Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658432-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210658276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp tập trung tại Sở giáo dục và Đào tạo, ngân sách tỉnh năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:22:00 đến ngày 2021-06-26 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 347,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy A4 580 gram Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Giấy làm bài thi tự luận 23.000 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Giấy nháp 85.000 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Tờ sơ mi bài thi 2.500 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Kim bấm 200 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Băng keo trong lớn 100 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Băng keo dán gáy (Dán hồ sơ coi thi) 30 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Arap nhỏ 60 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Ghim giấy 200 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Bì nút 900 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Dây đeo công chức 1.700 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Giấy ford màu 10 gram Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Kéo nhỏ 500 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Kéo trung 100 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Kéo lớn 50 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Đĩa CD 100 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bút ghi đĩa CD 30 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Phấn viết 35 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bút viết bảng 50 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Kẹp ba dây 150 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Bút xanh 100 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Bút bi xanh 100 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Bút bi đỏ 100 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Kẹp echo nhỏ 200 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Cụm mực máy in Canon 2900 16 cụm Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Cụm mực máy in Canon 3300 5 cụm Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Dây bao 20 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Giấy In danh sách ảnh 3.000 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Giấy ford In thẻ dự thi 5.500 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Hộp mực máy in màu 24 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Giấy A3 24 gram Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Mực máy photo DD5450 30 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Master máy photo DD5450 18 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Mực máy photo DD4450 8 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Master máy photo DD4450 4 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Đóng số tự nhảy 10 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Mực dấu đỏ 20 lọ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Bút đỏ 500 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Bút tím 50 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Bút lông dầu 50 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Dao rọc giấy 50 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Dây thun buộc 4 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Sáp đếm giấy 60 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Giấy A4 màu 5.000 tờ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Bút dạ quang 50 cây Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Bì lá 500 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Ghim C62 100 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Bấm nhổ ghim 30 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Băng keo giấy lớn 100 cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Hồ dán Queen 900 ống Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Bì khổ A3 2.500 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Bì khổ A4 6.700 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Kẹp Echo trung 60 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Kẹp Echo đại 60 hộp Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Cờ nheo 200 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Túi Zipper 10 kg Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->