Gói thầu: Mua đồ dùng văn phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua đồ dùng văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 14:20:00 đến ngày 2021-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,755,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | vp1 | 1.440 | cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | bút kim 08, | vp2 | 494 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Kéo | vp3 | 72 | cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cặp Càng cua | vp4 | 162 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cặp hộp to hộp gấp | vp5 | 280 | chiếc | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Ghim dập ghim | vp6 | 230 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Giấy giao việc | vp7 | 280 | Tập | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cặp 3 dây, | vp8 | 250 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Giấy A4 | vp9 | 1.500 | gam | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy dập gim nhỏ | vp10 | 50 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Kẹp sắt, | vp11 | 680 | cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Kẹp sắt | vp12 | 2.500 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Kẹp sắt đen | vp13 | 800 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Kẹp sắt đen | vp14 | 580 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Mực dấu cửu long | vp15 | 20 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bút xóa | vp16 | 30 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây Băng xóa V | vp17 | 120 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Gim vòng | vp18 | 150 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Máy đục lỗ | vp19 | 6 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Hồ dán lọ nhỏ | vp20 | 129 | lọ | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Tole mũi tên | vp21 | 360 | tập | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Túi hồ sơ Khuy khổ A4 | vp22 | 700 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Túi hồ sơ khuy khổ F | vp23 | 300 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Dao | vp24 | 50 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Bút dánh dấu dòng | vp25 | 115 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Bút Chì | vp26 | 170 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Gọt bút chì | vp27 | 20 | cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Giấy A4 màu | vp28 | 19 | gr | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Băng dính to trắng | vp29 | 112 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Băng dính xanh | vp30 | 36 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Băng dính trắng nhỏ | vp31 | 72 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bút ghi đĩa | vp32 | 12 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | nước giăt | vp33 | 6 | Can | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Tẩy chì | vp34 | 37 | hòn | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | bìa màu A4 | vp35 | 20 | gr | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bút kim 07 | vp36 | 100 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Máy bấm gim lớn | vp37 | 2 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cặp ắc co | vp38 | 100 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Sổ công văn đến | vp39 | 62 | Quyển | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Sổ công văn đi, | vp40 | 60 | Quyển | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Sổ chuyển giao văn bản | vp41 | 50 | Quyển | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Ghim dập | vp42 | 10 | Hộp | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bút Techjob | vp43 | 112 | Cái | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Cặp trình ký In logo VTV theo mẫu có săn | vp44 | 50 | chiếc | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Phong bì A6 In logo VTV theo mẫu có săn | vp45 | 26.000 | chiếc | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bìa hồ sơ màu vàng In logo VTV theo mẫu có săn | vp46 | 1.200 | chiếc | Hàng hóa chào thầu phải tương đương về mặt kỹ thuật như mô tả ở Mục 2, chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng hoặc
(ii) số lượng hợp đồng tương tự cung cấp đồ dùng văn phòng nhiều hơn 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng quy mô của các hợp đồng tương tự phải ≥ 600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có cam kết trong giai đoạn bảo hành đổi mới 1 dổi 1 nếu hàng hỏng do lỗi nhà sản xuất và hàng hóa không đúng với đặc tính kỹ thuật, không đảm bảo chất lượng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi