Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị Bơm, Van, Bộ thổi khói - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị Bơm, Van, Bộ thổi khói - Phục vụ sửa chữa thường xuyên đợt 2 năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:27:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,402,014,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kín cơ | 1 | Bộ | Chủng loại: 1677 Size: 0450 Đường kính trục: 45 mm Vật liệu mặt động: Tungsten Carbide Vật liệu mặt tĩnh: Tungsten Carbide Nhà SX: VULCAN | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 2 | Đệm kín cơ 301 - 14 | 6 | Bộ | Phốt bơm lỗ trục 14 cho bơm ly tâm 750W- Phốt bơm 301 - 14 | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 3 | Đệm kín cơ 5600-14 | 4 | Bộ | Phốt chà bơm ly tâm 5600-14 Model No. 5600-14 Đường kính cốt 14mm Đường kính ngoài x Cao: 26.5 x 40mm Vật liệu cấu tạo Ceramic, Rubber, Metal | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 4 | Đệm kín cơ bơm chuyển chất keo tụ | 1 | Cái | Đệm kín cơ Leak Proof: 20M Vật liệu: GFT/CER; Model: PPE 32N - 160HCM; Chế tạo: Raje - DIA Pumps | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 5 | Đệm kín cơ bơm rút bồn hấp thụ | 1 | Bộ | Mfg: FLOWSERVE Seal type: SLC Seal size: 2 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 6 | Đệm kín cơ H-25A | 1 | Bộ | Đệm kín cơ H-25A (bơm Tsurumi TOS80UA23.7-53)/ Aesseal - UK Type PBV | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 7 | Đệm kín cơ HI-FAB SRNUV 0350 | 1 | Bộ | Đệm kín cơ HI-FAB SRNUV-0350 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 8 | Đệm làm kín cơ ĐK 16mm | 2 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Size: 16 mm -Material: Car/Sic/EPR | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 9 | Đệm làm kín cơ ĐK 22mm | 4 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Loại thường, sử dụng cho bơm nước hầm cáp - Size: 22 mm -Material: Car/Sic/EPR | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 10 | Đệm xoáy Class 300-10'' (250A) | 2 | Cái | Đệm xoáy ASME B16.20 Class 300-10 | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 11 | Màng bơm D-92 | 4 | Cái | Mfg: MILTON ROY Model: D-92 Part Name: Diaphragm Mtl: Teflon Faced Hypalon | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 12 | Cover plate liner | 1 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 6/4 D-AH Pump Part name: Cover plate liner | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 13 | Discharge joint ring | 4 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 3/2 CCAH Part name: Discharge joint ring | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 14 | Impeller | 1 | Cái | Mfg: WARMAN Model: 2/1.5 B-AH Part name: Impeller | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 15 | Impeller (back vaner filled) | 1 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 3/2 CCAH Part name: Impeller (back vaner filled) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 16 | Impeller (back vaner filled) | 1 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 2/1.5 BAH Pump Part name: Impeller (back vaner filled) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 17 | Intake joint ring | 4 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 3/2 CCAH Part name: Intake joint ring | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 18 | Throatbush | 2 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 6/4 D-AH Pump Part name: Throatbush | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 19 | Volute liner | 2 | Cái | MFG: WARMAN MODEL: 3/2 CCAH Part name: Volute liner | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 20 | Volute liner | 1 | Cái | Mfg: WARMAN Model: 2/1.5 B-AH Part name: Volute liner | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 21 | Butterfly Valve 150# 80A | 1 | Cái | Van tay hiệu TYCO KEYSTON FIG: F1 SIZE: 3” RATING: PN 10 TEMP: 120°C BODY: CI DISC: SS316 SEAT: EPDM SHAFT: SS410 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 22 | Màng van Deluge Valve FP 400E-1M 100A | 4 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-1M 100A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 23 | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 200A | 1 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 200A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 24 | Màng van Deluge Valve FP 400E-1M 80A | 2 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-1M 80A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 25 | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 250A | 4 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 250A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 26 | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 150A | 2 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 150A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 27 | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 65A | 2 | Cái | Màng van Deluge Valve FP 400E-2M 65A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 28 | Diaphragm Valve Procon, size 20mm | 2 | Cái | Mfg: PROCON Cụm Van màng 20mm Model: S-Series Size: 20 ( Valve) | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 29 | Diaphragm Valve Procon, size 25mm | 5 | Cái | Mfg: PROCON Màng van 25mm Type: Manual Diaphragm Valve (Lined) Model: S-series Flanged End Part name: Diaphragm Size: 25 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 30 | Diaphragm Valve Procon, size 40mm | 2 | Cái | Mfg: PROCON Màng van 40mm Type: Manual Diaphragm Valve (Lined) Model: S-series Flanged End Part name: Diaphragm Size: 40 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 31 | Diaphragm Valve Procon, size 50mm | 2 | Cái | Mfg: PROCON Màng van 50mm Type: Manual Diaphragm Valve (Lined) Model: S-series Flanged End Part name: Diaphragm Size: 50 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 32 | Diaphragm Valve Procon, size 80mm | 2 | Cái | Mfg: PROCON Màng van 80mm Type: Manual Diaphragm Valve (Lined) Model: S-series Flanged End Part name: Diaphragm Size: 80 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 33 | Gioang cao su van DN100 | 4 | Cái | - Mfg: IA INTERAPP - Model: DP3100.2A-2AN.4A.3OD.FN - Size: DN100 - Part name: Liner - Press.: 10 bar - Temp: 210 0C - Mtl: NBR | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 34 | Gioang cao su van DN125 | 4 | Cái | - Mfg: IA INTERAPP - Model: DP3125.2A-2AN.4A.3C0.V - Size: DN125 - Part name: Liner - Press.: 10 bar - Temp.: 210 0C - Mtl: Vitron | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 35 | Van 2" | 2 | Cái | Mfg: VELAN Type: W08-9076Z-02TS Size: 2" Áp suất thiết kế: 21,6 Mpa Nhiệt độ thiết kế: 305 °C | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 36 | Van cửa đồng phi 90 | 2 | cái | Van cửa đồng phi 90 Chất liệu: đồng Kiểu kết nối: nối ren | Yêu cầu: Bảo hành | |
| 37 | Van một chiều ĐK 250A | 1 | Cái | Mfg: INTERVALVE Type: IVCT SIZE: 250 A SEAT: NBR BODY: MS CLASS: PN 16 DISC: CF8M TEMP: 100°C | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 38 | Van một chiều DN25 | 1 | Cái | Hãng SX: BAE Size and type: Wafer check valve DN25 Vật liệu: Stainless Steel | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ và bảo hành | |
| 39 | Lance tube (Pos'n 1-10 L/R) | 8 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part name: Lance tube | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 40 | Lance tube (Pos'n 11&12 L/R) | 2 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M-PT Soot Blower - Part name: Lance tube | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 41 | Feed Tube (Pos'n 1-10 L/R) | 4 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part name: Feed tube | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 42 | Feed Tube (Pos'n 11&12 L/R) | 2 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M-PT Soot Blower - Part name: Feed tube | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 43 | Lance Joint & Packing Assembly | 8 | Bộ | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: N1086614-C003 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 44 | Gasket | 20 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 350256-010A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 45 | IK4M carriage Assembly (Pos'n 1-10 L/R) | 2 | Bộ | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 397916 + 42A1SHT | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 46 | IK4M carriage Assembly (Pos'n 11&12 L/R) | 1 | Bộ | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M-PT Soot Blower - Part no: 397916 - 42A1SHT | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 47 | Trip bar | 10 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part name: Trip bar | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 48 | Gearbox | 4 | Bộ | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 398345-000A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 49 | Roll pin, Ø1/4" x 1.5" Lg | 20 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 863651-2536 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 50 | Gasket, Lance Flange | 20 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 343856-1130 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 51 | Retaining Ring | 20 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 907923-0004 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 52 | Valve Stem Packing | 10 | Bộ | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 398443-010A | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. | |
| 53 | Trigger pin | 10 | Cái | - Mfg: DIAMOND - Model: IK4M Soot Blower - Part no: 301158-0119 | Yêu cầu: CO, Tờ khai Hải quan, CQ, bảo hành và giấy phép bán hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thổi khói/thổi bụi cho nhà máy điện có giá trị là: ≥ 4.482.000.000 đồng.
Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:
+ Hợp đồng tương tự;
+ Hóa đơn GTGT;
+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.482.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi