thái (30 gói) | 58 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 30 | Phở vifon (30 gói) | 41 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 31 | Miến Phú Hương | 15 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 32 | Bột chiên giòn Tài Ký 150g | 15 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 33 | Dầu ăn tường an 1 lít | 65 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 34 | Dấm gạo Toàn Thư 500ml | 21 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 35 | Gia vị lẩu hải sản Superfood 150g | 5 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 36 | Tổ yến sạch lông 100g loại 1 | 24 | hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 37 | Xúc xích bò Vissan 175g | 73 | Bịch | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 38 | Xúc xích heo Vissan 175g | 31 | Bịch | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 39 | Bánh phồng tôm Sa Giang 150g | 70 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 40 | Gói gia vị thuốc băc | 10 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 41 | Gia vị bò kho | 115 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 42 | Nước tăng lực Redbull 250ml | 5 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 43 | Nước tăng lực numberone 330ml | 10 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 44 | Trà xanh không độ 500ml | 8 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 45 | Trà bí đao Woderfam 330ml | 8 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 46 | Pepsi lon 330ml | 23 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 47 | Sting lon 330ml | 22 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 48 | Nước cam ép Witter 455ml | 12 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 49 | Sữa trái cây nutriboost 297ml | 34 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 50 | Tương ớt chinsu 250ml | 270 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 51 | Bánh đa cua Hoàng Gia | 16 | Thùng | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 52 | Gạo nếp | 130 | Kg | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 53 | Nước tương chin su 250ml | 94 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 54 | Màng bọc thực phẩm | 2 | Cuộn | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 55 | Bánh Chocopie | 109 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 56 | Bánh hura 360g | 45 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 57 | Bánh caro 156g | 117 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 58 | Thạch rau câu Long Hải 1kg | 96 | Bịch | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 59 | Kẹo lạc Yến Nhung 150g | 32 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 60 | Dao lam | 54 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 61 | Bánh pía Tân Huê Viên 5 sao 600g | 59 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 62 | Bánh đậu xanh Tiên Dung 190g | 34 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 63 | Bánh cosy 432g | 36 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 64 | Bánh gạo ngọt one one 150g | 47 | Gói | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 65 | Nước giặt Omo 02 lít | 48 | Túi | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 66 | Kim khâu | 42 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 67 | Chỉ khâu | 3 | Cuộn | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 68 | Chè bắc loại 1 - Thái Nguyên | 14 | Kg | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 69 | Chè bắc loại 2 - Thái Nguyên | 2 | Kg | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 70 | Cà phê hòa tan Vinacafe | 51 | Hộp | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 71 | Dầu gội Xmen (650g) | 31 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 72 | Dầu gội Clear (630g) | 26 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 73 | Dầu gội Clear men (630g) | 13 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 74 | Dầu gội Romano (650g) | 5 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 75 | Dầu gội Thái Dương 3 đỏ 480ml | 15 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 76 | Kem đánh răng Sensodai bạc hà 100g | 73 | Lọ | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 77 | Kem đánh răng Closes up 230g | 26 | Lọ | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 78 | Kem đánh răng P/S 240g | 4 | Lọ | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 79 | Bàn chải đánh răng (Hàn Quốc) | 72 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 80 | Dao cạo râu Gillet | 46 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 81 | Đèn pin led siêu sáng | 22 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 82 | Xà phòng tắm Enchanteur | 19 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 83 | Sữa tắm lifebouy 850g | 14 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 84 | Nước xả vải comfor 3,8 lít | 15 | Bịch | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 85 | Nước tẩy rửa con vịt tím 900ml | 64 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 86 | Bàn chải giặt đồ | 37 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 87 | Chổi lau nhà | 11 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 88 | Nước rửa tay lifebuoy 500g | 31 | Chai | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 89 | Chổi chít | 5 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 90 | Chỗi rễ | 9 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 91 | Chổi cọ bồn cầu | 3 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 92 | Hót rác nhựa | 3 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 93 | Bấm móng tay | 15 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 94 | Tăng đơ cắt tóc | 1 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật | ||
| 95 | Bật lửa BIC | 235 | Cái | Mục 2, Chương 5- Yêu Cầu kĩ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mua nhu yếu phẩm trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
•Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi